Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: San nền + Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm khí tượng thủy văn huyện Bắc Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454626-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: San nền + Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm khí tượng thủy văn huyện Bắc Yên
Số hiệu KHLCNT 20191061336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:06:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,532,904,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN KHU PHÂN LÔ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 23 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 4,7458 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 90,1703 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0641 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,7458 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 90,1062 100m3
B SAN NỀN TRẠM ĐIỀU HÀNH
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 10,5 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,9868 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 18,7495 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2687 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,9868 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 18,4808 100m3
C KÈ KHUNG BTCT KHU VỰC PHÂN LÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 23,3556 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,4337 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 8,08 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 17,9219 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 192,91 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 272,76 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,25 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 22,98 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,9135 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,27 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3.099 cái
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2424 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3167 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,3723 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm 6,3984 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3096 100m2
17 Lắp dựng lan can sắt 60,93 m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,8 m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0336 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,028 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0336 100m3
D KÈ KHUNG BTCT NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,8148 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4726 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,3422 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 8,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,89 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,93 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 16,2 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,4643 100m2
9 Thép chờ D6 liên kết các cạnh tấm ốp 252,24 Kg
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,19 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.185 cái
12 Trồng cỏ lá gừng giữa các tấm ốp (bao gồm cả vật liệu và công trồng) 107,2 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9547 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2465 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,7427 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3323 100m2
17 Lan can kè khu vực kè NĐH bao gồm chi phí gia công 261,82 Kg
18 Lắp dựng lan can sắt 38,745 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,06 m3
20 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0246 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0205 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0246 100m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG (S=129,6m2)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,4992 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3149 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3499 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0389 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,1296 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,1011 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18,144 m3
F NHÀ TRẠM KHÍ TƯỢNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3914 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,1216 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4218 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,0748 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 42,9839 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,5696 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,486 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0882 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5421 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,0195 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1086 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4449 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 7,488 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 3,6132 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,8787 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,887 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1638 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9008 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,726 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7546 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0876 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5495 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7799 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,5593 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,024 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0551 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,028 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0642 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2368 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 70,9935 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 20,1586 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,1935 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7912 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0123 tấn
36 Gia công xà gồ thép 0,3444 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 0,3444 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,927 100m2
39 Tôn úp nóc, khổ 400mm, dày 0,42mm 9,82 m
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,1208 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,2375 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3443 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0784 tấn
44 Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng - ĐGVL 1219) 14,98 m2
45 Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng - ĐGVL 1219) 18,42 m2
46 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi: 5 bộ
47 Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô (50x215x15x35x35) khuôn kép: 84,8 m2
48 Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô (50x115x15x35x35) khuôn đơn: 10,1 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 19,0519 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 503,87 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 197,89 m2
52 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 149,76 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 137,28 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 137,28 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 522,9219 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 197,89 m2
57 Lan can cầu thang lên xuống 7,9 m
58 Trụ lan can cầu thang 2 cái
59 Giá đón điện thép góc L50x50x5; L=900 3,24 kg
60 Bu lông D6 8 cái
61 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 120 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 75 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70 m
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
68 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm ba 1 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đơn 4 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
75 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 2 cái
76 Đinh vít nở 5cm 30 cái
77 Đinh vít nở 3cm 45 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 6 hộp
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
80 Cọc tiếp địa thép góc L50x50x3 2 cọc
81 Dây tiếp địa tủ điện tổng thép D10 2,37 kg
82 Hộp nối dây KT: 200x200 2 hộp
83 Tủ điện tổng 300x400 1 cái
84 Bình bột chữa cháy MFZ4 6 cái
85 Hộp đựng bình chữa cháy: 2 cái
86 Bảng nội quy + tiêu lênh PCCC 1 cái
87 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 20 m
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 10 m
91 Bu lông D10 12 cái
92 Bật thép F 10 L=250mm 0,888 kg
93 Thép chữ C F 10 L=200mm 0,7104 kg
94 Miếng đệm bằng thép 12 cái
95 Miếng lót bằng chì 6 cái
96 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
97 Quả hồ lô sứ: 2 quả
98 Rọ chắn rác 4 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,194 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,066 100m
101 Ống lồng D100 4 cái
102 Đai giữ ống D6 16 cái
103 Cút 135 D100 4 cái
104 Cút 90 D100 4 cái
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1074 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0215 100m3
107 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,4454 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6682 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024 tấn
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0127 100m2
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,6826 m3
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,256 m3
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0131 tấn
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0552 100m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 2,0096 m2
116 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 13,629 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 13,629 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước 13,629 m2
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 3 cái
120 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
121 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 2 cái
122 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 2 cái
123 Tê 135 D50x50 2 cái
124 Móc giữ ống 8 cái
125 Tê thép D15x15 2 cái
126 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm 7 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 1 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 1 cái
129 Rắc co thép tráng kẽm 4 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 1 cái
131 Măng sông thép trãng kẽm 1 cái
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 100 m
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
135 Lắp đặt gương soi 1 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
137 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
139 Bình nóng lạnh Aristo 1 bộ
140 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d 0,25 100m
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm 0,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,1 100m
143 Đồng hồ đo nước 1 cái
G RÃNH THU NƯỚC KHU VỰC NĐH
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 3,796 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,146 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,592 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,818 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 43,8 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,38 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,4979 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1168 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 73 cái
H THANG THÉP LÊN XUỐNG + LAN CAN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,1875 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,25 m3
3 Gia công thang sắt 1,0137 tấn
4 Bu lông M22 16 cái
5 Lan can inox 304 khu vực nhà điều hành và thang thép lên xuống, chiều cao 90cm 16,38 m2
I SÂN BÊ TÔNG (S=400M2)
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,12 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 40 m3
J CỔNG VÀ HÀNG RÀO, L=80m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,289 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,296 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1709 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,15 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 125 7,56 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,57 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,01 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 80,88 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 70,98 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng 151,86 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0972 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0858 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,64 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0183 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1222 tấn
17 Song sắt hàng rào: 110,52 m2
18 Bánh xe vòng bi 10 cái
19 Tôn cửa đẩy, cổng phụ 6 m2
20 Bản lề cửa cổng phụ 2 cái
21 Chốt cửa cổng phụ 1 cái
K BỂ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 3,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,09 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,08 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 14 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,15 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0961 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4712 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0067 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1531 100m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 24,4 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 33,22 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 9,6 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0874 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1293 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0519 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1274 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0023 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0142 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0665 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0085 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0054 tấn
25 Ống thép D50 xả cặn, xả đáy 0,5 m
26 Nút bịt xả cặn D50 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->