Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng (khoảng 12,5 tỷ đồng) và ngân sách huyện Long Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:07:00 đến ngày 2021-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,244,125,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát cây đường kính nhỏ, dọn vệ sinh mặt bằng TB 3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110,847 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | gốc |
| 6 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204,6 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | 100m |
| 8 | Cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm ( kẹp cỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 775 | m |
| 9 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,14 | kg |
| 10 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,368 | 100m |
| 11 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,672 | 100m |
| 12 | Cừ dừa dài L=6m, N=20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | m |
| 13 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,3 | kg |
| 14 | Đào đất khuôn đường và lề đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176,408 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường K = 0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,673 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát khuôn đường K = 0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,575 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình dày 50cm K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,123 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình dày 30cm K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,074 | 100m3 |
| 19 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,999 | 100m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,751 | 100m3 |
| 21 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130,546 | 100m2 |
| 22 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130,546 | 100m2 |
| B | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng xây dựng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng tường đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | tấn |
| 5 | Cốt thép D= 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,051 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng và tường chắn đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m3 |
| 9 | Trát tường chắn dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m2 |
| 10 | Đắp hoàn trả hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | 100m3 |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72 | cái |
| D | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D80mm dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,1 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Bulong Biển báo M10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cái |
| 9 | Cung cấp nắp chụp nhựa BB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (Ngập đật) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,872 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | 100m |
| 4 | Cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm ( kẹp cỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98 | m |
| 5 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,88 | kg |
| 6 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (ngâp đật) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,548 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,392 | 100m |
| 8 | Cừ dừa dài L=6m, N=20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49 | m |
| 9 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,76 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,004 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,704 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,326 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bọng D1200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | đoạn |
| 16 | Gỗ ván làm cửa cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,155 | m3 |
| 17 | Bu lông M10x70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 18 | Thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,194 | kg |
| 19 | Thép tròn D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,799 | kg |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18 bít miệng ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,226 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,262 | m2 |
| F | Cọc treo nắp cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK =6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,025 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK =12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,092 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,53 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm (ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| G | CẦU TUỔI TRẺ | |||
| H | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá vỡ BTCT cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,183 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT trên cạn KT 20x20 (60% VL,NC) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc BTCT dưới nước KT 20x20 (60% VL,NC) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100m |
| I | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Trát vữa dày 3cm M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108 | m2 |
| J | Đúc cọc (35x35)cm | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,254 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,367 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,131 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,937 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | tấn |
| 6 | Sản xuất gia công thép tấm đầu cọc + HNC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,025 | tấn |
| 7 | Thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | tấn |
| 8 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,086 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 35cmx35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,55 | 100m2 |
| K | Đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, KT 35x35cm ( đóng cọc thử) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,59 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, KT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,18 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T KT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,77 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,813 | m3 |
| L | Mố | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trước mố, K=0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,033 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,984 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,381 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,344 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,92 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng tạo dốc M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M150, lót móng mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,656 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,009 | 100m2 |
| M | Bản quá độ + Dầm đỡ | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản quá độ, ĐK =6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản quá độ ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,245 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản quá độ, ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,618 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản quá độ, D=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | tấn |
| 5 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Lớp đệm đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,156 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,29 | m2 |
| N | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| 2 | Cốt thép D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | tấn |
| 3 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | m3 |
| O | Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn L=10m, (ngập đất 6m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=10m (không ngập đất 4m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% + 3,5%*2=8,17%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,46 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,537 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung định vị trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,074 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,074 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình làm khung định vị (1,5% + 5%*2=11,5%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,537 | tấn |
| P | Kết cấu phần trên | |||
| Q | Dầm dọc I500, L=15m | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTDUL .Dầm I, L=15m H8 (giá bao gồm chi phí vận chuyễn đến công trình) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 2 | Lắp dầm vào vị trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25)mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| R | Dầm ngang | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,123 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm ngang, D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm ngang, D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,086 | tấn |
| S | Bản mặt cầu + Gờ chắn bánh | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,259 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,106 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BMC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,689 | 100m2 |
| T | Cột lan can cầu | |||
| 1 | SXLD cốt thép lan can ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m3 |
| U | Thanh lan can | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,186 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,792 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,223 | 100m2 |
| 5 | Lắp thanh lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | cái |
| 6 | Sơn cột lan can 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,61 | m2 |
| 7 | CC ống STK D60 dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| V | Lắp đặt và tháo dỡ cầu tạm + Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường k=0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn L=8m, N=10cm (bao gồm KH) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ bạch đàn N=10cm ( thanh giằng) (bao gồm KH) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,4 | m |
| 5 | Lắp dựng các thanh giằng + đà cầu tạm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,325 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Đinh đĩa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 7 | Bulong M16, L=30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | SXLD gỗ ván BMC (bao gồm KH) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 1m3 cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ gỗ ván BMC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 1m3 cấu kiện |
| 10 | Nhổ cọc cừ bạch đàn L=8m, N=10cm (NC,MTC*60%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| W | Gia cố taluy trước mố | |||
| 1 | Đào đất thi công móng chân khây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,527 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,909 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,432 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chân khây M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,454 | m3 |
| 8 | SX bê tông tấm lục giác đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,819 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,081 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 217 | cái |
| 12 | Láng vữa M75 dày 2cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,23 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng chích mạch M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,682 | m2 |
| X | Đóng cừ gia cố bờ sông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,737 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,021 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 275,52 | m |
| 4 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 91,91 | kg |
| 5 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,164 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,102 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ dừa L=6m, N=20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 137,76 | m |
| Y | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU TUỔI TRẺ | |||
| Z | Đường dẫn vào cầu | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,631 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,206 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền độ chặt K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,401 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền độ chặt K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền độ chặt K=0,98 dày 30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,29 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp CPĐD L1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,3005 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,301 | 100m2 |
| AA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200, móng trụ BB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Bu lông biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | cái |
| AB | CẦU VƯỜN XOÀI NHỎ | |||
| AC | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá vỡ BTCT cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,442 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT trên cạn KT 20x20 (60% VL,NC) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc BTCT dưới nước KT 20x20 (60% VL,NC) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100m |
| AD | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Trát vữa dày 3cm M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144 | m2 |
| AE | Đúc cọc (35x35)cm | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,259 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,857 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,305 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,186 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,113 | tấn |
| 6 | Sản xuất gia công thép tấm đầu cọc + HNC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,059 | tấn |
| 7 | Thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,672 | tấn |
| 8 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,535 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 35cmx35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,949 | 100m2 |
| AF | Đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, KT 35x35cm ( đóng cọc thử) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,59 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, KT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,18 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T KT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,77 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, KT 35x35cm (ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,36 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, KT 35x35cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,813 | m3 |
| AG | Mố | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trước mố, K=0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,059 | 100m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,033 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,847 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,133 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,344 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,62 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng tạo dốc M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 M150, lót móng mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,656 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,794 | 100m2 |
| AH | Bản quá độ + Dầm đỡ | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản quá độ, ĐK =6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản quá độ ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,245 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản quá độ, ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,618 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản quá độ, D=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | tấn |
| 5 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Lớp đệm đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,29 | m2 |
| AI | Trụ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ và thân trụ đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,12 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ trụ và đá kê gối cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,032 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,195 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,679 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,11 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,214 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,898 | 100m2 |
| 9 | Vừa tạo dốc M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,76 | m2 |
| AJ | Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=10m (ngập đất 6m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn, L=10m (không ngập đất 4m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 - dưới nước, L=10m (ngập đất 6m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 - dưới nước, L=10m (không ngập đất 4m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*2 + 3,5%*4=16,34%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,46 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,537 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,074 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,074 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,074 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình làm khung định vị (1,5%*2 + 5%*4=23%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,537 | tấn |
| AK | Kết cấu phần trên | |||
| AL | Dầm dọc I400, L=9m | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTDUL .Dầm I400, L=9m H8 (giá bao gồm chi phí vận chuyễn đế công trình) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 2 | Lắp dầm vào vị trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (250x150x25)mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| AM | Dầm ngang | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,306 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,237 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép dầm ngang, D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,094 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm ngang, D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,229 | tấn |
| AN | Bản mặt cầu + Gờ chắn bánh | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,013 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,323 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,194 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BMC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,239 | 100m2 |
| AO | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | m |
| 2 | Cốt thép D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1999 | tấn |
| 3 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,864 | m3 |
| AP | Cột lan can cầu | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột lan can ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,105 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,801 | m3 |
| AQ | Thanh lan can | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,171 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | cái |
| 6 | Sơn cột lan can 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,894 | m2 |
| 7 | CC ống STK D60 dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m |
| 8 | Bu lông M10x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 128 | bộ |
| 9 | Thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,824 | kg |
| 10 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| AR | Lắp đặt và tháo dỡ cầu tạm + Đường tạm | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn,N=10cm (bao gồm KH) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ bạch đàn N=10cm ( thanh giằng) (bao gồm KH) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117 | m |
| 3 | Lắp dựng các thanh giằng + đà cầu tạm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,918 | 1m3 cấu kiện |
| 4 | Đinh đĩa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | kg |
| 5 | Bulong M16, L=30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 6 | SXLD gỗ ván BMC (bao gồm KH) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,864 | 1m3 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ gỗ ván BMC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,864 | 1m3 cấu kiện |
| 8 | Nhổ cọc cừ bạch đàn N=10cm (NC,MTC*60%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | 100m |
| AS | Đóng cừ gia cố bờ sông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,906 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,016 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=3,8m, N3,5-4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,4 | m |
| 4 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,76 | kg |
| 5 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,56 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa L=6m, N=20cm (không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ dừa L=6m, N=20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| AT | ĐƯỜNG VÀO CẦU VUỒN XOÀI NHỎ | |||
| AU | Tường chắn đường vào cầu | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L = 4,6m, N = 4,5-5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,798 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,852 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,337 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật chèn khe | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2182 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D=8mm tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1853 | tấn |
| 7 | Cốt thép D=10mm tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5644 | tấn |
| 8 | Cốt thép D=12mm tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0884 | tấn |
| 9 | Cốt thép D=18mm tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5895 | tấn |
| 10 | Cốt thép D=20mm tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0533 | tấn |
| AV | Cột lan can tường chắn | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0755 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1427 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lan can đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,576 | m3 |
| AW | Thanh lan can tường chắn | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0481 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2219 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,946 | m3 |
| 4 | SXLD thảo dỡ ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2522 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56 | cái |
| 6 | Sơn lan can 2 lớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 298,376 | m2 |
| AX | Đường dẫn vào cầu | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,65 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5341 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền độ chặt K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,75 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền độ chặt K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,358 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền độ chặt K=0,98 dày 30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,196 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp CPĐD L1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,601 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,987 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,987 | 100m2 |
| AY | Tường chắn đường dân sinh | |||
| 1 | SXLD tháo dở ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,26 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,632 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,8 | m2 |
| AZ | Đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,035 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép mặt đường D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn mặt đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm nhựa ni lông mặt đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,378 | 100m2 |
| BA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200, móng trụ BB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,528 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D80mm dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,02 | m |
| 7 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 10 | Bu lông biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi