Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp và nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:05:00 đến ngày 2021-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,793,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 nguyên ram | 914 | Gram | Khổ giấy A4, định lượng C70 (g/m2), Quy cách đóng gói: 500 tờ/ramHoặc tương đương Giấy A4- IK plus định lượng C70 (g/m2), nguyên ram. | ||
| 2 | Giấy A3 nguyên ram | 2 | Gram | Khổ giấy A3L ,định lượng C70 (g/m2), quy cách đóng gói: 500 tờ /ram (500 sheet). Kích thước: 297mm x 420mm.Hoặc tương đương Giấy A3-IK plus, định lượng C70 (g/m2), nguyên ram | ||
| 3 | Giấy A5 nguyên ram | 297 | Gram | Khổ giấy A5, định lượng C70 (g/m2), quy cách đóng gói 500 tờ /ram (500 sheet). Kích thước: 210mm x 148mm.Hoặc tương đương giấy A5 –IK plus, định lượng C70 (g/m2), nguyên ram. | ||
| 4 | Cặp trình ký | 36 | Cái | Bìa da 2 lớp, KT ≥(23x32) cm/bì, mặt bìa trái có ít nhất 2 ngăn để giấy, mặt bìa phải có kẹp sắt để kẹp tài liệu, gáy cặp rộng 3-4cmMàu sắc: xanh, đỏ, sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Hoặc tương đương Cặp trình ký Hải Hà PO-CB224 | ||
| 5 | Giấy bìa màu A4 | 35 | Gram | Khổ giấy A4định lượng 180gsm, quy cách ≥100 tờ /ram, nhiều màu. Kích thước: 210mm x 297 mm.Hoăc tương đương với bìa màu A4 ngoại color copier. | ||
| 6 | Kéo | 38 | Cái | Kéo được làm bằng kim loại không rỉ, mũi kéo tròn để bảo vệ an toàn cho người sử dụng. Tay cầm bằng nhựa ABS, hai lưỡi đồng được giữ áp sát vào nhau một cách linh hoạt nhằm giữ 2 lưỡi kéo tại đúng vị trí, cho chúng được ép sát lại với nhau. Kích thước: dài 178,5mm, trọng lượng 63 gram, quy cách: 1 vỉ / cái, màu sắc xanh, đỏ, trắng, đen. Hoặc tương đương Kéo Thiên long FO-SC01. | ||
| 7 | Bìa clear nhỏ | 310 | Cái | Bìa nút A4 được thiết kế đơn giản với nhiều màu sắc khác nhau, chất liệu nhựa PP cao cấp, chịu được sự va đập ở mức độ cho phép, có độ bền cao. Các mạch hàn viền, nút bấm được làm chắc chắn, khả năng lưu trữ tối ưu lên đến 25 tờ A4. Kích thước: ≥(33 x 22) cm.Hoặc tương đương Bìa nút A4Thiên Long FO-CBFO5. | ||
| 8 | Bìa clear lớn | 1.190 | Cái | Bìa nút được làm từ nhựa PP đặc biệt chịu va đập cao, có thể lưu trữ 50 tờ A4, Kích thước ≥ (37 x26) cm, trọng lượng 25 gram, màu sắc trong suốt, quy cách: 10 bìa trong 1 túi.Hoặc tương đương với Bìa nút CBF -02 Thiên Long | ||
| 9 | Hồ dán giấy | 302 | lọ | Dạng keo lỏng, lọ nhỏ, dung tích 30ml tiện dụng. Mùi dễ chịu, không gắt, chất keo có độ đặc vừa, mau khô, có độ kết dính tốt. Hoặc tương đương với Hồ dán Thiên Long GLUE G-08. | ||
| 10 | Đục lỗ | 5 | Cái | Đục lỗ có lưỡi cắt sắc bén, tay cầm bằng nhựa ABS, có nhiều màu sắc, thân cắt bằng thép chất lượng cao, không gỉ rét, thiết kế thông minh, bấm nhẹ nhàng và tiết kiệm lực. | ||
| 11 | Dao cắt băng keo | 2 | Cái | Lưỡi dao thép cực bén, sơn tĩnh điện, mẫu mã đa dạng, màu sắc phong phú. Kích thước (SIDE:5cm) | ||
| 12 | Dao rọc giấy | 1 | Cái | Lưỡi dao được làm bằng thép carbon, có độ rộng 18mm, bề mặt sáng bóng không gỉ rét. | ||
| 13 | Sổ Ghi Công văn | 21 | quyển | Sổ A4 được làm bằng chất liệu bìa cứng cáp, dày dặn chất liệu giấy bên trong sổ trắng mịn, KT: ≥ (21cm x 30cm). Hoặc tương đương sổ Công văn 200 trang Minh Châu | ||
| 14 | Sổ A4 | 52 | quyển | Sổ A4 giấy có định lượng: C58-60 (g/m2), Độ trắng 90-95 ISO. Dòng kẻ ngang. Kích thước: 21cm x 29,7cm. | ||
| 15 | Sổ da | 41 | quyển | Sổ da giấy có định lượng: C70 (g/m2) và độ trắng 92 ISO. Kích thước: 21cm x 29.7 cm, trong sổ có dải dây đánh dấu dòng, sổ có tem mác đầy đủ, dòng kẻ ngang. | ||
| 16 | Sổ lò xo A5 | 10 | quyển | Sổ có giấy định lượng C70 (g/m2), độ trắng 92 ISO. Dòng kẻ ngang . Kích thước:15cm x 21cm (+/-0.8 cm). Lò xo phủ sơn trắng, cứng cáp, chắc chắn, giấy trắng, láng mịn . | ||
| 17 | Giấy sign ghi chú | 151 | tệp | Cỡ ≥(15x7,5) cm, (80 tờ/cái), 4 cái/tập. Chất lượng: Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu.Hoặc tương đương Giấy sign PO-SN902, 12mm x 45mm. | ||
| 18 | Giấy ghi nhớ sticky notes 50mm x 75mm | 104 | tệp | Giấy có màu vàng chất keo bền lâu. Quy cách đóng gói: 1 xấp =100 tờ. Kích thước: 50mm x 75mm.Hoặc tương đương với giấy ghi chú Pronoti.3*2.(SIZE:7,6 x5,1mm). | ||
| 19 | Giấy ghi nhớ sticky notes, 75mm x 75mm | 222 | tệp | Giấy có màu vàng chất keo bền lâu. Quy cách đóng gói:1 xấp =100 tờ. Kích thước: 75mm x 75mm.Hoặc tương đương với giấy ghi chú Pronoti.3*3.(SIZE:7,6 x7,6mm). | ||
| 20 | Hộp đựng tài liệu chất liệu nhựa | 147 | Cái | Căp hộp được làm từ nhựa cao cấp, hình hộp như chiếc cặp rất chắc chắn và vuông vức, gáy cặp dày 10cm, có nhiều màu sắc , Kích thước: (31,5 x 23,5 x10) cm. | ||
| 21 | File hồ sơ đục lỗ | 223 | Cái | Chất liệu bìa cacton dày, và cứng , mặt bìa.Kích thước: ≥ (25 x30 )cm, có gáy rộng ≥7,10cm. | ||
| 22 | Ghim arap nhỏ | 331 | hộp | Cỡ số 10, chất liệu kim loại màu trắng sáng, kim bấm làm từ thép cao cấp, không hoen gỉ, cho giá trị sử dụng lâu dài . Hoặc tương đương với kim bấm KW-trio NO.10 staples. | ||
| 23 | Ghim arap vừa | 28 | hộp | Cỡ số 03,chất liệu kim loại màu trắng sáng, kim bấm làm từ thép cao cấp, không hoen gỉ, cho giá trị sử dụng lâu dài.Hoặc tương đương với kim bấm KW-trio 23/8 staples. | ||
| 24 | Ghim arap lớn | 13 | hộp | Độ dày: 20mm, chất liệu kim loại, cỡ 23/23,Hoặc tương đương Ghim dập KW-trio | ||
| 25 | Arap vừa | 7 | cái | Vỏ bọc nhựa cứng, bên trong lõi thép, bóng sáng, không gỉ, thiết kế nhỏ gọn, dễ chỉnh vị trí bấm, xoay 3 chiều, dùng được cỡ ghim 24/6.Hoặc tương đương Dập ghim xoay 3 chiều DELI 414. | ||
| 26 | Arap nhỏ | 40 | Cái | Sử dụng cho loại kim bấm nhỏ số 10, chất liệu: Bằng thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ, Phần đầu được bọc nhựa ABS, giúp êm tay khi bấm.Hoặc Tương đương kim bấm số FO-STO3. | ||
| 27 | Kẹp giấy | 329 | Cái | Sản xuất từ kim loại có chất lượng cao được phủ lớp niken chống gỉ, có thể giữ được 10 tờ giấy A4, loại kẹp hình tam giác nhỏ gọn, không hại da tay và thân thiện với người dung. Kích thước: 25mm. | ||
| 28 | Máy tính tay | 6 | Cái | Sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn, vừa tay cầm tạo cảm giác vừa hoải mái vừa chắc chắn, các phím được thiết kế rộng, làm từ nhựa ABS giúp thao tác nhanh và chính xác, bề mặt kim loại sáng bóng, màn hình LCD rộng và sáng ,hiện thị số rõ nét, có thể dung 2 nguồn năng lượng pin và năng lượng ánh sáng. Kích thước:175mm x125 mm, trọng lượng 116g , Quy cách: 1 cái /hộp nhỏ. | ||
| 29 | Kẹp bướm 51mm | 176 | hộp | Kẹp bướm được làm bằng chất liệu cao cấp, chóng gỉ, bề mặt được phủ 1 lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc mang đến độ bền đẹp, kẹp bướm cho lực kẹp khỏe, có kích thước 51mm, độ dàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.Hoăc tương đương Kẹp đen 51mm ECHOMAX. | ||
| 30 | Kẹp bướm15mm | 161 | hộp | Kẹp bướm được làm bằng chất liệu cao cấp, chóng gỉ, bề mặt được phủ 1 lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc mang đến độ bền đẹp, kẹp bướm cho lực kẹp khỏe, có kích thước 51mm, độ dàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.Hoăc tương đương Kẹp đen 15mm ECHOMAX. | ||
| 31 | Kẹp bướm.32mm | 128 | hộp | Kẹp bướm được làm bằng chất liệu cao cấp, chóng gỉ, bề mặt được phủ 1 lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc mang đến độ bền đẹp, kẹp bướm cho lực kẹp khỏe, có kích thước 32mm , độ dàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng. Hoăc tương đương Kẹp đen 32mm ECHOMAX. | ||
| 32 | Kep sắt trắng | 60 | Cái | Kẹp sắt trắng làm từ thép tốt , có độ bền cao .kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai, có nhiều kích cỡ để lựa chọn. Độ dài: 3.8 cm, độ rộng khi mở ra 2cm. | ||
| 33 | Băng keo trong | 97 | Cái | Dài ≥ 300 yard = 182,88m . Mặt dán bản rộng ≥10cm;đường kính ≥12cm; Lõi giấy dày ≥4mm; Màu sắc: trong suốt ; Chất liệu: OPP và keo | ||
| 34 | Băng keo 2 mặt | 19 | cuộn | Dài ≥13m; Gồm 2 mặt keo được phủ keo Acrylic, dai bền bám dính tốt trên nhiều bề mặt, Màu sắc trắng đục và vàng nhạt. | ||
| 35 | Băng keo dán gáy | 67 | cuộn | Dùng để dán gáy sổ sách, độ bám dính cao, dai, màu xanh dày, khổ rộng : 5cm | ||
| 36 | Cặp 3 dây | 176 | Cái | Bìa bằng giấy carton cứng, có 3 dây cột mỗi cạnh, 15cm /dây . Có gáy dày từ 7f, 10f, 15f, 20f. Các góc có bọc kim loại. | ||
| 37 | Pin tiểu | 45 | đôi | Loại pin: pin than /zinc-carbon. AA,AAA. Điện thế:1.5v. Hình thức đóng gói: 2 cặp /vỉ. | ||
| 38 | Pin 9A | 10 | viên | Loại pin: pin than/zinc-carbon. Điện thế AA,AAA. Điện thế:1.5v,kích thước: pin 9v/pin vuông /6LR61/6F22/MN1604. Hình thức đóng gói: 1 viên /gói. | ||
| 39 | Bút bi | 2.825 | cây | Đầu bi 0.5mm, chất liệu kim loại sáng bóng; khối lượng mực: 0,12-0,15g; Đóng gói 20 cây /hộp. Thân bút làm bằng nhựa cứng màu trắng . | ||
| 40 | Bút để bàn | 18 | đôi | Bút có đế cắm rộng, bền màu, it khi chảy mực, nét viết thanh, sắc nét, kích thước đầu bút 0,7mm chiều dài viết được 900-1200m, số lượng bút: 2 cây | ||
| 41 | Bút viết bảng | 76 | cây | Bút được thiết kế 2 cây trên 1 đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi. Đầu bi 0.7mm, dạng cone, mực ra đều, không chảy mực . | ||
| 42 | Bút lông dầu 2 đầu nhỏ | 90 | Cái | Bút thiết kế 2 đầu tròn nhỏ, có kích thước 0,9mm với ngòi kim, kiểu dáng thon gọn, có mực màu xanh ,đỏ ,đen | ||
| 43 | Bút kim | 60 | Cái | Bút kim có kích thước 0,7mm, có các màu mực xanh. | ||
| 44 | Bút kim thường | 124 | Cái | Bút kim có nét viết 0,5mm, Đóng gói 10 cây/ hộp. Có các màu mực xanh. | ||
| 45 | Bút chì | 106 | Cái | Kiểu dáng thẳng tròn, màu ngẫu nhiên, độ cứng ruột chì: HB 0.5mm, trọng lượng 9gram. | ||
| 46 | Bút đánh dấu | 119 | Cái | Loại 2 đầu, đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm, đầu bút và ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, màu mựa tươi sáng, phản quang tốt, không độc hại, nhiều màu sắc. | ||
| 47 | Bút xóa | 157 | Cái | Dung tích mực:12ml, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại và sử dụng an toàn. Hoặc tương đương Bút xóa CPO2 TL. | ||
| 48 | Gôm tẩy | 49 | Cái | Mềm dẻo, không giòn gãy, không khô cứng sau thời gian sử dụng , không độc hại da tay. | ||
| 49 | Mực dấu | 41 | hộp | Sử dụng trên mọi bề mặt trơn, hoặc nhám, màu mực bền rõ nét, màu sắc: đỏ, đen, xanh. Dung tích: 28ml/lọ. Hoặc tương đương mực dấu SUNY C62 | ||
| 50 | Giấy thấm đa năng | 17 | lốc | Chất liệu PP, 8 lớp sử dụng công nghệ nén nhiệt, hấp thu nhanh chóng dầu và hóa chất, không hấp thu nước, kích thước cố định, trọng lượng nhẹ nhàng, trên bề mặt giấy thấm có nhiều lỗ chấm thấm hút, có đường dập viền để dễ xé. | ||
| 51 | Giấy lau | 47 | hộp | Bột giấy nguyên chất không chứa chất bảo quản, có độ dai mềm, khả năng thấm hút nước cao. | ||
| 52 | Gỡ ghim arap | 5 | Cái | Bằng chất liệu thép bền bỉ, có độ cứng cao, bọc lớp nhựa bên ngoài giúp thao tác êm tay, chống trơn trượt hiệu quả .Gỡ ghim arap KW-TRIO 0508B | ||
| 53 | Bìa lá | 510 | Cái | Chất liệu nhựa màu trắng, trọng lượng 10gram/ tờ. Kích thước: 21 cm x 33cm. Hoặc tương đương Bìa lá A4 PLUS F4 | ||
| 54 | Khay đựng bút | 29 | Cái | Chất liệu: làm từ nhựa cứng bền đẹp, không chứa chất độc hại, Có thiết kế đa năng với 2 ngăn đứng để cắm bút, và các ngăn đóng mở tiện dụng, cùng 1 ngăn cạn bên trên. | ||
| 55 | Kệ nhựa để bàn | 30 | Cái | Chất liệu nhựa pp, bền đẹp , không độc hại. Hoặc tương đương Kệ nhựa để bàn PO-FB402 | ||
| 56 | Hộp sáp đếm tiền | 4 | hộp | Có độ giữ ẩm trên đôi tay tốt, có thể đếm được nhiều tờ mỗi lần, không bị chảy nước, sử dụng nguyên liệu không độc hại. | ||
| 57 | Khay đựng tài liệu 3 ngăn | 5 | Cái | Chất liệu nhựa Mica cứng cao cấp, khay trượt ngăn ngang. | ||
| 58 | Lịch bàn | 28 | quyển | Chất liệu giấy dày, bóng, Kích thước: 10cm x15cm. Mẫu mã, hình ảnh đa dạng theo từng năm, đế lịch làm bằng nhựa PP cao cấp, không độc hại. | ||
| 59 | Bìa báo sổ sách | 2 | cuộn | Được làm bằng chất liệu nhựa trong, dẻo, bền, không dùng nhựa tái chế, có thể làm nhiều lần khi tháo ra lắp vô, keo bám dính tốt ở bìa . | ||
| 60 | Thước kẻ | 2 | Cái | Chất liệu nhựa trong, cứng, có nhiều kích thước khác nhau: 20cm, 30cm….. | ||
| 61 | Cặp hồ sơ 12 ngăn | 5 | Cái | Làm từ nhựa PP cao cấp, tem chỉ mục nhiều màu cao cấp, nắp được đóng bằng nút cặp, dễ dàng đóng mở, Kích thước: (330 x243x38)mm, độ dày 0,6mm, màu sắc xanh /xanh đậm/đỏ. | ||
| 62 | Kẹp tài liệu nhựa | 20 | Cái | Được làm từ nhựa PP cao cấp, bìa có thiết kế đơn giản, phần gáy bìa dày, còng bên trong được làm từ sắt không gỉ, chống oxi hóa, luôn sáng bền đẹp. | ||
| 63 | Đá chặn giấy | 7 | Cái | Làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, đa dạng về hình khối. | ||
| 64 | Khăn lau tay cotton | 293 | cái | Chất liệu vải dai, không mục, may viền 4 cạnh, màu tối, Kích thước: 30 cm x 40cm. | ||
| 65 | Bộ lau nhà | 13 | bộ | Chất liệu thùng: Nhựa PE , PP, ABS bền khó vỡChất liệu thân cây, lồng: Inox cao cấp chống rỉSợi vải bông lau: Sợi microfiber thấm hút tốt, khô nhanh, sạch bụi bẩn hơn | ||
| 66 | Vim tẩy | 73 | chai | Diệt trùng hiệu quả, loại bỏ chất bẩn cứng đầu, tẩy vết ố vàng , vi trùng và các mùi hôi bám trên bệ, dung tích : 900ml/ chai. | ||
| 67 | Giấy vệ sinh | 350 | lốc | Chất liệu: bột giấy tái sinh mềm , dẻo dai, tan trong nước, mùi hương: không mùi , số lớp: 2 lớp, lõi giấy: có, khổ giấy 9cm x 10,8cm.Hoặc tương đương giấy vệ sinh SKYLIVE | ||
| 68 | Xà phòng giặt | 20 | gói | Trọng lượng : ≥800g /gói Hoặc tương đương xà phòng Omo. | ||
| 69 | Nước rửa chén | 76 | chai | Trọng lượng ≥750ml/chai, hương chanh. | ||
| 70 | Găng tay cao su | 83 | đôi | Chất liệu: cao su dai, mềm, không hại da tay, sise: L. | ||
| 71 | Vim lau sàn | 65 | chai | Dung tích ≥1000ml/bình, màu xanh, hoặc tương đương nước chùi nhà sunlight. | ||
| 72 | Xô nhựa | 5 | cái | Chất liệu nhựa PP, không độc hại, có dung tích 120l,với đa dạng màu sắc để lựa chọn. | ||
| 73 | Xúc rác cán inox | 20 | cái | Chất liệu: bằng inoox cao cấp, cán tay cầm dài khoảng 60cm. | ||
| 74 | Cọ bồn cầu nhựa | 17 | cái | Chất liệu nhựa PP, tay cầm ≥45cm,đầu bàn chải cọ hình vuông hoặc tròn . | ||
| 75 | Ca nhựa | 22 | cái | Chất liệu nhựa PP, không độc hại, có màu đỏ/xanh. | ||
| 76 | Bàn chà bồn rửa tay | 30 | cái | Chất liệu nhựa PP, không độc hại, tay cầm ≥30cm. | ||
| 77 | Thau nhựa | 6 | cái | Chất liệu: nhựa PP, không độc hại. | ||
| 78 | Cây quét màng nhện inox | 12 | cái | Chất liệu tay cầm inox, Kích thước: 2,8m. | ||
| 79 | Nước xịt kính | 42 | chai | Được tạo từ công thức đặc biệt, dễ dàng làm sạch các bề mặt kính gương, phale, và các bề mặt cứng bóng khác, với hương thơm từ trà, chanh và hương biển, trọng lượng 500ml/chai. | ||
| 80 | Sọt rác oval | 28 | cái | Chất liệu: nhựa PP, không độc hại.Kích thước: (39,5 x35x44) cm. | ||
| 81 | Khăn rửa ly loại lưới | 25 | cái | Chất liệu vải cước bền dai, không mục, không độc hại. | ||
| 82 | Giỏ đựng khăn rửa ly nhựa | 10 | cái | Chất liệu nhựa PP, có nhiều lỗ tròn nhỏ để thoát nước. | ||
| 83 | Rổ nhựa | 7 | cái | Chất liệu nhựa PP,không độc hại, Kích thước: 12,5 cm x 45cm | ||
| 84 | Ly sứ có nắp đậy | 7 | cái | Chất liệu sứ cao cấp loại 1. | ||
| 85 | Cây móc áo, mũ inox 2 tầng | 4 | cái | Chất liệu inox sáng bóng, cây được chia làm 2 tầng tiện lợi.Hoặc tương đương cây móc áo, mũ inox 2 tầng Tường Phát | ||
| 86 | Dép nhựa | 21 | đôi | Chất liệu nhựa dẻo dai, màu vàng/ trắng | ||
| 87 | Chổi lông kéo dài | 5 | cái | Chất liệu nhựa PP và PE cao cấp, Kích thước: 28cm, kéo dài: 78cm | ||
| 88 | Thảm chùi chân | 4 | cái | Chất liệu nhựa dẻo, không độc hại, có màu vàng . | ||
| 89 | Sáp thơm | 8 | cái | Thành phần chính là Pararaffin và các hợp chất hữu cơ, tạo nên mùi thơm đặc biệt. | ||
| 90 | Dây nilon dùng để cột báo | 2 | cuộn | Chất liệu nilon, dai có đủ màu sắc, trọng lượng: 1 kg. | ||
| 91 | Cây lau nhà inox vải mùng | 30 | cái | Tay cầm bằng cán dài ≥1,2m,chất liệu là sợi vải mùng màu xanh, thấm nước tốt, lau nền nhà nhanh khô. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi