Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448698-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210308974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:39:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,235,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất lề đường K95 (5% thủ công, 95% máy); không tận dụng đất đào Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 2.140,4675 m3
2 Đào rãnh đất cấp 2, lẫn cỏ, rác thải, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 348,148 m3
3 Đắp đất rãnh đầm K95, không tận dụng đất đào Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 31,5298 m3
4 Đắp cát rãnh đầm K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 21,6187 m3
5 Đánh cấp đất cấp 2 lẫn cỏ, rác, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 470,2409 m3
6 Vét hữu cơ, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 432,7382 m3
7 Đào khuôn đất cấp 2, (5% thủ công, 95% máy) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 2.940,0372 m3
8 BTXM gờ chắn đổ tại chỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 19,6375 m3
9 Ván khuôn thép đổ BT tại chỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 99,348 m2
10 BTNC 19 vuốt lề dày TB3cm (phạm vi lề BTXM) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 69,02 m2
11 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 69,02 m2
B Mặt đường
1 Đắp đất K95 dày 30cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 1.722,6972 m3
2 Móng dưới bằng đá dăm nước dày 15cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
3 Móng trên bằng đá dăm nước dày 10cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
4 Láng nhựa nóng 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
5 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
6 Thảm BTNC 19 dày 5cm (Gia cố lề loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 5.742,3239 m2
7 Tưới nhựa dính bám tiêu chuản 0.5kg/m2 (Kết cấu bù vênh loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 6.579,9443 m2
8 Bù vênh bắng HH đá dăm đen 19 dày TB 4.53cm (Kết cấu bù vênh loại 1) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 6.579,9443 m2
9 Bù vênh kết hợp thảm BTNC 19 dày TB6.17 (Kết cấu bù vênh loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 4.002,6523 m2
10 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm (Kết cấu bù vênh loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 10.582,5965 m2
11 Thảm BTNC 19 dày 5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 6.579,9443 m2
12 Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 229,5 m2
13 Vuốt nối đường ngang đất, cấp phối Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 384,92 m2
14 Gia cố lề BTXM (loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 124,265 m2
C Rãnh kín chịu lực BT lắp ghép
1 Phần rãnh đúc sẵn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 119 m
2 Tấm bản BTCT đúc sẵn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 107 tấm
3 Cửa xả, hố thu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 4 vị trí
D Hệ thống ATGT và các khối lượng khác
1 Biển tam giác mới L=90, cột cao 3,3cm (cột chôn vào bê tông) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 19 bộ
2 Biển chữ nhật mới 1250x313mm, cột cao 2,2cm (cột chôn vào bê tông) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 7 bộ
3 Dán phản quang cọc tiêu bổ sung mới Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 138 cọc
4 Nâng cao cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 136 cọc
5 Nâng cao và bọc cột Km Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 2 cột
6 Nâng cao biển báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 7 biển
7 Bổ sung cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 138 cọc
8 Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 152,77 m2
9 Phá bỏ BTXM lề dày 10cm, đường dày 20cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 58,06 m3
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4798/QĐ-TCĐBVN ngày 29/10/2020 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->