Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451394-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Múa Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210428568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:56:00 đến ngày 2021-05-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,448,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Khu hành lang + phòng học tầng 1
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,8 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,612 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8645 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8645 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tôn nền Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,4 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 181 m2
7 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa huỳnh gỗ, kính mờ dày 6,38mm, gỗ nhóm II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,528 m2 cấu kiện
8 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa huỳnh gỗ, kính mờ dày 6,38mm, gỗ nhóm II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,436 m2 cấu kiện
9 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,6 m cấu kiện
B Hạng mục: Phòng hội trường
1 Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 395,5 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,16 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,6165 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,4 m2
5 Tháo dỡ ghế gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 259 ghế
6 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 245,146 m2
7 Tháo dỡ khung xương tường tiêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2261 tấn
8 Tháo dỡ phần nỉ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 184,4284 m2
9 Tháo dỡ Cao su non cách âm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 231,6 m2
10 Tháo dỡ Bông thủy tinh tráng bạc cách âm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 231,6 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 809,1254 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 195,7216 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0667 m2
14 Phá dỡ nền sàn gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 366,2 m2
15 Tháo dỡ kết cấu dầm gỗ bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,74 m3
16 Tháo dỡ khung thép tạo bậc khu khán đài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9971 tấn
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,7352 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,7352 m3
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.004,847 m2
20 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng (tính theo m2 sàn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 393 m2
21 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng, phun thuốc chống mối vào dầm, sàn gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 393 m2
22 Công tác xử lý tường, phun thuốc chống mối lên tường cao 2m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 160,98 m2
23 Gia công, lắp dựng dầm gỗ KT80x100 a500, chiều dài cầu > 9 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6912 m3 cấu kiện
24 Gia công cấu kiện đai sắt bắt cố định dầm gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1311 tấn
25 Lắp đặt đai sắt bắt cố định dầm gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1311 tấn
26 Bulong M12 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 464 cái
27 Gia công hệ khung thép khán đài bằng thép mạ kẽm V63x5 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4736 tấn
28 Lắp đặt hệ khung thép khán đài bằng thép mạ kẽm V63x5 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4736 tấn
29 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm, sàn lót bằng gỗ tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 378,3 m2
30 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm, sàn lát gỗ tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 378,3 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm KT600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 359,3 m2
32 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,5 m2
33 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,5 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,5 m2
35 Gia công hệ khung xương thép hộp để liên kết vách tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0783 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ xương thép hộp để liên kết vách tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0783 tấn
37 Mảng tường ốp gỗ tiêu âm MDF phủ laminate dày 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 287,3396 m2
38 Phào gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 91,94 m
39 Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 269,44 m2
40 Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 269,44 m2
41 Mút phẳng tiêu âm dày 5cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 269,44 m2
42 Tường bọc nỉ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 101,8 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0667 m2
44 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,4 m2
45 Lắp đặt ghế phòng hội trường, chương tựa lưng cong tay ghế trơn, kích thước ghế: 590 x 700 x1057 mm (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252 cái
46 Cửa đi phòng hội trường cửa gỗ nhóm II có thiết kế cách âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m2 cấu kiện
47 Phào cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi dày 1,2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 m
48 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,16 m2
49 Cửa sổ mở hất, nhôm , kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,94 m2
50 Vách kính cố định kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,6765 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4491 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4491 100m2
53 Lắp đặt đèn led panel KT600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
54 Lắp đặt đèn dowlight led D150/15W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 bộ
55 Đèn led dây 26w/md Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Đế âm công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
60 Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống âm thanh, ánh sáng, báo cháy phòng hội trường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 ht
C Hạng mục: Khu thang
1 Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,151 m
2 Phá dỡ lớp granito mặt bậc+cổ bậc thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,6875 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8506 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8506 m3
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,6875 m2
6 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,151 m
7 Gia công lan can Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,52 m
8 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,4092 m2
9 Trụ thang gỗ lim Nam Phi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
D Hạng mục: Phòng tập B9+B10
1 Phá dỡ nền sàn gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 283,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 305,08 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 355,0584 m2
4 Tháo dỡ bục ghế ngồi nghỉ bằng gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,6 m
5 Tháo dỡ tay vịn trong các phòng tập múa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77 m
6 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 ht
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9923 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9923 m3
9 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng (tính theo m2 sàn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 283,6 m2
10 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng, phun thuốc chống mối vào dầm, sàn gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 283,6 m2
11 Công tác xử lý tường, phun thuốc chống mối lên tường cao 2m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 156,7 m2
12 Gia công, lắp dựng dầm gỗ KT80x100 a500, chiều dài cầu > 9 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8243 m3 cấu kiện
13 Gia công cấu kiện đai sắt bắt cố định dầm gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2419 tấn
14 Lắp đặt đai sắt bắt cố định dầm gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2419 tấn
15 Bulong M12 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 856 cái
16 Thi công mặt sàn gỗ, sàn lót bằng gỗ dổi dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 283,6 m2
17 Thi công mặt sàn gỗ, sàn lát gỗ lim dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 283,6 m2
18 Phào nẹp chân tường bằng gỗ MDF Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 95 m
19 Lắp đặt bệ ngồi nghỉ gỗ lim rộng 0,45m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,6 m
20 Gia công và lắp đặt tay vịn trong phòng tập múa. Tay vịn gỗ lim d60 liên kết bằng ống thép gắn tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 660,1384 m2
22 Vệ sinh lại quạt trần cũ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
23 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m (chỉ tính thay mới bóng đèn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 96 bộ
E Hạng mục: Khu WC
1 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước + đèn ốp trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tb
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45 bộ
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94,0156 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường (tính 50% diện tích) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 188,2131 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,92 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9895 m2
10 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 95,406 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,94 m2
12 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lanh tô khu WC tầng 1. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,191 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tính tháo dỡ để tôn nền và sau đó lắp đặt lại) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,09 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,7897 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,7897 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0374 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0211 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0829 m3
19 Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,74 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94,0156 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,711 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 (tính ốp lại 50% DT) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 169,0737 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (tính ốp lại 50%DT) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,3694 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 62,68 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả kt 600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 112,4901 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tính tận dụng cửa cũ lắp đặt lại) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,09 m2
27 Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
29 Đế âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 340 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
33 Lắp đặt Vòi chậu Lavabo Inax hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
34 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
37 Van xả tiểu nam kiểu ấn UF-7V Inax hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
39 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
41 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
42 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,25 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
47 Răcco PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Răcco PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Răcco PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
50 Răcco PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
51 Măng sông PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Măng sông PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
53 Măng sông PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
54 Măng sông PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
55 Cút PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Cút PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Cút PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
58 Cút PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
59 Cút PPR ren trong D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
60 Côn thu PPR D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Côn thu PPR D32x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Côn thu PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Tê PPR D20x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
66 Tê thu PPR D40x32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Tê thu PPR D40x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Tê thu PPR D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Tê thu PPR D32x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
70 Tê thu PPR D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
73 Lắp đặt kép D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt kép D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
81 Côn PVC D110x60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Côn PVC D76x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
83 Cút PVC D150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Cút PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
85 Cút PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
86 Cút PVC D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
87 Cút PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
88 Tê xiên PVC D110x110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
89 Tê xiên PVC D76x76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
90 Tê xiên PVC D60x60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
91 Tê xiên PVC D42x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
92 Tê thu PVC D150x110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Tê thu PVC D90x76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
94 Tê thu PVC D110x60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Măng sông D150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Măng sông D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
97 Măng sông D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
98 Măng sông D76 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
99 Măng sông D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
100 Măng sông D40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
102 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
105 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->