Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, công trình thoát nước và gia cố lề đoạn Km109+00 - Km112+00, QL.31, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, công trình thoát nước và gia cố lề đoạn Km109+00 - Km112+00, QL.31, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:26:00 đến ngày 2021-04-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,993,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước cấp đất II | Chương V/Phần II | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 21,59 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 4,31 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 7,32 | m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 14,1 | m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 51,44 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 5,8 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 849,5 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường c- Cấp đất II | Chương V/Phần II | 70,89 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 905,98 | m3 |
| 11 | Đào khuôn Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 224,96 | m3 |
| 12 | Cày xới Cấp đất III | Chương V/Phần II | 721,56 | m3 |
| 13 | Cày xới- Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 193,33 | m3 |
| 14 | Lu lèn K98 | Chương V/Phần II | 914,89 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, thi công 2 lớp, mỗi lớp dày 15cm | Chương V/Phần II | 926,87 | m3 |
| 16 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V/Phần II | 3.089,57 | m2 |
| 17 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Chương V/Phần II | 3.089,57 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách nhanh CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 3.089,57 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V/Phần II | 3.089,57 | m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V/Phần II | 13.499,98 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách nhanh CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 13.499,98 | m2 |
| 22 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Chương V/Phần II | 13.499,98 | m2 |
| 23 | Thi công lớp móng tăng cường trên mặt đường cũ, đá dăm nước dày TB 12,8cm | Chương V/Phần II | 13.499,98 | m2 |
| 24 | Đào lớp kết cấu mặt đường hư hỏng | Chương V/Phần II | 586,53 | m3 |
| 25 | Hoàn trả kết cấu móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V/Phần II | 586,53 | m3 |
| 26 | Cày xới bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 586,53 | m3 |
| 27 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V/Phần II | 586,53 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V/Phần II | 223,99 | m2 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 223,99 | m2 |
| 30 | Thi công móng đường vuốt nối, móng cấp phối đá dăm loại I, dày TB 15cm | Chương V/Phần II | 26,8485 | m3 |
| 31 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 20cm | Chương V/Phần II | 527,1 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 15cm | Chương V/Phần II | 395,325 | m3 |
| 33 | Rải bạt dứa | Chương V/Phần II | 2.635,5 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép lề gia cố | Chương V/Phần II | 321,99 | m2 |
| 35 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 129,44 | m3 |
| 36 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 97,08 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V/Phần II | 4.149 | cái |
| 38 | Chèn khe hở, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 3,48 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 32,36 | m3 |
| 40 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V/Phần II | 485,41 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 690,36 | m2 |
| 42 | Sơn phản quang (vạch số 1.2), màu vàng, rộng 15cm, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 141,6 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc trắng, đỏ | Chương V/Phần II | 140 | cọc |
| 2 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 18 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,1 | m3 |
| 4 | Dây phản quang | Chương V/Phần II | 1.400 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 KT (30x80)cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phía trước có công trường thi công - Loại biển báo phản quang 441b chữ nhật (80x140)cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 7 | Lắp biển hướng rẽ - Loại biển báo phản quang 507 chữ nhật (70x25)cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 8 | Lắp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 9 | Hàng rào Barie (luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 0,4 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ | Chương V/Phần II | 32 | Cái |
| 11 | Công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 30 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi