Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446212-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210445774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:04:00 đến ngày 2021-05-04 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,796,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG KẾT HỢP TRÀN XẢ LŨ
1 Đào đất phong hóa - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 4,9515 100m3
2 Đào đá lớp bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo Mục II Chương V 10,8798 100m3
3 Đào đá lớp 1 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo Mục II Chương V 1,3524 100m3
4 Đào đá lớp 2 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo Mục II Chương V 13,899 100m3
5 Vận chuyển đá ra bãi thải, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 2.613,12 m3
6 Vận chuyển đá , 110m tiếp theo Theo Mục II Chương V 2.613,12 m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 26,1312 100m3
8 Vận chuyển đá ra bãi thải, trong phạm vi ≤1000m Theo Mục II Chương V 26,1312 100m3
9 Vận chuyển đá 1km tiếp theo ra bãi thải Theo Mục II Chương V 26,1312 100m3/1km
10 Đắp đất bằng đê quai, độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V 8,01 100m3
11 Phá đê quai, đất C2 Theo Mục II Chương V 8,01 100m3
12 Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 1.296,15 m3
13 Vận chuyển đất các loại , 110m tiếp theo Theo Mục II Chương V 1.296,15 m3
14 Đào xúc đất phóng hóa - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 4,9515 100m3
15 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 4,9515 100m3
16 Vận chuyển đất phong hóa 1km tiếp theo ra bãi thải - đất CI Theo Mục II Chương V 4,9515 100m3/1km
17 Đào xúc đất phá đê quai ra bãi thải - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 8,01 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 8,01 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 8,01 100m3/1km
20 Đắp đất mang đập , độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V 7,1472 100m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 49,25 m3
22 Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150 Theo Mục II Chương V 147,15 m3
23 Bê tông tràn, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 63,62 m3
24 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 35,76 m3
25 Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 102,61 m3
26 Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 92,66 m3
27 Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 28,92 m3
28 Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 4,57 m3
29 Bê tông đổ bù mang đập M150, đá 2x4 Theo Mục II Chương V 118,87 m3
30 Xây tường đá hộc sau tường bên VXM M100 Theo Mục II Chương V 128,87 m3
31 Ván khuôn thép tràn Theo Mục II Chương V 1,86 100m2
32 Ván khuôn sân tiêu năng Theo Mục II Chương V 0,53 100m2
33 Ván khuôn sân trước Theo Mục II Chương V 0,2048 100m2
34 Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trước Theo Mục II Chương V 0,4565 100m2
35 Ván khuôn móng tường sườn Theo Mục II Chương V 0,493 100m2
36 Ván khuôn tường sườn Theo Mục II Chương V 6,99 100m2
37 Thép móng tường, bể, đường kính Theo Mục II Chương V 7,796 tấn
38 Thép đập, tường chắn, bậc lên xuống, ĐK Theo Mục II Chương V 11,55 tấn
39 Thép tường chắn đất, tường sườn, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 2,142 tấn
40 Thép móng sân trước, ĐK Theo Mục II Chương V 1,146 tấn
41 Thép mái taluy sân trước, ĐK Theo Mục II Chương V 1,205 tấn
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 105,13 m2
43 Lắp đặt ống nhựa D20mm Theo Mục II Chương V 0,33 100m
44 Rải vải địa kỹ thuật Theo Mục II Chương V 1,3685 100m2
45 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Mục II Chương V 0,2045 100m3
46 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 Theo Mục II Chương V 86,7 m
47 Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 m Theo Mục II Chương V 48 1 rọ
48 Bê tông lót móng Bể lắng cát, đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 1,032 m3
49 Bê tông bể xả cát, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 15,63 m3
50 Bê tông máy đóng mở, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 0,2715 m3
51 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,0483 100m2
52 Ván khuôn tường thẳng Theo Mục II Chương V 0,6762 100m2
53 Ván khuôn cột, dầm máy đóng mở Theo Mục II Chương V 0,1002 100m2
54 Cốt thép móng bể, đường kính Theo Mục II Chương V 0,2135 tấn
55 Cốt thép tường, đường kính Theo Mục II Chương V 0,6892 tấn
56 Cốt thép giá máy đóng mở Theo Mục II Chương V 0,0401 tấn
57 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo Mục II Chương V 6,45 m2
58 Lắp đặt ống thép D 200mm Theo Mục II Chương V 0,07 100m
59 Lắp đặt van xả cát D 200mm Theo Mục II Chương V 1 cái
60 Hộp bảo vệ van Theo Mục II Chương V 1 hộp
61 Sản xuất lưới chắn rác Theo Mục II Chương V 0,0168 tấn
62 Lắp đặt lưới chắn rác Theo Mục II Chương V 0,0168 m2
63 Sản xuất cửa van phẳng Theo Mục II Chương V 0,0655 tấn
64 Lắp đặt cửa van phẳng Theo Mục II Chương V 0,0655 tấn
65 Máy đóng mở V1 Theo Mục II Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt máy vít quay tay Theo Mục II Chương V 0,309 tấn
67 Bê tông tấm đan xả cát, nắp bể lắng đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 0,8774 m3
68 Ván khuôn nắp đan Theo Mục II Chương V 0,0452 100m2
69 Cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể Theo Mục II Chương V 0,1485 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cát Theo Mục II Chương V 12 1cấu kiện
71 Sản xuất cấu kiện thép hèm phai Theo Mục II Chương V 0,1831 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. Theo Mục II Chương V 0,1831 tấn
73 Bốc xếp vật liệu cát lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 425,2 m3
74 Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 425,2 m3
75 Vận chuyển cát các loại , 110m tiếp theo Theo Mục II Chương V 425,2 m3
76 Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 620,159 m3
77 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 620,159 m3
78 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 110m tiếp theo Theo Mục II Chương V 620,159 m3
79 Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 193,04 m3
80 Vận chuyển đá hộc, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 193,04 m3
81 Vận chuyển đá hộc, 110m tiếp theo Theo Mục II Chương V 193,04 m3
82 Bốc xếp lên Xi măng bao Theo Mục II Chương V 200,3725 tấn
83 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 200,3725 tấn
84 Vận chuyển xi măng bao, 110m tiếp theo Theo Mục II Chương V 200,3725 tấn
85 Bốc xếp xuống Xi măng bao Theo Mục II Chương V 200,3725 tấn
86 Bốc xếp lên Thép các loại Theo Mục II Chương V 26,8949 tấn
87 Bốc xếp xuống Thép các loại Theo Mục II Chương V 26,8949 tấn
88 Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 26,8949 tấn
89 Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 26,8949 tấn
B HẠNG MỤC2: KÊNH TƯỚI
1 Đào đất kênh mương , cấp đất I Theo Mục II Chương V 23,22 1m3
2 Đào đất kênh mương , cấp đất III Theo Mục II Chương V 562,79 1m3
3 Đắp đất mang kênh , K = 0,90 Theo Mục II Chương V 2,1309 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 351,611 m3
5 Vận chuyển đất các loại 340m tiếp theo Theo Mục II Chương V 351,611 m3
6 Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,2322 100m3
7 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải- Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,2322 100m3
8 Đào xúc đất bằng thừa lên phương tiện V/c-Cấp đất II Theo Mục II Chương V 3,5161 100m3
9 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m-Cấp đất III Theo Mục II Chương V 3,5161 100m3
10 Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo- Cấp đất III Theo Mục II Chương V 3,5161 100m3/1km
11 Bê tông kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 63,86 m3
12 Ván khuôn kênh Theo Mục II Chương V 1,53 100m2
13 Lớp nylon tái sinh Theo Mục II Chương V 425,75 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 15,78 m2
15 Xây tường gạch bê tông đặc, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 43 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 884,85 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 32,76 m3
18 Thép tấm đan Theo Mục II Chương V 4,12 tấn
19 Ván khuôn kim loại nắp đan Theo Mục II Chương V 2,2464 100m2
20 Lắp đặt tấm đan Theo Mục II Chương V 936 cái
21 Bốc xếp loại vật cát lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 89,08 m3
22 Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 89,08 m3
23 Vận chuyển cát các loại, 340m tiếp theo Theo Mục II Chương V 89,08 m3
24 Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 85,44 m3
25 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 85,44 m3
26 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 340m tiếp theo Theo Mục II Chương V 85,44 m3
27 Bốc xếp lên gạch xây các loại Theo Mục II Chương V 23,478 1000v
28 Bốc xếp xuống gạch xây các loại Theo Mục II Chương V 23,478 1000v
29 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 23,478 1000v
30 Vận chuyển gạch xây các loại, 340m tiếp theo Theo Mục II Chương V 23,478 1000v
31 Bốc xếp lên Xi măng bao Theo Mục II Chương V 36,1187 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 36,1187 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao, 340m tiếp theo Theo Mục II Chương V 36,1187 tấn
34 Bốc xếp xuống Xi măng bao Theo Mục II Chương V 36,1187 tấn
35 Bốc xếp lên Thép các loại Theo Mục II Chương V 4,4131 tấn
36 Bốc xếp xuống Thép các loại Theo Mục II Chương V 4,4131 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 4,4131 tấn
38 Vận chuyển sắt thép các loại , 340m tiếp theo Theo Mục II Chương V 4,4131 tấn
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Đào nền đường, khuôn, rãnh - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 14,8332 100m3
2 Vận chuyển đất , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 1.483,32 m3
3 Vận chuyển đất, 110m tiếp theo về đập, đê quai Theo Mục II Chương V 1.483,32 m3
4 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 134,67 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 1,01 100m3
6 Lớp nylon tái sinh Theo Mục II Chương V 946,465 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V 0,9502 100m2
8 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 24,565 m3
9 Ván khuôn rãnh Theo Mục II Chương V 1,6473 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông-Đường kính≤1000mm qua suối Theo Mục II Chương V 8 1 đoạn ống
11 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Theo Mục II Chương V 16 1 rọ
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->