Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: San nền + Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm khí tượng thủy văn huyện Bắc Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: San nền + Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm khí tượng thủy văn huyện Bắc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20191061336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:06:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,904,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN KHU PHÂN LÔ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 23 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 4,7458 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 90,1703 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0641 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,7458 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 90,1062 | 100m3 | |
| B | SAN NỀN TRẠM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 10,5 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,9868 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 18,7495 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2687 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,9868 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 18,4808 | 100m3 | |
| C | KÈ KHUNG BTCT KHU VỰC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 23,3556 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,4337 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 17,9219 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 192,91 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 272,76 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,25 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 22,98 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,9135 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3.099 | cái | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2424 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3167 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,3723 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 6,3984 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3096 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 60,93 | m2 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,8 | m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0336 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,028 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0336 | 100m3 | |
| D | KÈ KHUNG BTCT NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,8148 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4726 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,3422 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,89 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,93 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 16,2 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,4643 | 100m2 | |
| 9 | Thép chờ D6 liên kết các cạnh tấm ốp | 252,24 | Kg | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,19 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2.185 | cái | |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng giữa các tấm ốp (bao gồm cả vật liệu và công trồng) | 107,2 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9547 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2465 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7427 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3323 | 100m2 | |
| 17 | Lan can kè khu vực kè NĐH bao gồm chi phí gia công | 261,82 | Kg | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 38,745 | m2 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,06 | m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0246 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0205 | 100m3 | |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0246 | 100m3 | |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (S=129,6m2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,4992 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3149 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3499 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0389 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,1296 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1011 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 18,144 | m3 | |
| F | NHÀ TRẠM KHÍ TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3914 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1216 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4218 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,0748 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 42,9839 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,5696 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,486 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0882 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5421 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0195 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1086 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4449 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 7,488 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 3,6132 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,8787 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,887 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1638 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9008 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,726 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7546 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0876 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5495 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7799 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,5593 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0551 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0642 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2368 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 70,9935 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 20,1586 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,1935 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7912 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0123 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,3444 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3444 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,927 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc, khổ 400mm, dày 0,42mm | 9,82 | m | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1208 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,2375 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3443 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0784 | tấn | |
| 44 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng - ĐGVL 1219) | 14,98 | m2 | |
| 45 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng - ĐGVL 1219) | 18,42 | m2 | |
| 46 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi: | 5 | bộ | |
| 47 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô (50x215x15x35x35) khuôn kép: | 84,8 | m2 | |
| 48 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô (50x115x15x35x35) khuôn đơn: | 10,1 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 19,0519 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 503,87 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 197,89 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 149,76 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 137,28 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 137,28 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 522,9219 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 197,89 | m2 | |
| 57 | Lan can cầu thang lên xuống | 7,9 | m | |
| 58 | Trụ lan can cầu thang | 2 | cái | |
| 59 | Giá đón điện thép góc L50x50x5; L=900 | 3,24 | kg | |
| 60 | Bu lông D6 | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 75 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 68 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 2 | cái | |
| 76 | Đinh vít nở 5cm | 30 | cái | |
| 77 | Đinh vít nở 3cm | 45 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 6 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 80 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x3 | 2 | cọc | |
| 81 | Dây tiếp địa tủ điện tổng thép D10 | 2,37 | kg | |
| 82 | Hộp nối dây KT: 200x200 | 2 | hộp | |
| 83 | Tủ điện tổng 300x400 | 1 | cái | |
| 84 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 6 | cái | |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy: | 2 | cái | |
| 86 | Bảng nội quy + tiêu lênh PCCC | 1 | cái | |
| 87 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 20 | m | |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 10 | m | |
| 91 | Bu lông D10 | 12 | cái | |
| 92 | Bật thép F 10 L=250mm | 0,888 | kg | |
| 93 | Thép chữ C F 10 L=200mm | 0,7104 | kg | |
| 94 | Miếng đệm bằng thép | 12 | cái | |
| 95 | Miếng lót bằng chì | 6 | cái | |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 97 | Quả hồ lô sứ: | 2 | quả | |
| 98 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,194 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,066 | 100m | |
| 101 | Ống lồng D100 | 4 | cái | |
| 102 | Đai giữ ống D6 | 16 | cái | |
| 103 | Cút 135 D100 | 4 | cái | |
| 104 | Cút 90 D100 | 4 | cái | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1074 | 100m3 | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0215 | 100m3 | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4454 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6682 | m3 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0127 | 100m2 | |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,6826 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0131 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0552 | 100m2 | |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,0096 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 13,629 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 13,629 | m2 | |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,629 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 2 | cái | |
| 123 | Tê 135 D50x50 | 2 | cái | |
| 124 | Móc giữ ống | 8 | cái | |
| 125 | Tê thép D15x15 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | 7 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | 1 | cái | |
| 129 | Rắc co thép tráng kẽm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | 1 | cái | |
| 131 | Măng sông thép trãng kẽm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | 100 m | |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 139 | Bình nóng lạnh Aristo | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | 0,25 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,1 | 100m | |
| 143 | Đồng hồ đo nước | 1 | cái | |
| G | RÃNH THU NƯỚC KHU VỰC NĐH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,796 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,146 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,592 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,818 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 43,8 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,38 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4979 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1168 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 73 | cái | |
| H | THANG THÉP LÊN XUỐNG + LAN CAN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,1875 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,25 | m3 | |
| 3 | Gia công thang sắt | 1,0137 | tấn | |
| 4 | Bu lông M22 | 16 | cái | |
| 5 | Lan can inox 304 khu vực nhà điều hành và thang thép lên xuống, chiều cao 90cm | 16,38 | m2 | |
| I | SÂN BÊ TÔNG (S=400M2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 40 | m3 | |
| J | CỔNG VÀ HÀNG RÀO, L=80m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,289 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,296 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1709 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,15 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 125 | 7,56 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,57 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,01 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 80,88 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 70,98 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | 151,86 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0972 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0858 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0183 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1222 | tấn | |
| 17 | Song sắt hàng rào: | 110,52 | m2 | |
| 18 | Bánh xe vòng bi | 10 | cái | |
| 19 | Tôn cửa đẩy, cổng phụ | 6 | m2 | |
| 20 | Bản lề cửa cổng phụ | 2 | cái | |
| 21 | Chốt cửa cổng phụ | 1 | cái | |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 3,26 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,09 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,08 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,15 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0961 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4712 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0067 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1531 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 24,4 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 33,22 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 9,6 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0874 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1293 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0519 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1274 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0023 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0142 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0665 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0085 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0054 | tấn | |
| 25 | Ống thép D50 xả cặn, xả đáy | 0,5 | m | |
| 26 | Nút bịt xả cặn D50 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi