Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quản lý hành chính năm 2021 trong ngành Kiểm sát nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:45:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 757,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 146,26 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,626 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 146,26 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 146,26 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 60,512 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,512 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 60,512 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 918,7045 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 601,5964 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 237,755 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 98,89 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 336,645 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 601,5964 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 918,7045 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.670,2386 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 792,55 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 85 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 19 | Lục bình đường kính 100 cao 490 | Chương V của E-HSMT | 85 | cây |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 22 | Hút hầm cầu | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 192,82 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 112,9 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300 | Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 36,565 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 56 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 75,02 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 75,02 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,6072 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 5 | Bu lông nở D12 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 140,242 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 110,4768 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 110,4768 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 140,242 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 157,824 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,242 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,527 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 142,7489 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9825 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6455 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6455 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,6321 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quả cầu inox 110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 102,13 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 102,13 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi