Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu Quang Trung xã Văn Khúc đi khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454823-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu Quang Trung xã Văn Khúc đi khu Tiền Phong xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210451367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:23:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,830,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 43,8273 100m3
2 Đào rãnh Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 8,2416 100m3
3 Đào cấp Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 6,9364 100m3
4 Đào hữu cơ, vét bùn Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 9,3681 100m3
5 Đào khuôn đường, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 14,8438 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 891,56 m3
7 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 24,8388 100m2
8 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 46,8388 100m3
9 Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 20,0738 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 6,9364 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 9,3681 100m3
12 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 891,56 m3
13 Đào khai thác đất về để đắp - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 7,1897 100m3
14 Vận chuyển đất khai thác về để đắp - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 7,1897 100m3
15 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 46,5763 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 14,7518 100m3
17 Bạt lót Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 9.834,55 m2
18 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 1.965,07 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 9,7086 100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây cống - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 1,9969 100m3
2 Bê tông đầu cống M200 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 41,22 m3
3 Bê tông thân, móng cống M200 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 34,19 m3
4 Bê tông sân cống M200 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 18,2 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 15,56 m3
6 Bê tông tấm tấm bản M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 4,34 m3
7 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,0698 tấn
8 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,5387 tấn
9 Ván khuôn tấm bản Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,3856 100m2
10 Bê tông mối nối, bảo vệ bản M250 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 2,36 m3
11 Bê tông mũ tường cống M200 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 4,32 m3
12 Cốt thép mũ mố Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,0542 tấn
13 Lắp đặt tấm bản Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 30 1cấu kiện
14 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 5,25 m3
15 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,4603 tấn
16 Ván khuôn ống cống Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,9983 100m2
17 Lắp đặt ống cống Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 16 1 đoạn ống
18 Quét nhựa bitum Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 53,3486 m2
19 Ván khuôn đổ bê tông các loại Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,9743 100m2
20 Phá dỡ khối xây cũ Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 15,5 m3
21 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 15,5 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 1,0309 100m3
C DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 20,304 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 2,352 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 13,06 m3
4 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 1 cột
5 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 5,04 tấn
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 0,1 km/dây
8 Kẹp hãm KH-ABC (50-95) Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 cái
9 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 1 bộ
10 Móc treo Ø16 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 cái
11 Đai thép + khóa Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 bộ
12 Di chuyển dây thông tin Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 1 tt
13 Công lắp đặt bóng chiếu sáng Yêu cầu kỹ thuật chương - Chương V 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->