Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 18:13:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,088,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống cao su thủy lực cơ cấu truyền động Máy cắt: - Đường kính ngoài ống: 8,5mm; - Loại: Flexible Φ int.4 (TTK 04 47 97); - Áp lực: 400bar; - Coupling thread: M12x1.25; - Chiều dài: Dài 150cm. - Bấm sẵn Coupling. | 6 | Ống | Ống cao su thủy lực cơ cấu truyền động Máy cắt: - Đường kính ngoài ống: 8,5mm; - Loại: Flexible Φ int.4 (TTK 04 47 97); - Áp lực: 400bar; - Coupling thread: M12x1.25; - Chiều dài: Dài 150cm. - Bấm sẵn Coupling (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 2 | Ống cao su dầu thủy lực cơ cấu truyền động Máy cắt: - Đường kính ngoài ống: 13mm; - Loại: Flexible Φ int.13 (SAE 100R8-R-1/4 DN 06-16 99); - Áp lực: 400bar; - Coupling thread: M16x1.6; - Chiều dài: Dài 130cm. - Bấm sẵn Coupling. | 8 | Ống | Ống cao su dầu thủy lực cơ cấu truyền động Máy cắt: - Đường kính ngoài ống: 13mm; - Loại: Flexible Φ int.13 (SAE 100R8-R-1/4 DN 06-16 99); - Áp lực: 400bar; - Coupling thread: M16x1.6; - Chiều dài: Dài 130cm. - Bấm sẵn Coupling (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 3 | Bộ Shims chân đế động cơ Loại: TMAS 510. Size Shims (mm): 50 x 50; 75 x 75; 100 x 100. Độ dày (mm): 0,05; 0,10; 0,20; 0,25; 0,40; 0,50; 0,70; 1,00; 2,00. | 1 | Bộ | Bộ Shims chân đế động cơ Loại: TMAS 510. Size Shims (mm): 50 x 50; 75 x 75; 100 x 100. Độ dày (mm): 0,05; 0,10; 0,20; 0,25; 0,40; 0,50; 0,70; 1,00; 2,00 (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 4 | Cánh bơm (BXCT) cho bơm cấp nước chính, bơm EBARA; 200X150IFWM; Lưu lượng: 1m3/phút, cột nước: 30m, tốc độ: 1485v/p | 2 | Cái | Cánh bơm (BXCT) cho bơm cấp nước chính, bơm EBARA; 200X150IFWM; Lưu lượng: 1m3/phút, cột nước: 30m, tốc độ: 1485v/p (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 5 | Đồng hồ áp lực 0÷10bar Chân ren đứng (Ø60 x 1/4’’) | 5 | Cái | Đồng hồ áp lực 0÷10bar Chân ren đứng (Ø60 x 1/4’’) (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 6 | Đồng hồ áp lực 0÷10bar Chân ren đứng (Ø80x3/8’’) | 5 | Cái | Đồng hồ áp lực 0÷10bar Chân ren đứng (Ø80x3/8’’) (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 7 | Đồng hồ áp lực 0÷25bar Chân ren sau (Ø60 x 1/4’’) | 4 | Cái | Đồng hồ áp lực 0÷25bar Chân ren sau (Ø60 x 1/4’’) (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 8 | Đồng hồ áp lực 0÷60bar Chân ren sau (Ø60 x 1/4’’) | 4 | Cái | Đồng hồ áp lực 0÷60bar Chân ren sau (Ø60 x 1/4’’) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Gioăng trục van chính van đĩa UPH-445, Packing NBR | 4 | Vòng | Gioăng trục van chính van đĩa UPH-445, Packing NBR (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 10 | Khí SF6 Solvay Cas No: 2551-62-4, UN 1080. - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60376; - Chai 47 lít chứa 50kg khí; - Độ tinh khiết: > 99,8%; - H2O: | 10 | Chai | Khí SF6 Solvay Cas No: 2551-62-4, UN 1080. - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60376; - Chai 47 lít chứa 50kg khí; - Độ tinh khiết: > 99,8%; - H2O: | ||
| 11 | Lõi lọc dầu máy nén khí Oil filter: N15839 (Nr- 6041176) | 4 | Cái | Lõi lọc dầu máy nén khí Oil filter: N15839 (Nr- 6041176) (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 12 | Lõi lọc khí máy nén khi Filter inser N3029 | 2 | Cái | Lõi lọc khí máy nén khi Filter inser N3029 (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 13 | Secmăng piston, vật liệu Piston-ring R1K-45 (525x16x16) mm | 8 | Cái | Secmăng piston, vật liệu Piston-ring R1K-45 (525x16x16) mm (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 14 | Vòng chắn bụi SDR160, vật liệu NBR | 4 | Cái | Vòng chắn bụi SDR160, vật liệu NBR (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 15 | Vòng làm kín U-Packing, vật liệu NBR SKY 160 | 4 | Cái | Vòng làm kín U-Packing, vật liệu NBR SKY 160 (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 16 | Oring, vật liệu NBR (-1A G175) | 4 | Sơi | Oring, vật liệu NBR (-1A G175) (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 17 | Oring, vật liệu NBR (526,3 x509.5 x 8.4) | 6 | Sợi | Oring, vật liệu NBR (526,3 x509.5 x 8.4) (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 18 | Bơm định lượng Omni DC2C1FP - Áp lực làm việc: 10,3bar. - Lưu lượng: 75,7 l/ph | 1 | Bộ | Bơm định lượng Omni DC2C1FP - Áp lực làm việc: 10,3bar. - Lưu lượng: 75,7 l/ph (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 19 | Bơm nước ly tâm trục ngang 95kW (Lưu lượng 530m3/h, cột áp 50m), không bao gồm đồng cơ | 1 | Cái | Bơm nước ly tâm trục ngang 95kW (Lưu lượng 530m3/h, cột áp 50m), không bao gồm đồng cơ (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 20 | Van 01 chiều inox, cỡ 1/2inch, kiểu nối ren | 5 | Cái | Van 01 chiều inox, cỡ 1/2inch, kiểu nối ren, loại Kitz (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 21 | Van bi inox cỡ 3/8inch, kiểu nối ren | 10 | Cái | Van bi inox cỡ 3/8inch, kiểu nối ren, loại Kitz (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 22 | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN150 JIS-10K (van tay hiện hữu có chiều dài van L~56mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 100W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời...). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo | 5 | Bộ | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN150 JIS-10K Tomoe (van tay hiện hữu có chiều dài van L~56mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 100W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 23 | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN200 JIS-10K (van tay hiện hữu có chiều dài van L~60mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 200W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời...). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo | 4 | Bộ | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN200 JIS-10K Tomoe (van tay hiện hữu có chiều dài van L~60mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 200W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 24 | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN200 JIS-10K (van tay hiện hữu có chiều dài van L~60mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC, công suất tối đa 200W, có chỉ thị độ mở và tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, tín hiệu phản hồi độ mở van analog 4-20mA, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo | 5 | Bộ | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN200 JIS-10K Tomoe (van tay hiện hữu có chiều dài van L~60mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC, công suất tối đa 200W, có chỉ thị độ mở và tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, tín hiệu phản hồi độ mở van analog 4-20mA, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 25 | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN250 JIS-10K (van tay hiện hữu có chiều dài van L~80mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 300W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo | 5 | Bộ | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN250 JIS-10K Tomoe (van tay hiện hữu có chiều dài van L~80mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 300W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời...). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 26 | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN350 JIS-10K (van tay hiện hữu có chiều dài van L~100mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 300W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo | 5 | Bộ | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN350 JIS-10K Tomoe (van tay hiện hữu có chiều dài van L~100mm, cửa van bằng inox) có van tay để thao tác, điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 300W, có tiếp điểm hành trình đóng, mở hoàn toàn, có hộp che ngoài trời…). Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 27 | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN400 JIS-10K (van tay hiện hữu có chiều dài van L~110mm, cửa van bằng inox), có van tay để thao tác điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 300W, có tiếp điểm hành trình đóng mở, hoàn toàn, có hộp che ngoài trời...) Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo | 5 | Bộ | Hệ truyền động bằng động cơ cho van bướm DN400 JIS-10K Tomoe (van tay hiện hữu có chiều dài van L~110mm, cửa van bằng inox), có van tay để thao tác điều khiển đóng, mở bằng động cơ 1 pha 220-230VAC công suất tối đa 300W, có tiếp điểm hành trình đóng mở, hoàn toàn, có hộp che ngoài trời…) Bao gồm bộ gá ghép nối điều khiển điện và thân van bướm kèm theo (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 28 | Van góc chữa cháy cỡ 2inch (DN50mm), áp lực thiết kế PN16 | 19 | Cái | Van góc chữa cháy cỡ 2inch (DN50mm), áp lực thiết kế PN16 (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 29 | Đồng hồ lưu lượng: đường kính 3inch, kiểu lắp bích J10K. - Lưu lượng lớn nhất: 80 m3/h. - Áp lực lam làm việc tối đa: 10bar. - Vật liệu: Thân bằng thép hoặc gang. | 1 | Cái | Đồng hồ lưu lượng: đường kính 3inch, kiểu lắp bích J10K. - Lưu lượng lớn nhất: 80 m3/h. - Áp lực lam làm việc tối đa: 10bar. - Vật liệu: Thân bằng thép hoặc gang. (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 30 | Đồng hồ lưu lượng: đường kính 4inch, kiểu lắp bích J10K. - Lưu lượng lớn nhất: 120 m3/h. - Áp lực lam làm việc tối đa: 10bar. - Vật liệu: Thân bằng thép hoặc gang. | 1 | Cái | Đồng hồ lưu lượng: đường kính 4inch, kiểu lắp bích J10K. - Lưu lượng lớn nhất: 120 m3/h. - Áp lực lam làm việc tối đa: 10bar. - Vật liệu: Thân bằng thép hoặc gang. (Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi