Gói thầu: Gói thầu số 01 Thiết bị - Trường THCS Bời Lời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thiết bị - Trường THCS Bời Lời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565607 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 19:03:00 đến ngày 2021-06-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,510,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,200,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồi | 80 | cái | "Kiểu dáng: Bàn học sinh hình chữ nhật. Bàn hai chỗ ngồi, không có yếm. Cỡ V, VI sử dụng ống 20x40mm, khung phụ và giằng sử dụng ống 20x20mm. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, đợt bàn gỗ cao su ghép dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Chất liệu: Khung chân bàn làm từ sắt sơn tĩnh điện Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Kích thước: Chiều rộng(W) 1.200 x chiều sâu(D) 500 x chiều cao(H) 630 mm. Màu sắc: Khung chân màu xám nhạt, mặt bàn sơn PU.. " | ||
| 2 | Ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồi | 160 | cái | "Kiểu dáng: Ghế thiết kế kiểu một chỗ ngồi rời bàn. Chân ghế không điều chỉnh được độ cao. Chân đế tôn dập, chân đứng oval 32 x 62mm, khung đỡ mặt ống 20 x 40mm, Mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm. Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ cao su ghép dầy 18mm. Chân ghế sử dụng ống thép sơn tĩnh điện . Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt ghế trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Kích thước: Chiều dài 360mm, chiều rộng 455mm, chiều cao H1: 410mm và H: 720mm. Màu sắc: Khung chân màu xám, mặt và lưng tựa sơn PU. " | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 4 | cái | "- Kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,7 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có hộc rút, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m " | ||
| 4 | Ghế GV | 4 | cái | "- Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 " | ||
| 5 | Bảng phấn từ | 4 | cái | " - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC " | ||
| 6 | Tủ kệ kính | 4 | cái | "Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. " | ||
| 7 | Khẩu hiệu, ảnh Bác Khẩu hiệu, ảnh Bác Khẩu hiệu, ảnh Bác Khẩu hiệu, ảnh Bác | 4 | bộ | * Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…" - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khaåu hieäu giöõa: "Soáng chieán ñaáu lao ñoäng hoïc taäp …..", KT: 2,4x0,25m. * Ảnh Bác Hồ KT: 0,21x0,30: - Có khung treo | ||
| 8 | Máy chiếu | 1 | bộ | - (Tương đương Panasonic.) - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) | ||
| 9 | Giá treo đa năng | 1 | bộ | - (Tương đương SnowWhite SO) - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max "- Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi… " | ||
| 10 | Màn chiếu treo tường | 1 | bộ | (Tương đương APOLO) Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay | ||
| 11 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | "Mainboard: Tương đương Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom Tương đương LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: Tương đương Asus 52X; Monitor: LCD 19""Tương đương Samsung Vina 743 NX; Keyboard " | ||
| 12 | Loa thùng | 1 | bộ | (Tương đương Tiến Đạt), model 4B | ||
| 13 | Bàn thực hành Công nghệ của học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | cái | " Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. " | ||
| 14 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh | 40 | cái | "Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. " | ||
| 15 | Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi | 1 | cái | "- Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. " | ||
| 16 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | " Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. " | ||
| 17 | Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ | 2 | cái | "Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. " | ||
| 18 | Bảng phấn từ | 1 | cái | " - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC " | ||
| 19 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm | 1 | bộ | "(3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh " | ||
| 20 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý | 1 | bộ | Theo quy định | ||
| 21 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | bình | Theo tiêu chuẩn | ||
| 22 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | "0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. " | ||
| 23 | Tranh công nghệ lớp 6 | 2 | bộ | Theo quy định | ||
| 24 | Tranh công nghệ lớp 7 | 2 | bộ | theo quy định | ||
| 25 | Tranh công nghệ lớp 8 | 2 | bộ | theo quy định | ||
| 26 | Tranh công nghệ lớp 9 | 2 | bộ | theo quy định | ||
| 27 | VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa) | 1 | bộ | theo quy định | ||
| 28 | Hộp mẫu các loại vải sợi | 12 | bộ | theo quy định | ||
| 29 | Mô hình con gà | 6 | bộ | theo quy định | ||
| 30 | Mô hình con heo | 6 | bộ | theo quy định | ||
| 31 | Dụng cụ cắm hoa | 6 | bộ | theo quy định | ||
| 32 | DC Vật liệu cắt may thêu | 12 | bộ | theo quy định | ||
| 33 | DC Tỉa hoa trang trí món ăn | 6 | bộ | theo quy định | ||
| 34 | Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | theo quy định | ||
| 35 | Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8 | 1 | bộ | theo quy định | ||
| 36 | Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS) | 1 | bộ | theo quy định | ||
| 37 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 38 | Máy may | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 39 | Dụng cụ đo vẽ cắt là | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 40 | Bàn là - Cầu là | 6 | cái | theo qđ | ||
| 41 | Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1) | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 42 | Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2) | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 43 | Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3) | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 44 | Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4) | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 45 | Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5) | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 46 | DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6) | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 47 | Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7) | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 48 | Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8) | 2 | bộ | theo qđ | ||
| 49 | Đồng hồ vạn năng | 2 | bộ | theo qđ | ||
| 50 | Amper kế xoay chiều | 2 | bộ | theo qđ | ||
| 51 | Vôn kế xoay chiều | 2 | bộ | theo qđ | ||
| 52 | Công tơ điện | 2 | bộ | theo qđ | ||
| 53 | Bộ DC sữa xe đạp | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 54 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 6 | bộ | theo qđ | ||
| 55 | Máy chiếu | 1 | bộ | - Tương đương Panasonic. - Model: PT-LB - 75EA - Cường độ sáng: 2.600 Ansi lumens - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA) | ||
| 56 | Giá treo đa năng | 1 | bộ | - Tương đương SnowWhite SO - Chất liệu: Nhôm , dễ tháo ráp - Kích thước: 0,5 min- 1,0 max "- Xuất xứ: China, thích hợp treo các loại máy chiếu Panasonic, Sony, Mitsubishi… " | ||
| 57 | Màn chiếu treo tường | 1 | bộ | Tương đương APOLO Loại màn : Màn hình treo tường Đặc tả (inch) : 96 x 96 Kích thước (m) : 2.4 x 2.4 Chất liệu: Matte White Chế độ điều khiển : Điều khiển bằng tay | ||
| 58 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | "Mainboard: Tương đương Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom tương đương LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: tương đương Asus 52X; Monitor: LCD 19"" Samsung Vina 743 NX; Keyboard " | ||
| 59 | Loa thùng | 1 | bộ | Tương đương Tiến Đạt, model 4B | ||
| 60 | Bàn thực hành hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | cái | "Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; " | ||
| 61 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh | 40 | cái | "Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m); Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. " | ||
| 62 | Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi | 1 | cái | "Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; " | ||
| 63 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | " Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm); Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. " | ||
| 64 | Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học | 2 | cái | "Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. " | ||
| 65 | Bảng phấn từ | 1 | cái | " - Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván tràm sấy ghép/PVC " | ||
| 66 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm | 1 | cái | "Kích thước: (0,4 x 0,6 x 0,9)m, toàn bộ inox, có 4 bánh xe di chuyển; | ||
| 67 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 68 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | bình | theo qđ | ||
| 69 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | "0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. " | ||
| 70 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | cái | - (vải simili) | ||
| 71 | Bảng tính tan | 1 | cái | - (vải simili) | ||
| 72 | Bộ tranh hoá học lớp 8 | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 73 | Bộ tranh hoá học lớp 9 | 1 | bộ | /// | ||
| 74 | Mô hình phân tử dạng đặc | 10 | hộp | /// | ||
| 75 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 10 | hộp | /// | ||
| 76 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | /// | ||
| 77 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | hộp | /// | ||
| 78 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | /// | ||
| 79 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | /// | ||
| 80 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | 10 | cái | /// | ||
| 81 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | 20 | cái | /// | ||
| 82 | Bình tia 500ml | 8 | cái | /// | ||
| 83 | Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệt | 100 | cái | /// | ||
| 84 | Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệt | 50 | cái | /// | ||
| 85 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | 50 | cái | /// | ||
| 86 | pH kế Terst I | 1 | cái | /// | ||
| 87 | Bình hút ẩm không vòi 180 ml | 1 | cái | /// | ||
| 88 | Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ) | 1 | cái | /// | ||
| 89 | Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tử | 1 | bộ | /// | ||
| 90 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) | 10 | bộ | /// | ||
| 91 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại) | 1 | bộ | /// | ||
| 92 | Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS) | 1 | bô | /// | ||
| 93 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9 | 1 | bô | /// | ||
| 94 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học | 1 | bộ | /// | ||
| 95 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc | 1 | cái | "Kích thước: (0,9 x 0,45 x 1,8)m Khung gỗ tràm sấy ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất; Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng; Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy; | ||
| 96 | Tủ đựng dụng cụ Sinh Học | 1 | cái | "Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt; | ||
| 97 | Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học | 1 | cái | "Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt; | ||
| 98 | Tủ đựng kính hiển vi sinh học có 2 đèn sấy ẩm | 1 | cái | "Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m; | ||
| 99 | Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | theo qđ | ||
| 100 | Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | /// | ||
| 101 | Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | /// | ||
| 102 | Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | /// | ||
| 103 | Kính hiển vi (1 mắt) | 1 | cái | "Độ phóng đại 1600 lần, 3 thị kính, 3 vật kính, nguồn sáng đèn halogen | ||
| 104 | Cân điện tử (tương đương Ohaus - USA) 500g sai số 0,1g | 1 | cái | theo qđ | ||
| 105 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | 4 | cái | /// | ||
| 106 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | 4 | cái | /// | ||
| 107 | Bình tia 500ml | 8 | cái | /// | ||
| 108 | Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệt | 25 | cái | /// | ||
| 109 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | 25 | cái | /// | ||
| 110 | Tiêu bản nhân thể | 4 | hộp | /// | ||
| 111 | Tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 4 | hộp | /// | ||
| 112 | Mô hình tổng hợp Protein | 4 | bộ | /// | ||
| 113 | Mô hình nhân đôi AND | 4 | bộ | /// | ||
| 114 | Mô hình tổng hợp ARN | 4 | bộ | /// | ||
| 115 | Mô hình phân tử ARN | 4 | bọ | /// | ||
| 116 | Mô hình cấu trúc AND Lớp 9 | 4 | bộ | /// | ||
| 117 | Đồng kim loại tính sát xuất | 4 | hộp | /// | ||
| 118 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viên | 1 | bộ | /// | ||
| 119 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viên | 1 | bộ | /// | ||
| 120 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viên | 1 | bô | /// | ||
| 121 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh) | 1 | bộ | /// | ||
| 122 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh) | 8 | bộ | /// | ||
| 123 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh) | 8 | bộ | /// | ||
| 124 | Bộ hóa chất thí nghiệm Sinh học THCS | 2 | bộ | DD Iod - 1ml Carmin - 0,5ml Xanh Methylen - 25gram Parafin lỏng - 500ml Ether - 500ml Formol (andehit formic) - 500ml Cồn đốt 90 độ (1 lít) | ||
| 125 | "Màn hình tương tác thông minh (Tương đương ViewSonic IFP6550-2) " | 1 | bộ | "1. Thương hiệu: (Tương đương ViewSonic – Mỹ) 2.(Tương đương Công nghệ: Mỹ 3. Màn hình: • Kích thước màn hình: 65inch; • Công nghệ hình ảnh: TFT LCD Module with DLED Backlight; • Độ phân giải: ULTRA HD 4K; • Màu: 1,07 tỷ màu (10 bit); 5. Kết nối: Thật dễ dàng và có rất nhiều tiện lợi khi kết nối Màn hình tương tác thông minh ViewSonic với các thiết bị khác (Mini PC, máy vi tính, điện thoại thông minh, máy ảnh, máy quay phim, loa ngoài, thiết bị phát wifi, USB, …) thông qua: Wifi, Wireless, Bluetooth, USB 2.0 & 3.0, HDMI, VGA, PC Audio, RS232, ETHERNET LAN (RJ45), Touch được trang bị sẵn trên màn hình 6. Tính năng tương tác không dây với các thiết bị di động (Laptop, điện thoại di động, máy tính bảng): " | ||
| 126 | Bàn lab Giáo viên | 1 | cái | Bàn Lab giáo viên (1,30 x 0,7 x 0,80)m gỗ sấy ghép dầy 18mm | ||
| 127 | Ghế GV | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | ||
| 128 | Máy vi tính học sinh | 16 | bộ | "Mainboard:Tương đương Asus P5KPL Clipset Intel G31; CPU: Intel Duo Core E6300 (2,8 Ghz) Box; DDRam II: 2Gb Bus 800 Kingston; HDD: 250 Gb Seagate sata, 7.200 rpm; DVD Rom tương đương LG 16X; Case: ATX P4 - 500W 24pin; DVD: tương đương Asus 52X; Monitor: LCD 19"" Samsung Vina 743 NX; Keyboard" | ||
| 129 | Bàn lab vi tính học sinh 02 chỗ | 20 | cái | Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi (1,20 x 0,55 x 1,2)m mặt trước mica trong dày 5mm, hai bên vách ngăn bằng gỗ sấy ghép Vật liệu: - Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện Bàn phím trượt trên ray 3 | ||
| 130 | Ghế xếp | 40 | cái | Vật liệu: Ghế gấp chân sơn tĩnh điện đệm giả da lưng nhỏ. Đệm ghế liên kết với khung bằng vít xoắn. Kích thước W440 x D500 x H850 | ||
| 131 | HỆ THỐNG LAB (Tương đương CMC-506 (KOREA) Control Console Unit CMC-506 - Delta ) | 1 | bộ | "Đầu vào: ống nghe kèm micro : 600w, -47dB Đường truyền thiết lập: 10kw,-10dB. Đường truyền thiết lập phụ: 10kw,-10dB. Giám sát tín hiệu 10w,-15dB. Đầu ra: Tai nghe 16w,-17dB. Đường truyền thiết lập: 150kw,-5dB. Đường ghi tín hiệu: 10kW, -10dB. Hệ thống l" | ||
| 132 | Tai nghe không dây | 1 | cái | Sóng radio xuyên tường, bán kính phủ sóng 40m | ||
| 133 | Tổ hợp tai nghe (Tương đương Headset HS-33A Delta ) | 40 | bộ | "Phần tai nghe: Loại: Jack cắm di động, Kháng trở: 16W (± 20%), Tín hiệu vào: Max 100mW, Micro bật tắt: chỉ dùng cho HS-33A Phần Micro: Loại: có tụ tích hợp, Kháng trở: 600W, Độ nhạy: -47W, Trọng lượng: 240gr" | ||
| 134 | Nic Card 10/100 base | 20 | cái | tương đương Compex | ||
| 135 | Cable UTP | 125 | m | tương đương: AMP | ||
| 136 | Đầu Rj45 | 40 | cái | tương đương: AMP | ||
| 137 | Hub 100 base 24 port | 1 | cái | tương đương Linkpro (SH-9324RS) | ||
| 138 | UPS | 1 | cái | Tương đương Santak Loại: 1.000 VA offline | ||
| 139 | Máy in | 1 | cái | tương đương (Canon, Model: LBP6030W), Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 | ||
| 140 | Loa thùng | 1 | cái | tương đương Tiến Đạt, Model: 4B | ||
| 141 | Ampli | 1 | cái | tương đương Tiến Đạt, Loại: 300W | ||
| 142 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m | 1 | cái | Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m), Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật, Mặt bảng tole Korea trắng 0,4mm, Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng, Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có | ||
| 143 | Ổn áp 10 KVA | 1 | cái | tương đương Lioa Loại: 10KVA, 01 pha | ||
| 144 | Tủ sách kính | 4 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m), Vật liệu: ván gỗ sấy ghép 2 mặt dày 18 mm, Kiểu: phía trên 03 ngăn, cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ | ||
| 145 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | bình | Loại: 5 kg, dạng bột. | ||
| 146 | Khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | bộ | "Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy: Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu ""Non sông Việt nam…"": Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu giữa ""Sống chiến đấu, lao động," | ||
| 147 | Bàn họp | 20 | cái | "- Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,5 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có ngăn để tài liệu, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m " | ||
| 148 | Ghế họp | 40 | cái | "- Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 " | ||
| 149 | Bảng mica trắng | 1 | cái | " - Kích thước (D x R): 1,2 x 2,4 (m) Vật liệu: khung nhôm định hình), mặt mica " | ||
| 150 | Tủ kệ kính | 2 | cái | "Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m); Vật liệu: Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. " | ||
| 151 | "Khẩu hiệu, ảnh Bác" | 1 | bộ | * Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…" - Kích thước (D x R): 80 x 60 (cm) - Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal * Khaåu hieäu giöõa: "Soáng chieán ñaáu lao ñoäng hoïc taäp …..", KT: 2,4x0,25m. * Ảnh Bác Hồ KT: 0,21x0,30: - Có khung treo | ||
| 152 | Đàn organ | 1 | bộ | "Đàn organ (Tương đương Casio WK-7500) thiết kế 4 loa (2 loa trầm và 2 loa streble) cho chất lượng âm thanh hiện đại như dàn âm thanh sân khấu. Bao gồm: Chân xếp, bao da, Đàn, Adaptor, Thẻ nhớ SDHC + Cáp USB | ||
| 153 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 1 | cái | - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) " - Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica " | ||
| 154 | Bàn làm việc | 1 | cái | - Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Vật liệu : Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm | ||
| 155 | Bàn vi tính | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender "Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ " | ||
| 156 | Tủ kệ kính | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m) - Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU' - Loại: phần dưới cao 50cm, rộng 60cm | ||
| 157 | Bộ salon | 1 | bộ | * Bàn nước: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1 x 0,5 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân sắt phi 40 mm sơn tĩnh điện, mặt bàn kính màu trà dày 8mm * Ghế dài: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1,9 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế nhỏ: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế đôn: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,35 x 0,35 x 0,35 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili | ||
| 158 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | tương đương: 702H | ||
| 159 | Máy vi tính | 1 | bộ | Máy tính bàn:Tương đương (PC Acer Veriton X2631) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình tương đương Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | ||
| 160 | Máy in | 1 | cái | - Tương đương Canon - Tương đương (Model: LBP6030W) " - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 " | ||
| 161 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 1 | cái | - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) " - Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica " | ||
| 162 | Bàn làm việc | 1 | cái | - Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Vật liệu : Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm | ||
| 163 | Bàn vi tính | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender "Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ " | ||
| 164 | Tủ kệ kính | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m) - Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU - Loại: phần dưới cao 50cm, rộng 60cm | ||
| 165 | Bộ salon | 1 | bộ | * Bàn nước: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1 x 0,5 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân sắt F 40mm sơn tĩnh điện, mặt bàn kính màu trà dày 8mm * Ghế dài: 01 cái - Kích thước (D x R x C): 1,9 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế nhỏ: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,6 x 0,8 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili * Ghế đôn: 02 cái - Kích thước (D x R x C): 0,35 x 0,35 x 0,35 (m) - Vật liệu: nệm mút bọc simili | ||
| 166 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | - Tương đương: 702H | ||
| 167 | Máy vi tính | 1 | cái | Máy tính bàn: (Tương đương PC Acer Veriton X2631) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình tương đương Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | ||
| 168 | Máy in | 1 | cái | - Tương đương Canon - tương đương Model: LBP6030W " - Khổ giấy A4, tốc độ in 18 trang/phút, cổng kết nối USB 2.0 " | ||
| 169 | Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) | 1 | cái | - Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m) - Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván MDF/PVC | ||
| 170 | Tủ hồ sơ sắt 1,9 m | 3 | cái | - Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,9 (m) - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - Loại: 02 cửa, 08 ngăn có khóa riêng | ||
| 171 | Bàn làm việc | 2 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) " - Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender " | ||
| 172 | Ghế nệm xoay | 2 | cái | - tương đương : SG555 | ||
| 173 | Bàn họp | 3 | cái | Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 174 | Ghế giáo viên | 18 | cái | - Kích thước (D x R x C): 0,4 x 0,5 x 0,86 (m) - Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x25x1,1 | ||
| 175 | Máy Photocopy (Tương đương Toshiba E-studio 2309A) | 1 | cái | "Chức năng chính : Copy – In Mạng – Scan Màu Đảo 2 mặt bản sao tự động. Tốc độ : 23 trang/ phút Thời gian khởi động: 18 giây Thời gian bản chụp đầu tiên: 6.4 giây Khay đựng giấy : 250 tờ x 1 khay Khay nạp tay : 100 tờ Khổ giấy sao chụp : A3 – A5 Sao chụp liên tục: 1- 999 tờ Phóng to, thu nhỏ: 25 - 400% Dung lượng bộ nhớ: 512 MB (chọn thêm có thể tăng lên 1GB với tự chọn PS) Tự động nạp và đảo bản sao - in hai mặt : có sẵn Công suất max trên một tháng : 10.000 tờ Trung bình hang tháng 3.200 tờ Tiết kiệm năng lượng (Energy saver) Tự động tiết kiệm điện (Auto Power saver) Tự động tắt khi không sử dụng(Auto Sleep/super sleep) Mực theo máy 6.000 tờ (độ phủ mực 6%)" | ||
| 176 | Hệ thống truyền thanh có dây 2 cụm loa | 1 | bộ | Sản phẩm (Tương đương của Việt Hưng Audio) Khả năng đi dây trong phạm vi 3-5 km, | ||
| 177 | Cân sức khỏe | 1 | cái | - Loại: 120 kg, có đo chiều cao | ||
| 178 | Giường cá nhân | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) " - Vật liệu: vạt inox, nệm Liên Thành hoặc tương đương, dày 0,1m khung inox. " | ||
| 179 | Khay inox | 2 | cái | - Kích thước (D x R): 32 x 22 (cm) - Vật liệu: Inox | ||
| 180 | Đèn chiếu | 1 | cái | - tương đương Clar 6263 | ||
| 181 | Hộp Inox lớn | 2 | cái | - Kích thước (D x R): 33 x 18 (cm) | ||
| 182 | Hóa chất rửa dụng cụ | 5 | cái | dạng viên | ||
| 183 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Kệ dựng ly | ||
| 184 | Lò hấp dụng cụ | 1 | cái | - Tương đương Model: YX-280B - Được làm bằng thép không gỉ. - Áp suất và nhiệt độ Được chỉ thị trên đồng hồ đo khi làm việc. - Dung tích 18l | ||
| 185 | Ben y tế cong | 1 | cái | - Loại: dài 18cm | ||
| 186 | Ben y tế thẳng | 1 | cái | - Loại: dài 18cm | ||
| 187 | Kéo y tế | 2 | cái | - Loại: dài 20cm | ||
| 188 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | cái | - Loại: dài 13cm | ||
| 189 | Tai nghe nhịp tim | 1 | cái | - Tương đương: Yamasu | ||
| 190 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | - tương đương: Yamasu | ||
| 191 | Xe đẩy inox 02 tầng | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 0,75 x 0,5 x 0,8 (m) - Vật liệu: Inox | ||
| 192 | Ghế inox | 1 | cái | - Kích thước (Ø x C): 0,3 x 0,45 (m) " - Vật liệu: chân ghế Inox Ø20 mm, mặt ghế Inox " | ||
| 193 | Tủ thuốc | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,6 (m) - Vật liệu: khung nhôm, vách bên nhôm, vách hậu ván MDF, cửa kính lùa | ||
| 194 | Ghế băng | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) - Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện - Loại: 04 chỗ | ||
| 195 | Ống chích | 1 | cái | - Vật liệu: inox | ||
| 196 | Bàn làm việc | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) " - Vật liệu: Ván gỗ tràm vàng sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender " | ||
| 197 | Ghế GV | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) " - Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 " | ||
| 198 | Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)m | 1 | cái | "Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC; | ||
| 199 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | cái | "Kích thước: (1,20 x 0,60 x 0,78)m; Toàn bộ gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo; Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; | ||
| 200 | Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư | 1 | cái | "Kích thước: (1,0 x 0,60 x 0,78)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Ngăn bàn phím rây kéo bi 3 tầng. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; | ||
| 201 | Bàn đọc sách | 6 | cái | "Kích thước: (0,80 x 1,6 x 0,75)m; Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp; | ||
| 202 | Kệ thư viện 2 mặt | 8 | cái | "Kích thước: (1,2 x 0,7 x 2,0)m; Loại 5 ngăn di động, khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện; | ||
| 203 | Kệ để mũ nón 5 ngăn | 1 | cái | "Kích thước: (1,80 x 1,40 x 0,40)m; Khung sắt, mặt tole chịu lực, sơn tĩnh điện; | ||
| 204 | Ghế đọc | 38 | cái | "Kích thước: (0,4 x 0,4x 0,75)m; Khung ghế thép sơn tĩnh điện; | ||
| 205 | Máy vi tính | 1 | bộ | Máy tính bàn: Tương đương (PC Acer Veriton X2631) Intel Pentium Processor G3220 processor (2 x 3,0 GHz, 3M) Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Video intel HD graphics Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình tương đương Acer 18,5 inch - Loa Logitech Z120-2 | ||
| 206 | Máy in Laser tương đương Canon 2900 | 1 | cái | "Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang/phút; Độ phân giải min 600 x 600dpi. " | ||
| 207 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | bình | theo quy định | ||
| 208 | Bảng nội quy Thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | cái | "Kích thước (D x R): 80x60 (cm); Vật liệu: khung nhôm, nền mica; | ||
| 209 | Tủ dụng cụ | 2 | cái | "Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m; Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. " | ||
| 210 | Kệ 2 mặt | 4 | cái | "Kích thước: (1,2 x 0,7 x 2,0)m; Loại 5 ngăn di động, khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện; | ||
| 211 | "Sửa chữa thiết bị hiện có dùng cho 8 phòng học " | 8 | phòng | Sửa chữa, bàn, ghế | ||
| 212 | Máy lạnh Inverter 2 HP (Tương đương CU/CS-PU18TKH-8 ) | 2 | cái | "2 HP ĐIỀU HOÀ 1 CHIỀU (CHỈ LÀM LẠNH) MÁY LẠNH INVERTER Công nghệ Inverter giúp động cơ hoạt động bền bỉ, êm ái và tiết kiệm điện năng tối ưu. Hệ thống lọc khí Nanoe-G giúp làm sạch bụi bẩn, khử mùi kháng khuẩn hiệu quả " | ||
| 213 | Ống gen | 10 | m | Loại dùng cho máy lạnh | ||
| 214 | Giá đỡ | 2 | cái | Khung Sắt V50x50 | ||
| 215 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Inverter | 3 | cái | (Chất lượng tương đương Daikin) | ||
| 216 | Máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha loại 3x37,5KVA | 3 | máy | Theo quy định | ||
| 217 | FCO 27KV-100A- POLYMER | 3 | bộ | /// | ||
| 218 | LA 18KV-10KA-POLYMER | 3 | 3 pha | /// | ||
| 219 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha loại 3x37,5KVA | 3 | máy | /// | ||
| 220 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | 3 | bộ | /// | ||
| 221 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | 3 | 3 pha | /// | ||
| 222 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | 9 | cái | /// | ||
| 223 | Dây chì (Fuse Link) 3A | 3 | sợi | /// | ||
| 224 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | 2 | bộ | /// | ||
| 225 | Bu lông VRS 16x300 | 4 | cái | /// | ||
| 226 | Bu lông 16x50 | 4 | cái | /// | ||
| 227 | Long đên vuông ĐK 18 | 20 | cái | /// | ||
| 228 | Nắp chụp LA | 3 | cái | /// | ||
| 229 | Nắp chụp FCO silicone | 3 | cái | /// | ||
| 230 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | 2 | cái | /// | ||
| 231 | Giá bắt máy biến áp 3x37,5 | 1 | cái | /// | ||
| 232 | Bulon WRS 16x100 | 6 | cái | /// | ||
| 233 | Bulon WRS 16x350 | 2 | cái | /// | ||
| 234 | Long đền vuông phi 18 | 10 | cái | /// | ||
| 235 | Nắp chụp sứ cao MBA (loại nhỏ) | 3 | cái | /// | ||
| 236 | Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT | 1 | bộ | /// | ||
| 237 | Thùng TOLE 720X450X600MM | 1 | cái | /// | ||
| 238 | Bu lông 16x350 | 2 | cái | /// | ||
| 239 | Long đên vuông ĐK 18 | 4 | cái | /// | ||
| 240 | MCCB 1P-690V-200A (Loại chỉnh dòng) | 1 | bộ | /// | ||
| 241 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-200A (Loại chỉnh dòng) | 10 | bộ | /// | ||
| 242 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện | 0,4 | 10 đầu | /// | ||
| 243 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | 1 | tủ | /// | ||
| 244 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 5 | kg | /// | ||
| 245 | "Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa" | 1 | bộ | /// | ||
| 246 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | 2 | cái | /// | ||
| 247 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | 2 | cái | /// | ||
| 248 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | 2 | cái | /// | ||
| 249 | Lắp đặt kẹp các loại | 6 | bộ | /// | ||
| 250 | Kéo rãi dây tiếp địa | 2,2 | 10m | /// | ||
| 251 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | 15 | m | /// | ||
| 252 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | 3 | cái | /// | ||
| 253 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | /// | ||
| 254 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | 3 | cái | /// | ||
| 255 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | 15 | m | /// | ||
| 256 | Lắp đặt kẹp các loại | 6 | bộ | /// | ||
| 257 | Cáp đồng bọc CV-95mm2(3 sợi 9 mét + 1 dây nguội 9 mét) | 32 | m | /// | ||
| 258 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | 6 | m | /// | ||
| 259 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 | 2 | cái | /// | ||
| 260 | Đai thép kẹp ống PVC | 2 | m | /// | ||
| 261 | Khóa đai | 2 | cái | /// | ||
| 262 | Lưới mắt cáo | 1 | m | /// | ||
| 263 | Cosse ép đồng 95 mm2 | 4 | cái | /// | ||
| 264 | Băng keo cách điện trung thế | 2 | cuộn | /// | ||
| 265 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | /// | ||
| 266 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | 27 | m | /// | ||
| 267 | Lắp đặt ống PVC | 0,6 | 10m | /// | ||
| 268 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | 1 | cái | /// | ||
| 269 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | 1 | bộ | /// | ||
| 270 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 10 | kg | /// | ||
| 271 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,21 | m3 | /// | ||
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,002 | m3 | /// | ||
| 273 | Khoan tiếp địa sâu | 40 | m | /// | ||
| 274 | Kéo rãi dây tiếp địa | 4 | 10m | /// | ||
| 275 | Hàn cadwell | 2 | mối | /// |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi