Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577406-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20191038046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:43:00 đến ngày 2021-06-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,847,828,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
Xây dựng trường chất lượng cao THCS Yên Sở (ô D3/TH1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục Tên dự án là: Xây dựng trường chất lượng cao THCS Yên Sở (ô D3/TH1) Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – Bất động sản DATC. Địa chỉ: số 1 Lương Yên, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ số 59 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; Fax: 024 6275 0943 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục Tên dự án là: Xây dựng trường chất lượng cao THCS Yên Sở (ô D3/TH1) Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2021. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các sản phẩm kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải dáp ứng quy chuẩn QCVN 12-3:2011/BYT uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: thiết bị âm thanh, camera, tivi, bảng tương tác thông minh và bộ trả lời trắc nghiệm voting cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục Tên dự án là: Xây dựng trường chất lượng cao THCS Yên Sở (ô D3/TH1) Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3Ảnh Bác28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4Bảng trích( lời dạy của Bác)28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5Bàn giáo viên28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6Ghế giáo viên28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7Bảng chống lóa28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8Tủ thiết bị dạy học28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
10Hệ tủ đựng đồ dùng học sinh28Hệ tủMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
11Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt28chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
12Tủ đựng tài liệu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
13Bàn làm việc của cán bộ tham vấn1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
14Ghế ngồi của cán bộ tham vấn2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
15Kệ Giá trang trí1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
16Bàn tròn tham vấn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
17Ghế ngồi của khách tham vấn8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
18Bảng thông báo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
19Nội quy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
20Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
21Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
22Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
23Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
24Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
25Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
26Ghế giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
27Bảng chống lóa1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
28Tủ thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
29Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
30Hệ tủ đựng đồ dùng học sinh1Hệ tủMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
31Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
32Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
33Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
34Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
35Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
36Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên (gồm 2 Modul)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
37Tủ điều khiển trung tâm - Mẫu 11ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
38Tủ thuốc cá nhân1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
39Quạt thông gió2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
40Bảng chống lóa học sinh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
41Tủ đựng thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
42Chân dung các nhà khoa học3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
43Nội quy1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
44Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
45Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
46Bảng công tác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
47Tủ thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
48Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
49Chậu rửa đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
50Giá thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
51Quạt thông gió1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
52Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
53Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Vật Lý1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
54Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
55Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
56Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
57Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
58Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
59Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
60Tủ điều khiển trung tâm - Mẫu 11ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
61Tủ thuốc cá nhân1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
62Quạt thông gió2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
63Bảng chống lóa học sinh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
64Tủ đựng thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
65Chân dung các nhà khoa học3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
66Nội quy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
67Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
68Máy may + bàn để3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
69Cầu là quần áo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
70Bếp từ10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
71Nồi inox dùng bếp từ10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
72Chảo dùng bếp từ10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
73Dụng cụ xào nấu10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
74Thùng đựng rác10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
75Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
76Bảng công tác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
77Tủ thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
78Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
79Chậu rửa đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
80Giá thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
81Quạt thông gió1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
82Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
83Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Công Nghệ1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
84Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
85Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
86Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
87Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
88Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
89Bộ bàn giáo ghế viên (gồm 2 Modul)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
90Tủ điều khiển điện - Mẫu 21ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
91Tủ thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
92Tủ sấy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
93Tủ làm thí nghiệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
94Tủ thuốc cá nhân1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
95Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
96Quạt thông gió2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
97Bảng chống lóa1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
98Chân dung các nhà khoa học3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
99Nội quy1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
100Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
101Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
102Bảng công tác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
103Tủ thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
104Giá thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
105Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
106Chậu rửa đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
107Tủ sấy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
108Tủ đựng Hoá chất hút mùi1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
109Tủ đựng Hoá chất hút mùi, khử khí độc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
110Quạt thông gió1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
111Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
112Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống Cấp nước từ ngoài vào1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
113Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Hóa1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
114Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
115Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
116Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
117Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
118Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
119Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
120Bộ bàn giáo ghế viên (gồm 2 Modul)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
121Tủ điều khiển điện - Mẫu 21ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
122Tủ thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
123Tủ sấy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
124Tủ làm thí nghiệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
125Tủ thuốc cá nhân1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
126Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
127Quạt thông gió2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
128Bảng chống lóa1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
129Chân dung các nhà khoa học3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
130Nội quy1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
131Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
132Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
133Bảng công tác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
134Tủ thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
135Giá thiết bị dạy học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
136Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
137Chậu rửa đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
138Tủ sấy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
139Tủ đựng Hoá chất hút mùi1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
140Tủ đựng Hoá chất hút mùi, khử khí độc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
141Quạt thông gió1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
142Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
143Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống Cấp nước từ ngoài vào1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
144Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Sinh1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
145Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
146Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
147Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
148Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
149Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
150Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
151Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
152Ghế giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
153Bảng chống lóa1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
154Ổn áp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
155Tủ thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
156Tủ điều khiển ( mạng, điện…)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
157Thiết bị vật tư và công lắp đặt phòng tin học1PhòngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
158Nội quy1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
159Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
160Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
161Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
162Ảnh Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
163Bảng trích( lời dạy của Bác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
164Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
165Ghế giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
166Bảng nhóm chữ A viết bút dạ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
167Bảng tương tác thông minh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
168Giá treo máy chiếu ngắn (dùng cho bảng tương tác)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
169Bộ thu tín hiệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
170Bộ điều khiển cho giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
171Thiết bị trả lời - voting cho học sinh40ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
172Bộ phần mềm soạn bài giảng và dạy - học ngoại ngữ.1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
173Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
174Tủ thiết bị dạy học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
175Casset1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
176Cáp VGA nối máy chiếu khoảng cách gần với các thiết bị hiển thị khác1SợiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
177Loa toàn dải treo tường2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
178Mic không dây2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
179MP120UB Digital Mixer Amplifier with USB & Bluetooth1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
180Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
181Vật tư, dây kết nối, jack kết nối1HTMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
182Cáp Loa50mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
183Nội quy1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
184Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
185Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
186Ghế giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
187Tủ đựng thiết bị số 14bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
188Tủ đựng thiết bị số 22bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
189Tủ đựng thiết bị số 32bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
190Tủ cao đặt trên tủ thấp2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
191Tủ cao đựng thiết bị số 124m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
192Tủ cao đựng thiết bị số 22m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
193Vách ốp cột8m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
194Giá treo tranh8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
195Nội quy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
196Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
197Bàn ghế làm việc của thủ thư1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
198Tủ mục lục1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
199Giá sách bằng sắt4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
200Tủ sách4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
201Bàn làm việc của Giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
202Ghế làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
203Bảng giới thiệu sách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
204Bàn đọc sách3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
205Ghế đọc sách6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
206Tủ sách2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
207Kệ sách sát tường 1 mặt19m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
208Kệ sách 2 mặt2m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
209Sofa đọc sách3mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
210Bộ bàn ghế máy vi tính3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
211Tranh tường15mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
212Nội quy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
213Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
214Khẩu hiệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
215Bàn đọc sách theo nhóm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
216Bàn đọc sách hình hoa thị32ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
217Ghế đọc sách32ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
218Tủ sách4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
219Kệ sách sát tường 1 mặt50m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
220Kệ sách 2 mặt1,92m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
221Kệ sách hình lá cây hoặc tháp bút2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
222Sofa đọc sách4,7mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
223Khung khẩu hiệu + nội quy phòng thư viện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
224Tranh tường35mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
225Sân khấu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
226Trang trí cây hoa nhựa7CụmMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
227Bộ bàn ghế máy vi tính5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
228Nội quy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
229Ảnh Bác Hồ đọc sách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
230Khẩu hiệu2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
231Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
232Kệ trang trí1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
233Giá trang trí trưng bày2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
234Mô hình nhà trường (Sa bàn)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
235Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
236Bàn họp trong phòng truyền thống8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
237Ghế phòng họp12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
238Tivi 55'' + giá treo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
239Đầu DVD1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
240Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
241Ghế giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
242Tủ đựng thiết bị1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
243Khẩu hiệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
244Bảng thông báo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
245Logo măng non1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
246Trống nghi lễ5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
247Bộ kèn đồng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
248Giá cắm cờ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
249Biển tên các lớp28ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
250Casset1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
251Đồng hồ treo tường1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
252Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
253Bàn cho khán đài12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
254Ghế gấp có tựa40ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
255Thiết bị cho môn bóng bàn2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
256Thiết bị cho môn cầu lông6BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
257Đệm nhảy cao2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
258Trụ nhảy cao2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
259Xà nhảy cao2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
260Bàn đạp tập chạy kép5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
261Bóng rổ10QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
262Trụ bóng rổ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
263Tủ đựng đồ dùng thể thao2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
264Quạt công nghiệp12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
265Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
266Loa toàn dải công suất 250W4CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
267Amply liền mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
268Mic không dây2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
269Tủ 12 U có mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
270Vật tư, dây kết nối, jack kết nối1HTMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
271Cáp Loa100mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
272Logo các môn thể thao9chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
273Ảnh Bác Hồ tập thể dục1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
274Khẩu hiệu TDTT2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
275Biển tên nhà đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
276Biển Đảng Cộng Sản1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
277Xà đơn2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
278Xà kép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
279Thang cầu vồng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
280Máy tập lưng bụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
281Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
282Ghế làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
283Tủ đựng đồ dùng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
284Quạt thông gió gắn tường 1 Chiều1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
285Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
286Tủ thuốc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
287Giường y tế2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
288Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
289Bảng kiểm tra thị lực1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
290Bộ thiết bị y tế khám bệnh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
291Bộ cáng, nẹp sơ cứu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
292Xe đẩy y tế 2 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
293Bàn trung tâm1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
294Bàn dãy12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
295Ghế phòng hội trường60ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
296Bảng công tác kính1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
297Tivi 55'' + giá treo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
298Loa toàn dải treo tường4CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
299Amply liền mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
300Mic không dây2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
301Tủ 12 U có mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
302Vật tư lắp, công test hệ thống và chuyển giao công nghệ phòng Hội trường1HTMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
303Cáp Loa70mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
304Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. Khung nhôm vàng, mặt mica chữ nổi1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
305Phông vải băng lông hội trường1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
306Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà trường thân thiện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
307Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà giáo mẫu mực1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
308Bục để tượng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
309Tượng Bác Hồ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
310Bục nói chuyện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
311Ổn áp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
312Khu khánh tiết17m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
313Cột to17m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
314Cột nhỏ8m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
315Vách ốp bên cửa sổ14m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
316Vách ốp bên cửa đi12m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
317Vách ốp cuối phòng15m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
318Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
319Bộ bàn, ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
320Bộ bàn ghế tiếp khách1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
321Tủ đựng tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
322Bảng công tác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
323Điện thoại cố định1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
324Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
325Điện thoại cố định1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
326Tủ cao đựng tài liệu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
327Tủ thấp đựng tài liệu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
328Giá sách trang trí 11BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
329Kệ kết hợp giá sách1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
330Sofa gỗ5mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
331Bàn trà1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
332Kính Bàn trà1TấmMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
333Đệm nỉ5mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
334Bộ bàn làm việc1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
335Bàn phụ để máy in và tài liệu1m dàiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
336Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
337Bộ bàn làm việc của hiệu phó2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
338Ghế làm việc2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
339Bảng công tác kính2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
340Bộ bàn ghế tiếp khách2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
341Tủ tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
342Điện thoại cố định2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
343Biển phòng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
344Bàn làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
345Ghế làm việc4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
346Tủ đựng tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
347Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
348Bàn họp sơn PU màu cánh gián2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
349Ghế gỗ40ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
350Tủ đựng tài liệu4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
351Bảng công tác2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
352Bàn để máy vi tính2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
353Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
354Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
355Ghế gấp có tựa2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
356Tủ đựng đồ dùng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
357Giường đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
358Bảng công tác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
359Điện thoại cố định1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
360Biển phòng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
361Nội quy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
362Bục để tượng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
363Tượng Bác Hồ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
364Bục nói chuyện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
365Cột cờ inox giữa sân trường1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
366Phông vải băng lông dùng cho hoạt động ngoại khóa ngoài trời1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
367Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi khổ lớn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
368Khẩu hiệu các chủ đề4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
369Bảng tin đội có chân di động (không dán Decan)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
370Bảng chủ đề năm học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
371Thùng rác để sân trường12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
372Loa toàn dải2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
373Loa sub2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
374chuyển sang model CX3400 (hoặc tương đương) Bộ xử lý tín hiệu âm thanh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
375Bộ xử lý tín hiệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
376Amply công suất2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
377Mixer1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
378Mic không dây4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
379Micro để bục1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
380Amply cho loa nén1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
381Loa nén thông báo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
382Cáp Loa100mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
383Tủ 12 U có mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
384Vật tư, dây kết nối, jack kết nối âm thanh ngoài trời1 Hệ thốngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
385Tổng đài IP WiFi không dây gồm 1 tổng đài IP và 10 máy điện thoại WiFi1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
386ĐẦU GHI 32 KÊNH 4K4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
387CAMERA BÁN CẦU IP 5MP AI51ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
388CAMERA THÂN IP 5MP AI56ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
389Switch 24-Port Gigabit+ 2 Mini GBIC Ports6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
390Tivi 55'' + giá treo4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
391HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
392Nguồn camera 12V-30A107ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
393Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 14x24600métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
394Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 20 ống cứng300métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
395Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 2520CuộnMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
396Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 2015CuộnMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
397Dây nguồn camera 2 x 0,753.000métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
398Dây điện 2x1.5400métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
399Dây cáp UTP cat 5e6.800métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
400Cáp tín hiệu HDMI 10m4SợiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
401Cáp tín hiệu HDMI 3m8SợiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
402Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e350ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
403Bộ chuyển đổi HDMI kéo dài4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
404Bộ chia tín hiệu HDMI 4 kênh2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
405Jắc nguồn camera107ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
406Tủ Rack 10U4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
407Hộp kỹ thuật 110x110 SP107ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
408Ổ cứng 6000GB8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
409Kẹp càng cua 20600ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
410Kẹp càng cua 25800ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
411Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
412Tăng đơ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
413Vật tư phụ1HTMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
414Công cài đặt và hiệu chỉnh hệ thống3côngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
415Công kéo dải ghen nhựa phi 25, ghen nhựa 14x24, dây nguồn 2x0,75; dây mạng CAT 5e và CAT 6e12.300mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
416Công lắp đặt và đấu nối ti vi4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
417Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
418Công lắp đặt và đấu nối camera107ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
419Vật tư điện: dường dây điện 3 pha kéo từ tủ điện50mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
420Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ...1hệ thốngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
421Bếp Á từ đôi lõm liền2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
422Bếp từ đôi phẳng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
423Nồi hầm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
424Chảo rán2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
425Nồi nấu canh 98 lít3chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
426Xoong 50L1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
427Chậu rửa đôi Inox công nghiệp2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
428Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
429Tủ cơm điện công nghiệp2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
430Gía nan 4 tầng kho ướt, kho khô2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
431Bàn Soạn , tiếp nhận thực phẩm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
432Bàn sơ chế có lót gỗ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
433Máy xay thịt công nghiệp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
434Thau Inox D405ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
435Thau Inox D525ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
436Xô Inox D303ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
437Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống trong khu vực nhà bếp:1Hệ thốngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
438Bàn soạn chia4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
439Quầy thức ăn tự phục vụ12mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
440Giá để khay, thìa, đũa3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
441Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 165 lít1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
442Tủ sấy khay2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
443Tủ chạn Inox để bát đĩa, xoong nồi2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
444Giá nan inox 4 tầng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
445Xe đẩy thức ăn 3 tầng4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
446Xe đẩy hàng 1 tầng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
447Khay ăn cơm1.120ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
448Thìa Inox1.120ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
449Bát chia cơm canh56ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
450Khay đựng thức ăn có nắp56ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
451Hộp lưu mẫu thức ăn10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
452Bảng biểu khu vực bếp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
453Tum hút khói1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
454Quạt ly tâm 5kw1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
455Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm18ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
456Tiêu âm đường ống2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
457Hộp bọc quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
458Giá đỡ quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
459Tủ điện bảo vệ quạt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
460Vật tư phụ gồm: Thanh treo hai đầu đỡ Tum hút; dây đai thép cố định các thiết bị của toàn hệ thống, vít nở sắt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
461Đường điện 3 pha (từ trạm biến áp vào vị trí lắp đặt quạt ly tâm)100mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
462Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha…8CôngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
463Bộ bàn ghế ăn (1 bàn, 6 ghế)24BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
464Quạt công nghiệp6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
465Hệ thống thang tời thực phẩm 4 điểm dừng.1Hệ thốngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
466Đệm30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
467Chiếu30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
468Giường ngủ 2 tầng15ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
469Cây nước nóng lạnh3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
470Bộ cốc uống nước3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
471Chăn30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
472Gối30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3271743E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: hệ thống hệ thống thang tời thực phẩm, Hệ thống camera giám sát, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.585.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 90 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
6 Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) 10 - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Điện tử hoặc Công nghệ thông tin+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Điện+ Mộc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->