Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:26:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC THẮNG TAM | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng, dọn rác, cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc phần đất lẫn rác ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,295 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m2 |
| 10 | Cắt nền sân bê tông làm khe co giãn chống nứt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,33 | 10m |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cạy, bật tấm đan bê tông để nạo vét bùn rác và lắp đặt lại hoàn chỉnh, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,625 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,397 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,397 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m3/km |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mương nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,567 | m2 |
| 7 | Gia cố lại các chân cột bị mục sét bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| E | CỔNG-TƯỜNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,723 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,743 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,463 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/km |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,97 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,66 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,212 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,492 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Gia công sắt V50x5 làm đường ray bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 23 | Lắp đặt sắt V50x5 làm đường ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,579 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,593 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,283 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,476 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,543 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,804 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,484 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,505 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,562 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,047 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,727 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m2 |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 50 | Đắp hoạ tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Đắp phù điêu bằng thạch cao trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng song nhôm fi 16 lõi sắt fi 10 bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,208 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng song sắt bảo vệ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,572 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cổng bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,277 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,232 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch giả đá 60x120cm vào trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,64 | m2 |
| 61 | Đục chữ trên bề mặt tấm đá hoa cương trên bảng tên trường (nội dung chữ và cỡ chữ trên bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 gói |
| 62 | Ốp đá hoa cương rubi đỏ vào bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.209,358 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,047 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.209,358 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,047 | m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng trượt tải trọng 1500kg - 450W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đai thép bắt ống thoát nước mưa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | cái |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,62 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,532 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,532 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.671,383 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892,48 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xả két nước chậu xí bệt (điều chỉnh đơn giá NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ xả, dây cấp nước chậu rửa 1 vòi (điều chỉnh đơn giá NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Inox chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| G | KHỐI BÁN TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đai thép bắt ống thoát nước mưa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,15 | cái |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 6 | Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.238,294 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.238,294 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.476,588 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.344,555 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.344,555 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.689,11 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,826 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m |
| 16 | Lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,996 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 21 | Kiểm tra toàn bộ đường ống thoát nước dưới sàn để sửa chữa và thay thế đường ống bị tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 gói |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bộ xả két nước chậu xí bệt (điều chỉnh đơn giá NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ xả, dây cấp nước chậu rửa 1 vòi (điều chỉnh đơn giá NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa Inox chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| H | TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT | |||
| I | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m2 |
| 2 | Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.042,483 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.042,483 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.084,965 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ, bả mattic bề mặt tường bị bôi bẩn, sứt mẻ trên tường trong nhà từ dưới lên 1,6m (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cao 1,6m từ dưới lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.383,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,425 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| J | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cắt tường (cắt 2 mặt trong và ngoài) để trổ cửa bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 4 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng song nhôm bào vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,253 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,253 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.904,505 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ, bả mattic bề mặt tường bị bôi bẩn, sứt mẻ trên tường trong nhà từ dưới lên 1,6m (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,385 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,385 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cao 1,6m từ dưới lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,77 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,746 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ và khung bao bảo vệ cửa bằng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ dầu, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ (khung cũ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,88 | m2 |
| 8 | Sửa lại các bộ cửa có phần cánh cửa bị cong vênh khó đóng mở và bị vỡ các ô kính (cách sửa: chọn lại phần cánh cửa còn sử dụng được từ các bộ cửa thay ra để lắp vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Austrong 132S khung xương sắt hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt chu vi cạnh cửa bị sứt bể sau khi tháo và lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,691 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi