Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Múa Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 17:56:00 đến ngày 2021-05-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,448,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Khu hành lang + phòng học tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,612 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8645 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8645 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tôn nền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa huỳnh gỗ, kính mờ dày 6,38mm, gỗ nhóm II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,528 | m2 cấu kiện |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa huỳnh gỗ, kính mờ dày 6,38mm, gỗ nhóm II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,436 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,6 | m cấu kiện |
| B | Hạng mục: Phòng hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 395,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,6165 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ghế gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259 | ghế |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 245,146 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung xương tường tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2261 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ phần nỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,4284 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Cao su non cách âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ Bông thủy tinh tráng bạc cách âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 809,1254 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,7216 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0667 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 366,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu dầm gỗ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,74 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ khung thép tạo bậc khu khán đài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9971 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,7352 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,7352 | m3 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.004,847 | m2 |
| 20 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng (tính theo m2 sàn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 393 | m2 |
| 21 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng, phun thuốc chống mối vào dầm, sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 393 | m2 |
| 22 | Công tác xử lý tường, phun thuốc chống mối lên tường cao 2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,98 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ KT80x100 a500, chiều dài cầu > 9 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6912 | m3 cấu kiện |
| 24 | Gia công cấu kiện đai sắt bắt cố định dầm gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1311 | tấn |
| 25 | Lắp đặt đai sắt bắt cố định dầm gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1311 | tấn |
| 26 | Bulong M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 464 | cái |
| 27 | Gia công hệ khung thép khán đài bằng thép mạ kẽm V63x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4736 | tấn |
| 28 | Lắp đặt hệ khung thép khán đài bằng thép mạ kẽm V63x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4736 | tấn |
| 29 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm, sàn lót bằng gỗ tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 378,3 | m2 |
| 30 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm, sàn lát gỗ tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 378,3 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm KT600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 359,3 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 35 | Gia công hệ khung xương thép hộp để liên kết vách tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0783 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ xương thép hộp để liên kết vách tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0783 | tấn |
| 37 | Mảng tường ốp gỗ tiêu âm MDF phủ laminate dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 287,3396 | m2 |
| 38 | Phào gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,94 | m |
| 39 | Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,44 | m2 |
| 40 | Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,44 | m2 |
| 41 | Mút phẳng tiêu âm dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,44 | m2 |
| 42 | Tường bọc nỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,8 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0667 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ghế phòng hội trường, chương tựa lưng cong tay ghế trơn, kích thước ghế: 590 x 700 x1057 mm (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 252 | cái |
| 46 | Cửa đi phòng hội trường cửa gỗ nhóm II có thiết kế cách âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 cấu kiện |
| 47 | Phào cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi dày 1,2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 48 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở hất, nhôm , kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,94 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6765 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4491 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4491 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn led panel KT600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn dowlight led D150/15W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 55 | Đèn led dây 26w/md | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đế âm công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 60 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống âm thanh, ánh sáng, báo cháy phòng hội trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| C | Hạng mục: Khu thang | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,151 | m |
| 2 | Phá dỡ lớp granito mặt bậc+cổ bậc thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,6875 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8506 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8506 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,6875 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,151 | m |
| 7 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,52 | m |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4092 | m2 |
| 9 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Phòng tập B9+B10 | |||
| 1 | Phá dỡ nền sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 355,0584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bục ghế ngồi nghỉ bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ tay vịn trong các phòng tập múa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9923 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9923 | m3 |
| 9 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng (tính theo m2 sàn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,6 | m2 |
| 10 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng, phun thuốc chống mối vào dầm, sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,6 | m2 |
| 11 | Công tác xử lý tường, phun thuốc chống mối lên tường cao 2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ KT80x100 a500, chiều dài cầu > 9 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8243 | m3 cấu kiện |
| 13 | Gia công cấu kiện đai sắt bắt cố định dầm gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2419 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đai sắt bắt cố định dầm gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2419 | tấn |
| 15 | Bulong M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 856 | cái |
| 16 | Thi công mặt sàn gỗ, sàn lót bằng gỗ dổi dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,6 | m2 |
| 17 | Thi công mặt sàn gỗ, sàn lát gỗ lim dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,6 | m2 |
| 18 | Phào nẹp chân tường bằng gỗ MDF | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt bệ ngồi nghỉ gỗ lim rộng 0,45m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6 | m |
| 20 | Gia công và lắp đặt tay vịn trong phòng tập múa. Tay vịn gỗ lim d60 liên kết bằng ống thép gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 660,1384 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lại quạt trần cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m (chỉ tính thay mới bóng đèn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | bộ |
| E | Hạng mục: Khu WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước + đèn ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,0156 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tính 50% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,2131 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,92 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9895 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,406 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,94 | m2 |
| 12 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lanh tô khu WC tầng 1. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,191 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tính tháo dỡ để tôn nền và sau đó lắp đặt lại) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,09 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7897 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7897 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0829 | m3 |
| 19 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,74 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,0156 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,711 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 (tính ốp lại 50% DT) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,0737 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (tính ốp lại 50%DT) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,3694 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,68 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả kt 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,4901 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tính tận dụng cửa cũ lắp đặt lại) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,09 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Đế âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo Inax hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 34 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam kiểu ấn UF-7V Inax hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 47 | Răcco PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Răcco PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Răcco PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Răcco PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Cút PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 58 | Cút PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 59 | Cút PPR ren trong D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Tê PPR D20x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Tê thu PPR D40x32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tê thu PPR D40x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tê thu PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Tê thu PPR D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Tê thu PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 81 | Côn PVC D110x60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Côn PVC D76x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Cút PVC D150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Cút PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 85 | Cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Cút PVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 87 | Cút PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 88 | Tê xiên PVC D110x110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 89 | Tê xiên PVC D76x76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 90 | Tê xiên PVC D60x60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Tê xiên PVC D42x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Tê thu PVC D150x110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Tê thu PVC D90x76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Tê thu PVC D110x60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Măng sông D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Măng sông D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Măng sông D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 99 | Măng sông D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Măng sông D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi