Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440697-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210235803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:26:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC THẮNG TAM
B NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9 m3
2 Lu lèn lại mặt nền đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 100m2
3 Dọn dẹp mặt bằng, dọn rác, cây cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 100m2
4 Đào xúc phần đất lẫn rác ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,295 100m3/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m2
10 Cắt nền sân bê tông làm khe co giãn chống nứt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,33 10m
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Cạy, bật tấm đan bê tông để nạo vét bùn rác và lắp đặt lại hoàn chỉnh, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,625 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,397 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,397 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 100m3/km
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mương nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
D NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,96 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,607 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,567 m2
7 Gia cố lại các chân cột bị mục sét bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
E CỔNG-TƯỜNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,723 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,743 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,49 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,463 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3/km
7 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,97 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,66 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,212 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,872 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,492 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
22 Gia công sắt V50x5 làm đường ray bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
23 Lắp đặt sắt V50x5 làm đường ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,579 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,593 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,283 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,476 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,543 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,804 m3
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,484 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,505 m2
41 Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,562 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,047 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,727 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,21 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,21 m2
46 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 m
50 Đắp hoạ tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 Đắp phù điêu bằng thạch cao trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
52 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
54 Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
55 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
56 Cung cấp và lắp dựng song nhôm fi 16 lõi sắt fi 10 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,208 m2
57 Cung cấp và lắp dựng song sắt bảo vệ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,572 m2
58 Cung cấp và lắp dựng cổng bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,277 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,232 m2
60 Công tác ốp gạch giả đá 60x120cm vào trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,64 m2
61 Đục chữ trên bề mặt tấm đá hoa cương trên bảng tên trường (nội dung chữ và cỡ chữ trên bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 gói
62 Ốp đá hoa cương rubi đỏ vào bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.209,358 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,047 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.209,358 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,047 m2
67 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng trượt tải trọng 1500kg - 450W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F KHỐI HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ ống thoát nước fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đai thép bắt ống thoát nước mưa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 cái
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
6 Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,62 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.336,532 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.336,532 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.671,383 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,24 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,24 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.892,48 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,016 100m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
18 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
19 Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
20 Lắp đặt bộ xả két nước chậu xí bệt (điều chỉnh đơn giá NC/2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Lắp đặt bộ xả, dây cấp nước chậu rửa 1 vòi (điều chỉnh đơn giá NC/2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa Inox chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
G KHỐI BÁN TRÚ
1 Tháo dỡ ống thoát nước fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,25 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đai thép bắt ống thoát nước mưa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,15 cái
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 m2
6 Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.238,294 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.238,294 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.476,588 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.344,555 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.344,555 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.689,11 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,826 100m2
15 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m
16 Lắp dựng lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,996 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m2
19 Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 bộ
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
21 Kiểm tra toàn bộ đường ống thoát nước dưới sàn để sửa chữa và thay thế đường ống bị tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 gói
22 Thi công trần bằng tấm nhựa PVC hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
23 Lắp đặt bộ xả két nước chậu xí bệt (điều chỉnh đơn giá NC/2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
24 Lắp đặt bộ xả, dây cấp nước chậu rửa 1 vòi (điều chỉnh đơn giá NC/2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa Inox chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
H TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT
I KHỐI LỚP HỌC
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
2 Quét sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, trộn Sika Latex định mức 1lít/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.042,483 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.042,483 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.084,965 m2
7 Cạo lớp sơn cũ, bả mattic bề mặt tường bị bôi bẩn, sứt mẻ trên tường trong nhà từ dưới lên 1,6m (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,56 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,56 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cao 1,6m từ dưới lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.383,12 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,425 100m2
11 Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 bộ
J KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Cắt tường (cắt 2 mặt trong và ngoài) để trổ cửa bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 1m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 m3
4 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
5 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
6 Cung cấp, lắp dựng song nhôm bào vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.452,253 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.452,253 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.904,505 m2
10 Cạo lớp sơn cũ, bả mattic bề mặt tường bị bôi bẩn, sứt mẻ trên tường trong nhà từ dưới lên 1,6m (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,385 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,385 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cao 1,6m từ dưới lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,77 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,746 100m2
14 Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
K TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN
1 Tháo dỡ cửa gỗ và khung bao bảo vệ cửa bằng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
4 Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ dầu, kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 m2
6 Lắp dựng khung sắt bảo vệ (khung cũ tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,88 m2
8 Sửa lại các bộ cửa có phần cánh cửa bị cong vênh khó đóng mở và bị vỡ các ô kính (cách sửa: chọn lại phần cánh cửa còn sử dụng được từ các bộ cửa thay ra để lắp vào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Austrong 132S khung xương sắt hộp 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,6 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt chu vi cạnh cửa bị sứt bể sau khi tháo và lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,691 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->