Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452305-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210452286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 08:04:00 đến ngày 2021-04-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.890023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.677.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.246.032.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông: 02 người.- Thợ coppha: 02 người.- Thợ vận hành máy đào: 01 người.- Thợ vận hành máy lu: 01 người.- Thợ vận hành máy san hoặc máy ủi: 01 người.* Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,7628m3
3Vận chuyển gạch đá phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0811100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0811100m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54gốc
7vận chuyển cây + gốc (10 chuyến)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10chuyến
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế317,35m3
9Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,967m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,167100m3
11Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,922m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,003100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3084100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2967100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2967100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5838100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5838100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7432100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1799100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,4658100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,108100m3
22Rải Nilon lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,6178100m2
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4167100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế860,26m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9777m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4988100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9777m3
28Bó vỉa vát đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế249,38m
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2501cấu kiện
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,9499m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4429100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,1100m
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,016m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,429100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,024m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,6431m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2517tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3842tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,858100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,157m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính =30% KL đào)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4185100m3
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6032100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6032100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,812m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5644100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,0992m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,1488m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8812100m2
49Bê tông giằng xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,0496m3
50Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1362tấn
51Ván khuôn tấm đan rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,903100m2
52Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,9308m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1153tấn
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,248m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,556m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1881cấu kiện
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3145100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,97m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1259100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,4775m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,7786m3
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7907100m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0364100m2
64Bê tông giằng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5999m3
B HM ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC D76 làm cọc tiêu (40 cọc, mỗi cọc cao 1,4m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,56200m
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT chân cọc KT 25x25x15)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375m3
4Dây phản quang (tính 200m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
5Đèn xoay màu đỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
6Dây điện 2x1,5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
7Biển báo tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
8Biển báo chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2biển
9Nhân công điều hành giao thông trong quá trình thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.890023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.677.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.246.032.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
6 Công nhân kỹ thuật 7 - Thợ bê tông: 02 người.- Thợ coppha: 02 người.- Thợ vận hành máy đào: 01 người.- Thợ vận hành máy lu: 01 người.- Thợ vận hành máy san hoặc máy ủi: 01 người.* Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy san hoặc máy ủi 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Cần trục ô tô ≥ 6T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng kí xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy hàn điện 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->