Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô19D – Hai Bà Trưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454515-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô19D – Hai Bà Trưng
Số hiệu KHLCNT 20210448981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:54:00 đến ngày 2021-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,914,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị
1 DMA1.1 - Đồng hồ đo lưu lượng từ DN80 Theo E-HSMT 1 bộ
2 DMA1.1- Bộ truyền dữ liệu - DMA1.1 Theo E-HSMT 1 bộ
3 DMA1.2 - Đồng hồ điện từ DN200 Theo E-HSMT 3 bộ
4 DMA1.2 - Bộ truyền dữ liệu Theo E-HSMT 3 bộ
5 DMA1.3 - Đồng hồ điện từ DN200 Theo E-HSMT 2 bộ
6 DMA1.3 - Đồng hồ điện từ D150 Theo E-HSMT 1 bộ
7 DMA1.3 - Bộ truyền dữ liệu Theo E-HSMT 3 bộ
8 DMA2 - Đồng hồ điện từ DN150 Theo E-HSMT 1 bộ
9 DMA2 - Bộ truyền dữ liệu Theo E-HSMT 1 bộ
B DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
2 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 1 cái
3 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E-HSMT 1 mối
4 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,01 100m
5 Đầu nối bằng bích D110 - HDPE Theo E-HSMT 0,5 bộ
6 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
7 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
8 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
9 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
10 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 4 cái
11 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E-HSMT 2 mối
12 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,02 100m
13 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
14 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 2 cái
15 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 31 cái
16 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 31 cái
C DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE D225, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,59 100m
2 Ống ngắn D225-HDPE, L=1M Theo E-HSMT 0,01 100m
3 Van cổng BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
4 Tê BB DN200/200-DI Theo E-HSMT 2 cái
5 Cút DN225x90o-HDPE Theo E-HSMT 3 cái
6 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 4 cái
7 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) Theo E-HSMT 2 cái
8 Đầu nối bằng bích D225 Theo E-HSMT 1 bộ
9 Vành bích thép D225 Theo E-HSMT 1 cặp bích
10 Cắt ống thép DN200 Theo E-HSMT 1 mối
11 Cắt ống gang DN200 Theo E-HSMT 3 mối
12 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
13 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
14 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 8 cái
15 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 8 cái
16 Van cổng BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
17 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
18 Cắt ống DN200 Theo E-HSMT 2 mối
19 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 1 cái
20 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
21 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E-HSMT 27,6674 m3
22 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 1 công
23 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
24 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo E-HSMT 0,59 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo E-HSMT 0,59 100m
D DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 1,42 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,8904 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0189 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0189 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0189 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 13,3432 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0334 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,167 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,167 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,167 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,648 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0013 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0645 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0224 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 1,4297 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0027 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,1856 tấn
19 Thang khỉ Theo E-HSMT 0,0185 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,1496 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1167 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0301 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0118 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
25 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,2985 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1169 100m3
27 Nắp ga gang Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt nắp ga Theo E-HSMT 1 cấu kiện
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 1,5964 m3
30 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 1,152 10m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,6221 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0062 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0062 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0062 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,3463 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0109 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0545 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0545 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0545 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4147 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT 0,8294 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 1,3813 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1536 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0346 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0077 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1508 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0166 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 2 cấu kiện
49 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,168 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0151 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,2976 m3
52 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 11,2 10m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 5,4 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,054 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,054 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,054 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 38,88 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0972 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,486 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,486 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,486 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,303 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,104 100m2
64 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 4,7297 m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,4257 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 5,4 m3
67 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 19,8 m2
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,002 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,002 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,002 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 22,77 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2277 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2277 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2277 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,7219 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0572 100m2
77 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 2,2048 m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1984 100m3
79 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0198 100m3
80 Đắp cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 0,99 m3
81 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block tận dụng lại (80%): Theo E-HSMT 15,84 m2
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block làm mới (20%) Theo E-HSMT 3,96 m2
83 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 1,74 10m
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,936 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0094 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0094 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0094 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (80% KL đào) Theo E-HSMT 8,2368 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0206 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,103 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,103 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,103 100m3
93 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0125 100m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT 0,324 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT 0,945 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,0579 100m2
97 Đai giữ ống Theo E-HSMT 3 cái
98 Bu lông Theo E-HSMT 6 cái
99 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 0,7777 m3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,07 100m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,936 m3
E DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,18 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,413 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,413 100m2
4 Đào bỏ lớp cấp phối bằng thủ công (20% KL) Theo E-HSMT 3,717 m3
5 Đào bỏ lớp cấp phối bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (80% khối lượng) Theo E-HSMT 0,1487 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2189 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2189 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2189 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 4,651 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,186 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2326 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2326 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2326 100m3
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống (10%) Theo E-HSMT 2,3255 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,2093 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,1239 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,062 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,413 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,413 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,413 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,413 100m2
22 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,476 100m
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,162 100m2
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,162 100m2
25 Đào bỏ lớp cấp phối bằng thủ công (20% KL) Theo E-HSMT 1,458 m3
26 Đào bỏ lớp cấp phối bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (80% khối lượng) Theo E-HSMT 0,0583 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0859 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0859 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0859 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 3,1428 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1257 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1571 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1571 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1571 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0416 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,5284 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp Theo E-HSMT 1,6242 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,1462 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0486 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0243 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,162 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,162 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,162 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,162 100m2
45 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,148 100m
46 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0672 100m2
47 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0672 100m2
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6048 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0242 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0356 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0356 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0356 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7069 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0683 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0854 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0854 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0854 100m3
58 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0134 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,408 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,8 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,078 100m2
62 Đai giữ ống Theo E-HSMT 2 cái
63 Bu lông Theo E-HSMT 4 cái
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0794 tấn
65 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 1,2083 m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1087 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0202 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0101 100m3
69 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0672 100m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0672 100m2
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,0672 100m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,0672 100m2
73 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,1875 100m
74 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0727 100m2
75 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0727 100m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6541 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0262 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0385 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0385 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0385 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,5552 m3
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0622 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0778 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0778 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0778 100m3
86 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0145 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,3998 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,617 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0798 100m2
90 Đai giữ ống Theo E-HSMT 3 cái
91 Bu lông Theo E-HSMT 6 cái
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,1243 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,1012 100m3
94 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,017 100m3
95 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0085 100m3
96 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0567 100m2
97 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0567 100m2
98 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,0567 100m2
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,0567 100m2
F DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 4,24 100m
2 Đai khởi thủy DN225/2" Theo E-HSMT 1 cái
3 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 1 cái
4 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 1 cái
5 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 1 cái
6 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 2 cái
7 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 7 cái
8 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 1 cái
9 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 9 cái
10 Côn HDPE D63/50 Theo E-HSMT 1 cái
11 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 9 cái
12 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 17 cái
13 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 9,8188 m3
14 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 2 công
15 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
16 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 4,24 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 4,24 100m
G DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,36 100m
2 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 1 cái
3 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 1 cái
4 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 1 cái
5 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 1 cái
6 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 2 cái
7 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
8 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 3 cái
9 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 0,8337 m3
10 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 2 công
11 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
12 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,36 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 0,36 100m
H DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo E-HSMT 13,2 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0016 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0016 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0016 100m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 5,082 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0508 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0508 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0508 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 3,2847 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0132 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,66 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần tận dụng 80% Theo E-HSMT 10,56 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, phần làm mới 20% Theo E-HSMT 2,64 m2
14 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E-HSMT 78,2 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 23,46 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 23,46 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,2346 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2346 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2346 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 47,8975 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 47,8975 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,479 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,479 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,479 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 47,1302 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 57,4988 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 57,4988 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 23,46 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 23,46 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 23,46 m3
31 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo E-HSMT 1,8 m2
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
35 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 2,052 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0205 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0205 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0205 100m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 2,0485 m3
40 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0018 100m3
41 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,09 m3
42 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần tận dụng 80% Theo E-HSMT 1,44 m2
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, phần làm mới 20% Theo E-HSMT 0,36 m2
44 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 53,2 10m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 25,65 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 25,65 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2565 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2565 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2565 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 184,68 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,4617 100m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 230,85 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 2,3085 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 2,3085 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 2,3085 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 6,1893 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,494 100m2
58 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 22,4661 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 2,0219 100m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 274,0864 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 274,0864 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 25,65 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 25,65 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 25,65 m3
65 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 12,6 m2
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0019 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0019 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0019 100m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 14,742 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1474 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1474 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1474 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4594 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0364 100m2
75 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,4283 m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1285 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0126 m3
78 Lát đá tự nhiên dày 30mm - Phần tận dụng lại 50% Theo E-HSMT 6,3 m2
79 Lát đá tự nhiên dày 30mm - Phần thay mới 50% Theo E-HSMT 6,3 m2
I DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,72 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,144 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,144 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 6,48 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0763 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0763 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0763 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 2,0713 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0207 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0207 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0207 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 2,0713 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0432 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0216 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,144 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,144 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,144 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,144 100m2
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,056 100m
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
21 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,162 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0065 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0094 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0094 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0094 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3492 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,014 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0175 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,1746 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0157 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0054 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0027 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,018 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,018 100m2
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 2,464 100m
41 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,792 100m2
42 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,792 100m2
43 Đào bỏ lớp cấp phối bằng thủ công (20% KL) Theo E-HSMT 7,128 m3
44 Đào bỏ lớp cấp phối bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (80% KL) Theo E-HSMT 0,2851 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4202 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4202 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4202 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 15,3648 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,6146 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,7683 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,7683 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,7683 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,2288 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 2,9063 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp Theo E-HSMT 7,973 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,7176 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2376 100m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1188 100m3
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,792 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,792 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,792 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,792 100m2
J DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Thay 100% Theo E-HSMT 59 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Thay 100% Theo E-HSMT 700 cái
3 Tháo dỡ Tê khởi thủy hiện trạng DN63x32 và DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 thay Tê khởi thủy DN63x25 và DN63x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 30 cái
5 Tháo dỡ Tê khởi thủy hiện trạng DN50x32 và DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 350 cái
6 Lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 thay Tê khởi thủy DN50x25 và DN50x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 350 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 14 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 13 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 158 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 157 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) Theo E-HSMT 53 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 631 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 172 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 170 cái
15 Lắp đặt Côn thu DN32x25 Theo E-HSMT 190 cái
16 Lắp đặt Ống PE DN25 (1.8m / 1 đoạn / 1 hộ KH-với ĐKT) Theo E-HSMT 25,44 100m
17 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 1,2482 m3
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 25,44 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25mm Theo E-HSMT 25,44 100m
K DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 456 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 57 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 114 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 57 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,57 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,57 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,57 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 114 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,14 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,14 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,14 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 112,8814 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 112,8814 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theo Theo E-HSMT 112,8814 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 57 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 56,5 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 13,56 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0068 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0068 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0068 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1356 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1356 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1356 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 4,9741 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0565 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 2,825 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 11,3 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 45,2 m2
29 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 60,8 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 7,6 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 30,4 m3
32 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 7,6 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,076 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,076 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,076 100m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 30,4 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,304 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,304 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,304 100m3
40 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 30,4 m3
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 30,4 m3
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theo Theo E-HSMT 30,4 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 7,6 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 19 m2
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 8,36 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0019 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0019 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0019 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0836 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0836 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0836 100m3
52 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 6,46 m3
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,019 100m3
54 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,95 m3
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 3,8 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 15,2 m2
57 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 121,6 10m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 22,8 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 91,2 m3
60 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 22,8 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,228 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,228 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,228 100m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 91,2 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,912 100m3
66 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,912 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,912 100m3
68 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 91,2 m3
69 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 91,2 m3
70 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theo Theo E-HSMT 91,2 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 22,8 m3
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 57 m2
73 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 25,65 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0057 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0057 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0057 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2565 100m3
78 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2565 100m3
79 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2565 100m3
80 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 19,95 m3
81 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,057 100m3
82 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 2,85 m3
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 11,4 m2
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 45,6 m2
L DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 39,3992 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 50,19 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 40,977 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E-HSMT 13,05 100m
5 Nước thử áp Theo E-HSMT 8,7429
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 4,95 100m
7 Lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 3,6667 đoạn ống
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 20mm Theo E-HSMT 3,6667 mối nối
9 Lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 2 đoạn ống
10 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E-HSMT 2 mối nối
11 Lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 14,3333 đoạn ống
12 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E-HSMT 14,3333 mối nối
13 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
15 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 4 cái
17 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 6 cái
18 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
19 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 20 cái
20 Lắp đặt Cút gang EE DN100/90 Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt Tê gang EE DN200/100 Theo E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Tê gang EE DN100/100 Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
26 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
28 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 7 cái
30 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E-HSMT 14 cái
31 Cắt ống gang DN200 Theo E-HSMT 2 mối
32 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 6 mối
M DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 1,0833 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 1,38 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 91,1856 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E-HSMT 29,04 100m
5 Nước thử áp Theo E-HSMT 29,4081 m3
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 16,65 100m
7 Lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 8 đoạn ống
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Theo E-HSMT 8 mối nối
9 Lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 4 đoạn ống
10 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E-HSMT 4 mối nối
11 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 2 cái
13 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 8 cái
14 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 6 cái
15 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê gang EE DN150/100 Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
19 lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
20 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
22 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
23 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E-HSMT 1 cái
24 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%) Theo E-HSMT 2 cái
25 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E-HSMT 1 cặp bích
26 Mối nối mềm BE DN200 Theo E-HSMT 2 cái
27 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 1 mối
28 Cắt ống gang DN150 Theo E-HSMT 2 mối
29 Cắt ống gang DN200 Theo E-HSMT 4 mối
30 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1.0m Theo E-HSMT 2 cái
N DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 32,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 13,485 m3
3 Vận chuyển đất cự ly 15km bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1349 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T,cự ly 15km đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1349 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, cự ly 15km đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1349 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 66,57 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 5,075 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 70,0671 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 1,466 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0773 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4088 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,2945 m3
13 Cốt thép gối đỡ tê ĐK,=10mm Theo E-HSMT 0,0397 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 13,485 m3
O DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,692 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,63 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,63 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo E-HSMT 28,35 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3339 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3339 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3339 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 27,0129 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E-HSMT 5,022 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 0,416 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0193 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,108 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,2975 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (100%) Theo E-HSMT 32,0349 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3203 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3203 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3203 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0945 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,189 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,63 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,63 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,63 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,63 100m2
P DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 41,4205 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E-HSMT 17,58 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 209,19 100m
4 Lắp đặt Ống HDPE DN75 Theo E-HSMT 0,69 100m
5 Lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 1,05 100m
6 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 25,5 100m
7 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E-HSMT 13 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E-HSMT 4 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 37 cái
10 Lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 56 cái
11 Lắp đặt kép TTK DN50 Theo E-HSMT 56 cái
12 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 103 cái
13 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 103 cái
14 Nối chuyển DN63/2" Theo E-HSMT 4 cái
15 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 52 cái
16 Lắp đặt Cút HDPE DN63/90 Theo E-HSMT 8 cái
17 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 104 cái
18 Lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 56 cái
20 Lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E-HSMT 29 cái
22 Lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E-HSMT 9 cái
23 Lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 93 cái
24 Lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 51 cái
26 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 19 cái
27 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 203 cái
28 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 4 cái
29 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 52 cái
30 Nút bịt PE DN63 Theo E-HSMT 8 cái
31 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 104 cái
Q DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 6,8026 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E-HSMT 0,78 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 33,54 100m
4 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 3,39 100m
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E-HSMT 9 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E-HSMT 18 cái
7 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 32 cái
8 Kép TTK DN50 Theo E-HSMT 32 cái
9 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 45 cái
10 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 45 cái
11 Nối chuyển DN63/2" Theo E-HSMT 2 cái
12 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 30 cái
13 Cút HDPE DN63/90 Theo E-HSMT 4 cái
14 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 60 cái
15 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 21 cái
16 Cút HDPE DN63/90 Theo E-HSMT 1 cái
17 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 2 cái
18 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 12 cái
19 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 7 cái
20 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 1 cái
21 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 37 cái
22 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 2 cái
23 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 30 cái
24 Nút bịt PE DN63 Theo E-HSMT 4 cái
25 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 60 cái
R DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 641,98 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 196,515 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 6,3 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 17,3 m2
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 7,326 100m
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 196,515 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,9686 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,9686 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,9686 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 260,6353 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 142,17 m3
12 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0063 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 463,4286 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 528,5649 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 4,0281 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 4,0281 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 4,0281 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 196,515 m3
19 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E-HSMT 0,315 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,26 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng 80%) Theo E-HSMT 5,04 m2
22 Lát đá granite vỉa hè (VL thay mới 50%) Theo E-HSMT 8,65 m2
23 Lát đá granite vỉa hè (VL tận dụng 50%) Theo E-HSMT 8,65 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 1,384 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 463,7436 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 44m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 463,7436 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 196,515 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 44m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 196,515 m3
S DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 9,124 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 2,048 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 2,048 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 92,16 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,0854 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 1,0854 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo , đất cấp IV Theo E-HSMT 1,0854 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 4,9338 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 66,364 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 71,2978 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu trong phạm vi Theo E-HSMT 0,713 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,713 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,713 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,3072 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,6144 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 2,048 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 2,048 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 2,048 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 2,048 100m2
T DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 dự kiến thay thế Theo E-HSMT 0,95 100m
2 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 17 cái
5 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 18 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) Theo E-HSMT 6 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 70 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 18 cái
9 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,76 100m
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) Theo E-HSMT 5 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) Theo E-HSMT 35 cái
13 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 6 cái
14 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 70 cái
15 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0764 m3
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,95 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32mm Theo E-HSMT 0,95 100m
U DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren ngoài (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 256 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 256 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 256 cái
7 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 256 cái
V DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 28,16 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 2,6214 m3
3 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 10,4858 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng thủ công 24m tiếp theo Theo E-HSMT 2,6214 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0262 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0262 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0262 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 10,4858 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1049 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1049 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1049 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 10,4858 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 10,4858 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theo Theo E-HSMT 10,4858 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 2,6214 m3
W DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
3 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 1.258 cái
4 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 1.258 cái
5 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
6 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
8 Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 1.258 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.258 cái
11 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.263 cái
X DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 126,39 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 11,7658 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 47,063 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 11,2469 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1177 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1177 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1177 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 47,063 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4706 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4706 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4706 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 47,063 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 47,063 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theo Theo E-HSMT 47,063 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 11,2469 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 6,2472 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 2,8017 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0007 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0007 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0007 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,028 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,028 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,028 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 1,8646 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0062 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,3124 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,2494 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 4,9976 m2
Y DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.519 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 1.511 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.8m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.519 cái
5 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.519 cái
Z DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 13,9 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 27,8 m3
3 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 13,9 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,139 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,139 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,139 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 24m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 27,8 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,278 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,278 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,278 100m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 27,5287 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 27,5287 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theo Theo E-HSMT 27,5287 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 13,9 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 13,75 m2
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 3,3 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0017 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0017 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0017 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,033 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,033 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,033 100m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 1,2105 m3
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0138 100m3
25 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,6875 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 2,75 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 11 m2
AA DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN25 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,1 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Ống PE DN32 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,1 100m
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,02 100m
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,06 100m
AB DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 5,75 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 1,4375 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0144 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0144 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0144 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,5637 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0058 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,2875 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,15 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 4,6 m2
AC DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 1 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 2 cái
15 Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Ống PE DN63 (0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Cút chuyển PE 63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
22 Nối chuyển ren ngoài 63x2" Theo E-HSMT 2 cái
23 Đoạn ống HDPE DN63 (l=0,1m/hộ) Theo E-HSMT 2 cái
24 Bích thép ren DN2" Theo E-HSMT 2 cặp bích
25 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ siêu âm DN50 Theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Van 1 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
27 Nối chuyển ren ngoài 50x2" Theo E-HSMT 2 cái
28 Đoạn ống HDPE DN50 (l=0,1m/hộ) Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Cút PE 50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
30 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN50 Theo E-HSMT 5 cái
AD DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,512 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1229 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0007 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0007 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0007 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0012 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0012 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0012 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,0461 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0005 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0256 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,1024 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 0,4096 m2
AE DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
5 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 4 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
8 Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4' (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 3 cái
17 Van 1 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
18 Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" Theo E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
25 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" Theo E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 1 cái
27 Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
28 Nối chuyển ren ngoài 32x1" Theo E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Cút PE 50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Ống PE DN50 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Cút chuyển PE 50x1.1/2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
35 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2' (sử dụng lại) Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 1 cái
37 Van 1 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
38 Nối chuyển ren ngoài 40x1.1/4" Theo E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN1", DN1.1/2" Theo E-HSMT 9 cái
AF DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,7168 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,172 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0007 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0007 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0007 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0017 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0017 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0017 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,0645 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0007 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0358 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,1434 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 0,5736 m2
AG DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x1/2" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Măng sông DN40x1.1/4" (1 cái /1 hộ KH) ren trong Theo E-HSMT 1 cái
17 Đoạn ống HDPE DN50 (l=0,4m/hộ) Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Cút PE 50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Ống PE DN50 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Măng sông chuyển DN50x1.1/2" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
AH DMA1.1 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 3 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,72 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0004 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0004 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0072 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0072 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0072 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,2641 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,003 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,15 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,6 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 2,4 m2
AI DMA1.1 - PHẦN PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Cải tạo bể chứa - Cải tạo bể chứa
1 Phá dỡ đan nắp bể Theo E-HSMT 4,5533 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo E-HSMT 3,9028 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo E-HSMT 0,7801 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 43,2 m2
5 Vận chuyển, bê tông phá dỡ, vữa XM phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 9,8842 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0988 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0988 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0988 100m3
9 Đục nhám bề mặt Theo E-HSMT 45,312 1m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Theo E-HSMT 45,312 m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,7801 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0237 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0831 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0969 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 5,8468 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể Theo E-HSMT 0,8569 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo E-HSMT 0,2473 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể Theo E-HSMT 24 cái
19 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT 39,734 m2
20 Hút bể phốt Theo E-HSMT 14 m3
21 Đổ cát lấp bể Theo E-HSMT 0,224 100m3
AJ DMA1.1 - PHẦN PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Cải tạo bể chứa - Sản xuất bể inox
1 Gia công kết cấu thép Đáy bể Theo E-HSMT 0,0486 tấn
2 Gia công kết cấu thép Thành bể Theo E-HSMT 0,0896 tấn
3 Gia công kết cấu thép Nắp bể Theo E-HSMT 0,0783 tấn
4 Lưới inox chống côn trùng đan ô vuông bằng sợi inox dày 0,4mm Theo E-HSMT 0,5184 m2
5 Gia công kết cấu thép Đáy bể Theo E-HSMT 0,1776 tấn
6 Gia công kết cấu thép Thành bể Theo E-HSMT 0,4568 tấn
7 Gia công kết cấu thép Nắp bể Theo E-HSMT 0,217 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể Theo E-HSMT 0,2262 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Theo E-HSMT 0,5464 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo E-HSMT 0,2953 tấn
AK DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Lắp đặt đồng hồ từ BB DN80 Theo E-HSMT 1 cái
2 Van cổng BB DN80 Theo E-HSMT 2 cái
3 Mối nối mềm EB DN80 Theo E-HSMT 3 cái
4 Côn D100/80-HDPE Theo E-HSMT 2 cái
5 Y lọc DN80-ST Theo E-HSMT 1 cái
6 Ống thép DN80-ST Theo E-HSMT 0,0137 100m
7 Bích thép rỗng DN80 Theo E-HSMT 1 cặp bích
8 Đoạn ống BE DN100-DI Theo E-HSMT 2 cái
9 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 2 cái
10 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
11 Lá chắn thép DN140x80x3mm Theo E-HSMT 2 cái
12 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 0,54 100m
13 Tê 2"x1" Theo E-HSMT 18 cái
14 Kép D1" Theo E-HSMT 36 cái
15 Bộ ba D1" Theo E-HSMT 18 cái
16 Van D1" Theo E-HSMT 18 cái
17 Tê PPR DN32 Theo E-HSMT 18 cái
18 Nối thẳng ren ngoài PPR 32x1" Theo E-HSMT 18 cái
19 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 0,18 100m
20 Côn D2"x1" Theo E-HSMT 6 cái
21 Kép D1" Theo E-HSMT 12 cái
22 Bộ ba D1" Theo E-HSMT 6 cái
23 Van D1" Theo E-HSMT 6 cái
24 Cút D1" Theo E-HSMT 6 cái
25 Tê PPR DN32 Theo E-HSMT 6 cái
26 Nối thẳng ren ngoài PPR 32x1" Theo E-HSMT 6 cái
27 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 7,44 100m
28 Tê PPR DN32 Theo E-HSMT 24 cái
29 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E-HSMT 1,25 100m
30 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 1,55 100m
31 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E-HSMT 6 cái
32 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,21 100m
33 Ống sắt tráng kẽm D50 Theo E-HSMT 1,2 100m
34 Kép DN50-HDPE Theo E-HSMT 6 cái
35 Van 2 chiều D2" Theo E-HSMT 6 cái
36 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 6 cái
37 Khâu nối ren ngoài HDPE DN50/2" Theo E-HSMT 12 cái
38 Ống sắt tráng kẽm D50 Theo E-HSMT 3,17 100m
39 Van 2 chiều D2" Theo E-HSMT 12 cái
40 Tê UU DN50/50 - TTK Theo E-HSMT 4 cái
41 Cút UU DN50x90 - TTK Theo E-HSMT 26 cái
42 Ống PPR DN90 Theo E-HSMT 0,116 100m
43 Ống PPR DN40 Theo E-HSMT 0,102 100m
44 Van 2 chiều D40 Theo E-HSMT 8 cái
45 Tê PPR DN90x90 Theo E-HSMT 1 cái
46 Tê PPR DN90x40 Theo E-HSMT 1 cái
47 Tê PPR DN40x40 Theo E-HSMT 7 cái
48 Côn HDPE D110/90 Theo E-HSMT 1 cái
49 Vành bích thép D80 Theo E-HSMT 2 cái
50 Đầu nối bích PPR D90mm Theo E-HSMT 1 cái
51 Bích đặc DN80 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
52 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 14,6292 m3
53 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 2 công
54 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
55 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
56 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 7,44 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 2,55 100m
58 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm Theo E-HSMT 7,44 100m
59 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 2,55 100m
60 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 1,25 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 1,25 100m
AL DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E-HSMT 56 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 22,425 m3
3 Vận chuyển vữa XM phá dỡ bằng thủ công 24m Theo E-HSMT 22,425 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 76,275 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,7628 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,7628 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo E-HSMT 0,7628 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Theo E-HSMT 74,7835 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 22,425 m3
10 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo E-HSMT 774 m
11 Phá dỡ nền gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 232,2 m2
12 Vữa chèn ống M75 Theo E-HSMT 2,322 m3
13 Gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 232,2 m2
AM DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Ống D25 PPR (L=1m) Theo E-HSMT 144 cái
2 Tê D32x25 PPR Theo E-HSMT 144 cái
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 0,216 100m
4 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm Theo E-HSMT 0,216 100m
5 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0106 m3
AN DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 19,305 m2
2 Gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 19,305 m2
AO DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút 25x90o PPR Theo E-HSMT 2 cái
2 Ống D25 PPR (L=0.2m) Theo E-HSMT 2 cái
3 đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới) Theo E-HSMT 2 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
5 Cút 90° PPR 25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
6 Nối chuyển ren ngoài PPR 20x1/2" Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 2 cái
8 Ống D20 PPR (L=0.1m) Theo E-HSMT 2 cái
9 Cút 90° PPR 20 Theo E-HSMT 2 cái
AP DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,1024 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
5 Vữa lót dưới hố Theo E-HSMT 0,0105 m3
AQ DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút 25x90o PPR Theo E-HSMT 142 cái
2 Ống D25 PPR (L=0.2m) Theo E-HSMT 142 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ D1/2" Theo E-HSMT 142 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 142 cái
5 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 142 cái
6 Cút 90° PPR 25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 142 cái
7 Nối chuyển ren ngoài PPR 20x1/2" Theo E-HSMT 142 cái
8 Ống D20 PPR (L=0.1m) Theo E-HSMT 142 cái
9 Cút 90° PPR 20 Theo E-HSMT 142 cái
10 đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 142 cái
AR DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 14,6432 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0018 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0018 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0018 100m3
5 Vữa lót nền gạch M75 Theo E-HSMT 0,9009 m3
AS DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Ống D20 PPR (L=0.2m) Theo E-HSMT 144 cái
2 Ống D20 PPR (L=0.4m) Theo E-HSMT 144 cái
3 Cút 90° PPR 20 Theo E-HSMT 144 cái
4 Nối thẳng ren trong PPR 20x1/2" Theo E-HSMT 144 cái
AT DMA1.1 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Phá dỡ nền gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 12,87 m2
2 Gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 12,87 m2
AU DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E-HSMT 2,02 100m
2 Cút DN110x90o-HDPE Theo E-HSMT 2 cái
3 Cút DN110x45o-HDPE Theo E-HSMT 3 cái
4 Tê D110/110-HDPE Theo E-HSMT 1 cái
5 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
6 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
7 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E-HSMT 1 cái
8 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 2 mối
9 Đầu nối bằng bích D110 Theo E-HSMT 2 bộ
10 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 2 bích
11 Bích đặc DN100-ST Theo E-HSMT 0,5 bích
12 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
13 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
14 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E-HSMT 2 mối
15 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,02 100m
16 Đầu nối bằng bích D110 Theo E-HSMT 1 bộ
17 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 1 cặp bích
18 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
19 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 2 cái
20 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
21 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 2 cặp bích
22 Đầu nối bằng bích D110 - HDPE Theo E-HSMT 2 bộ
23 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,02 100m
24 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
25 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 2 cái
26 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 6 cái
27 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,06 100m
28 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 6 cái
29 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 6 cái
30 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 12 cái
31 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 17 cái
32 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 17 cái
33 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E-HSMT 22,6406 m3
34 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 6 công
35 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 6 ca
36 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 2,02 100m
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 2,02 100m
AV DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E-HSMT 10,18 100m
2 Cút DN110x90o-HDPE Theo E-HSMT 5 cái
3 Cút DN110x45o-HDPE Theo E-HSMT 12 cái
4 Tê D110/110-HDPE Theo E-HSMT 10 cái
5 Tê BB DN200/100-DI Theo E-HSMT 2 cái
6 Tê BB DN100/100-DI Theo E-HSMT 1 cái
7 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 3 cái
8 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 4 cái
9 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 7 cái
10 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E-HSMT 4 cái
11 Cắt ống gang DN200 Theo E-HSMT 3 mối
12 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 7 mối
13 Đầu nối bằng bích D110 Theo E-HSMT 8,5 bộ
14 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 8,5 bích
15 Bích đặc DN100-ST Theo E-HSMT 0,5 bích
16 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 4 cái
17 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 4 cái
18 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
19 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 1 cặp bích
20 Đầu nối bằng bích D110 - HDPE Theo E-HSMT 1 bộ
21 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,01 100m
22 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
23 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
24 Đồng hồ điện từ DN200 Theo E-HSMT 1 cái
25 Van cổng BB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
26 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) Theo E-HSMT 2 cái
27 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
28 Cắt ống DN200-DI Theo E-HSMT 2 mối
29 Cảm biến áp lực Datalogger (Phần thiết bị) Theo E-HSMT 1 bộ
30 Bích rỗng DN200-ST Theo E-HSMT 2 cặp bích
31 Lá chắn thép DN300x200x5 Theo E-HSMT 2 cái
32 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
33 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
34 Ống thép UU DN200-ST Theo E-HSMT 0,028 100m
35 Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ điện từ Theo E-HSMT 1 cái
36 Thay thế đồng hồ từ DN200 thành đồng hồ điện từ Theo E-HSMT 2 cái
37 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E-HSMT 6 m
38 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E-HSMT 4 cọc
39 Ống HDPE DN50, PN10, PE80 Theo E-HSMT 0,4 100m
40 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 4 cái
41 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 18 cái
42 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 18 cái
43 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 1 cái
44 Bích đặc DN150-ST Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
45 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 1 cái
46 Bích đặc DN200-ST Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
47 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 3 cái
48 Bích đặc DN100-ST Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
49 Van cổng BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
50 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
51 Cắt ống DN200-DI Theo E-HSMT 1 mối
52 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E-HSMT 114,0998 m3
53 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 4 công
54 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 4 ca
55 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 10,18 100m
57 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 10,18 100m
AW DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ PCCC
1 Đầu nối bằng bích D110 Theo E-HSMT 3,5 bộ
2 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 7 cái
3 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,14 100m
4 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E-HSMT 14 cái
5 Cút HDPE DN110/90 Theo E-HSMT 14 cái
6 Bích rỗng BB DN100-ST Theo E-HSMT 3,5 cặp bích
7 Côn BB DN125/100-ST Theo E-HSMT 7 cái
8 Trụ cứu hỏa DN125 Theo E-HSMT 7 cái
AX DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 40,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 18,18 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1818 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1818 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1818 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 84,84 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,2121 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 1,0605 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 1,0605 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,0605 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 8,6863 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,7818 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 18,18 m3
14 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 5,68 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 7,5615 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0756 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0756 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0756 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 53,3727 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1334 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,667 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,667 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,667 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,6 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 2,592 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0052 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,258 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0896 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 5,7188 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0108 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,7424 tấn
32 Thang khỉ Theo E-HSMT 0,074 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,5982 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,4667 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,1204 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,047 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 4 cấu kiện
38 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 5,194 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,4675 100m3
40 Nắp ga gang Theo E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt nắp ga Theo E-HSMT 4 cấu kiện
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 6,3855 m3
43 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 3,456 10m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,8662 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0187 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0187 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0187 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 13,0388 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0326 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,163 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,163 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,163 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,2442 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT 2,4883 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 4,1439 m3
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,4608 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,1037 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,023 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 6 cấu kiện
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,4524 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0666 100m2
62 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,5039 m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0454 100m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,8928 m3
65 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 5,6 10m
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 2,7 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,027 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,027 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,027 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 19,44 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0486 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,243 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,243 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,243 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,6515 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,052 100m2
77 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 2,3648 m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,2128 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 2,7 m3
80 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 12,6 m2
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0015 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0015 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 14,364 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1436 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1436 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1436 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4594 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0364 100m2
90 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,3905 m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1251 100m3
92 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0126 100m3
93 Đắp cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 0,63 m3
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block tận dụng lại (80%): Theo E-HSMT 10,08 m2
95 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block làm mới (20%) Theo E-HSMT 2,52 m2
96 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 0,58 10m
97 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,312 m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0031 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0031 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0031 100m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (80% KL đào) Theo E-HSMT 2,1632 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0056 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,028 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,028 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,028 100m3
106 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0042 100m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT 0,108 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT 0,315 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,0193 100m2
110 Đai giữ ống Theo E-HSMT 1 cái
111 Bu lông Theo E-HSMT 2 cái
112 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 0,1861 m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0167 100m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,312 m3
115 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 0,552 10m
116 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,2835 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0028 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0028 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0028 100m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (80% KL đào) Theo E-HSMT 2,525 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0063 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0315 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0315 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0315 100m3
125 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0038 100m3
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0946 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT 0,2862 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,019 100m2
129 Đai giữ ống Theo E-HSMT 1 cái
130 Bu lông Theo E-HSMT 2 cái
131 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 0,2395 m3
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0216 100m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,2835 m3
134 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 0,56 10m
135 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,2925 m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0029 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0029 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0029 100m3
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (80% KL đào) Theo E-HSMT 2,2464 m3
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0056 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,028 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,028 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,028 100m3
144 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0039 100m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT 0,099 m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT 0,297 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,0192 100m2
148 Đai giữ ống Theo E-HSMT 1 cái
149 Bu lông Theo E-HSMT 2 cái
150 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 0,2022 m3
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0182 100m3
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,2925 m3
AY DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 20,36 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 6,108 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 6,108 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 54,972 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 2,1989 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 3,2372 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 3,2372 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,2372 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 66,2721 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 2,6509 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 3,3136 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 3,3136 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 3,3136 100m3
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống (10%) Theo E-HSMT 33,1361 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 2,9822 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 1,8324 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,9162 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 6,108 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 6,108 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 6,108 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 6,108 100m2
22 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,169 100m
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,1769 100m2
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,1769 100m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,5922 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0637 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0938 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0938 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0938 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,1679 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1667 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2084 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2084 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2084 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,66 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,12 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0024 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0553 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0296 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 2,277 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0012 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,1527 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT 0,0197 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,2435 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,03 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0054 100m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,5356 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0376 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0327 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
51 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,2532 m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1128 100m3
53 Nắp ga gang Theo E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt nắp gang Theo E-HSMT 1 cấu kiện
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0416 100m3
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0208 100m3
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,1246 100m2
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,1246 100m2
59 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,1246 100m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,1246 100m2
61 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,008 100m
62 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,324 100m2
63 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,324 100m2
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,916 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1166 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1717 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1717 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1717 100m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,2856 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,2514 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3143 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3143 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3143 100m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0936 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,1813 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 3,2609 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,2935 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0972 100m3
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0486 100m3
80 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,324 100m2
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,324 100m2
82 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,324 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,324 100m2
84 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,142 100m
85 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,126 100m2
86 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,126 100m2
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,1342 m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0454 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0668 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0668 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0668 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 10,4458 m3
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0261 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1305 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1305 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1305 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,648 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,013 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0645 tấn
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0224 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 1,4297 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0027 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,1856 tấn
105 Thang khỉ Theo E-HSMT 0,0185 tấn
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,1308 100m2
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1167 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0301 tấn
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0118 100m2
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
111 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,9363 m3
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0843 100m3
113 Nắp ga gang Theo E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt nắp ga Theo E-HSMT 1 cấu kiện
115 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0378 100m3
116 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0189 100m3
117 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,126 100m2
118 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,126 100m2
119 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,126 100m2
120 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,126 100m2
121 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,056 100m
122 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
123 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,162 m3
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0065 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0095 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0095 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0095 100m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3492 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,014 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0175 100m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10 %) Theo E-HSMT 0,1746 m3
135 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0157 100m3
136 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0054 100m3
137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0027 100m3
138 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
139 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
140 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,018 100m2
141 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,018 100m2
142 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,148 100m
143 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0672 100m2
144 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0672 100m2
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6048 m3
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0242 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0356 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0356 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0356 100m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7069 m3
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0683 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0854 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0854 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0854 100m3
155 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0134 100m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,408 m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,8 m3
158 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,078 100m2
159 Đai giữ ống Theo E-HSMT 2 cái
160 Bu lông Theo E-HSMT 4 cái
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0794 tấn
162 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 1,2083 m3
163 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1087 100m3
164 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0202 100m3
165 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0101 100m3
166 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0672 100m2
167 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0672 100m2
168 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,0672 100m2
169 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,0672 100m2
170 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,58 100m
171 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,208 100m2
172 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,208 100m2
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,872 m3
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0749 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,1102 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1102 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1102 100m3
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,4512 m3
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,178 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,2225 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2225 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2225 100m3
183 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0416 100m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,08 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 3,15 m3
186 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,193 100m2
187 Đai giữ ống Theo E-HSMT 10 cái
188 Bu lông Theo E-HSMT 20 cái
189 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 3,0646 m3
190 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,2758 100m3
191 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0624 100m3
192 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0312 100m3
193 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,208 100m2
194 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,208 100m2
195 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,208 100m2
196 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,208 100m2
197 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,276 100m
198 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0945 100m2
199 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0945 100m2
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,8505 m3
201 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,034 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0501 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0501 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0501 100m3
205 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,6443 m3
206 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0658 100m3
207 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0823 100m3
208 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0823 100m3
209 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0823 100m3
210 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0189 100m3
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,473 m3
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,431 m3
213 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0948 100m2
214 Đai giữ ống Theo E-HSMT 5 cái
215 Bu lông Theo E-HSMT 10 cái
216 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,2016 m3
217 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,1081 100m3
218 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0284 100m3
219 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0142 100m3
220 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0945 100m2
221 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0945 100m2
222 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,0945 100m2
223 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,0945 100m2
224 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,672 100m
225 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,234 100m2
226 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,234 100m2
227 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,106 m3
228 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0842 100m3
229 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,124 100m3
230 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,124 100m3
231 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,124 100m3
232 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,5396 m3
233 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1816 100m3
234 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,227 100m3
235 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,227 100m3
236 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,227 100m3
237 Đệm cát vàng Theo E-HSMT 0,0468 100m3
238 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,056 m3
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 3,564 m3
240 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,2304 100m2
241 Đai giữ ống Theo E-HSMT 12 cái
242 Bu lông Theo E-HSMT 24 cái
243 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 3,1998 m3
244 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,288 100m3
245 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0702 100m3
246 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0351 100m3
247 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,234 100m2
248 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,234 100m2
249 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,234 100m2
250 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,234 100m2
251 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 0,58 10m
252 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,416 m3
253 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0042 100m3
254 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0042 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0042 100m3
256 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (80% KL đào) Theo E-HSMT 2,1632 m3
257 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0054 100m3
258 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,027 100m3
259 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,027 100m3
260 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,027 100m3
261 Đệm cát đen Theo E-HSMT 0,0042 100m3
262 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT 0,108 m3
263 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT 0,315 m3
264 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,0193 100m2
265 Đai giữ ống Theo E-HSMT 1 cái
266 Bu lông Theo E-HSMT 2 cái
267 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 0,1861 m3
268 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0167 100m3
269 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,312 m3
AZ DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả PCCC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 20,72 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0025 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0025 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,0404 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,3636 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,404 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,404 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 0,404 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,889 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 2,31 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,7 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,1512 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 3,5262 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,3174 100m3
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0207 100m3
17 Đắp cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 1,036 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 4,144 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 16,576 m2
BA DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 9,23 100m
2 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E-HSMT 1 cái
3 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 1 cái
4 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 2 cái
5 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 2 cái
6 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 2 cái
7 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 4 cái
8 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 17 cái
9 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 20 cái
10 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 19 cái
11 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 29 cái
12 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 21,3744 m3
13 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 4 công
14 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
15 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 9,23 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 9,23 100m
BB DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,18 100m
2 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E-HSMT 25 cái
3 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 25 cái
4 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 25 cái
5 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 25 cái
6 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 50 cái
7 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 1 cái
8 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 1 cái
9 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 1 cái
10 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 0,4168 m3
11 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 4 công
12 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
13 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,18 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 0,18 100m
BC DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo E-HSMT 160 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0192 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0192 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0192 100m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 61,6 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,616 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,616 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,616 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 39,815 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,16 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 8 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần tận dụng 80% Theo E-HSMT 128 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, phần làm mới 20% Theo E-HSMT 32 m2
14 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E-HSMT 104,6 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 31,38 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 31,38 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,3138 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3138 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3138 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 64,0675 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 64,0675 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,6407 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,6407 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6407 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 63,0411 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 76,9101 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 74m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 76,9101 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 31,38 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 31,38 m3
30 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 1,12 10m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,54 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 0,54 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0054 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0054 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0054 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E-HSMT 3,888 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0097 100m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 4,858 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0485 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0485 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0485 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,486 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0437 100m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 5,9292 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 74m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 5,9292 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,54 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,54 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 74m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,54 m3
49 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 59,36 10m
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 28,62 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 28,62 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2862 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2862 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2862 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 206,064 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,5152 100m3
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 257,584 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 2,576 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 2,576 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 2,576 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 6,9059 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,5512 100m2
63 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 25,0674 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 2,2561 100m3
65 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 305,8223 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 74m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 305,8223 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 29,16 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,16 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 74m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,16 m3
BD DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,36 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,072 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,072 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 3,24 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0382 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0382 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0382 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 1,0357 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0104 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0104 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0104 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,0357 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0216 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0108 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,072 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,072 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,072 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,072 100m2
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,4 100m
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,45 100m2
21 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,45 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 4,05 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,162 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2385 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2385 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2385 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,73 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,3492 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4365 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4365 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4365 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 4,365 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,3929 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,135 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0675 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,45 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,45 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,45 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,45 100m2
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,12 100m
41 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,36 100m2
42 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,36 100m2
43 Đào bỏ lớp cấp phối bằng thủ công (20% KL) Theo E-HSMT 3,24 m3
44 Đào bỏ lớp cấp phối bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (80% KL) Theo E-HSMT 0,1296 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,173 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,173 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,173 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,984 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,2794 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3493 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3493 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3493 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,104 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,3211 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp Theo E-HSMT 3,6241 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,3262 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,108 100m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,054 100m3
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,36 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,36 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,36 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,36 100m2
BE DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Thay 100% Theo E-HSMT 50 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Thay 100% Theo E-HSMT 920 cái
3 Tháo dỡ Tê khởi thủy hiện trạng DN63x32 và DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 thay Tê khởi thủy DN63x25 và DN63x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 24 cái
5 Tháo dỡ Tê khởi thủy hiện trạng DN50x32 và DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 460 cái
6 Lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 thay Tê khởi thủy DN50x25 và DN50x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 460 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 12 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 12 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 208 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 208 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) Theo E-HSMT 48 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 832 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 220 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 220 cái
15 Lắp đặt Côn thu DN32x25 Theo E-HSMT 243 cái
16 Lắp đặt Ống PE DN25 (1.8m / 1 đoạn / 1 hộ KH-với ĐKT) Theo E-HSMT 32,48 100m
17 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 1,5936 m3
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 32,48 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25mm Theo E-HSMT 32,48 100m
BF DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 599,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 74,95 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 149,9 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 61m Theo E-HSMT 74,95 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7495 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,7495 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7495 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 149,9 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,499 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,499 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,499 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 148,4291 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 148,4291 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo Theo E-HSMT 148,4291 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 74,95 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 50,75 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 12,18 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0061 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0061 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0061 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1218 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1218 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1218 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 4,4679 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0508 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 2,5375 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 10,15 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 40,6 m2
29 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 77,6 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 9,7 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 38,8 m3
32 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 61m Theo E-HSMT 9,7 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,097 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,097 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,097 100m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 38,8 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,388 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,388 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,388 100m3
40 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 38,8 m3
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 38,8 m3
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo Theo E-HSMT 38,8 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 9,7 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 24,25 m2
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 10,67 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0024 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0024 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0024 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1067 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1067 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1067 100m3
52 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 8,245 m3
53 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 2,425 m3
54 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 4,85 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 19,4 m2
56 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 155,2 10m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 29,1 m3
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 116,4 m3
59 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 61m Theo E-HSMT 29,1 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,291 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,291 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,291 100m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 116,4 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,164 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,164 100m3
66 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,164 100m3
67 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 116,4 m3
68 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 116,4 m3
69 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo Theo E-HSMT 116,4 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 29,1 m3
71 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 72,75 m2
72 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 32,7375 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0073 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0073 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0073 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3274 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3274 100m3
78 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3274 100m3
79 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 21,825 m3
80 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0728 100m3
81 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 3,6375 m3
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 14,55 m2
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 58,2 m2
BG DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 43,5675 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 55,5 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 10,9684 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 6,21 100m
5 Lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 2 đoạn ống
6 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E-HSMT 2 mối nối
7 Lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 16,6667 đoạn ống
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E-HSMT 16,6667 mối nối
9 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 4 cái
11 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
12 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 23 cái
13 Lắp đặt Cút gang EE DN100/90 Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê gang EE DN150/100 Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 7 cái
19 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
20 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E-HSMT 14 cái
21 Cắt ống gang DN150 Theo E-HSMT 2 mối
22 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 5 mối
BH DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 3,4619 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 4,41 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 33,8178 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E-HSMT 10,77 100m
5 Nước thử áp Theo E-HSMT 7,4712 m3
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 4,23 100m
7 Lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 3 đoạn ống
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 20mm Theo E-HSMT 3 mối nối
9 Lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 0,8333 đoạn ống
10 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E-HSMT 0,8333 mối nối
11 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 4 cái
12 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
13 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Cút gang EE DN150/90 Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Tê gang EE DN100/100 Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
19 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
21 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
22 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E-HSMT 1 cái
23 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%) Theo E-HSMT 2 cái
24 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 3 mối
25 Cắt ống gang DN150 Theo E-HSMT 2 mối
26 Cắt ống gang DN200 Theo E-HSMT 2 mối
27 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
BI DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 29,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 12,135 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1214 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1214 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1214 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 59,063 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 16,25 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 78,589 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,7594 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,7594 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,7594 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 1,172 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0572 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,3016 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,8915 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 12,135 m3
BJ DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,726 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,214 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,214 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo E-HSMT 9,63 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1134 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1134 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1134 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 8,5925 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E-HSMT 5,141 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 0,416 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0193 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,108 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,2975 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 24,2095 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1373 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1373 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1373 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0321 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0642 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,214 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,214 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,214 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,214 100m2
BK DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 45,1663 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E-HSMT 13,47 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 210,75 100m
4 Lắp đặt Ống HDPE DN75 Theo E-HSMT 0,86 100m
5 Lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 1,8 100m
6 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 29 100m
7 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E-HSMT 12 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 59 cái
9 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 71 cái
10 Lắp đặt kép TTK DN50 Theo E-HSMT 71 cái
11 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 120 cái
12 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 120 cái
13 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 71 cái
14 Cút HDPE DN50/90 ( Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 142 cái
15 Tê HDPE DN63x63 Theo E-HSMT 6 cái
16 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 82 cái
17 Cút HDPE DN63/90 Theo E-HSMT 5 cái
18 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 82 cái
19 Nút bịt HDPE DN63 Theo E-HSMT 6 cái
20 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 99 cái
21 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 59 cái
23 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 15 cái
24 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 234 cái
25 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 71 cái
26 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 142 cái
BL DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 5,1221 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 26,1 100m
3 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 2,58 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E-HSMT 7 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E-HSMT 3 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 7 cái
7 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 17 cái
8 kép TTK DN50 Theo E-HSMT 17 cái
9 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 45 cái
10 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 45 cái
11 Nối chuyển DN63/2" Theo E-HSMT 6 cái
12 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 11 cái
13 Lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (thay theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (thay thế theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 22 cái
15 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 10 cái
16 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 5 cái
17 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 12 cái
18 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 5 cái
19 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 29 cái
20 Măng sông PE DN63 Theo E-HSMT 6 cái
21 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 11 cái
22 Nút bịt PE DN63 Theo E-HSMT 12 cái
23 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 22 cái
BM DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 740,66 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 225,705 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 50,7 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 9,84 m2
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 225,705 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,2647 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 2,2647 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 2,2647 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 331,9949 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 390,154 m3
11 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0761 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 781,8371 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 674,8906 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 6,7489 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 6,7489 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 6,7489 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 225,705 m3
18 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E-HSMT 2,535 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 10,14 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng 80%) Theo E-HSMT 40,56 m2
21 Lát đá granite vỉa hè (VL thay mới 50%) Theo E-HSMT 4,92 m2
22 Lát đá granite vỉa hè (VL tận dụng 50%) Theo E-HSMT 4,92 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,7872 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 781,8371 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 81m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 781,8371 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 225,705 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 81m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 225,705 m3
BN DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 7,37 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 1,721 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 1,721 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 77,445 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,9122 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,9122 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 0,9122 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 2,2161 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 87,42 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 89,6361 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8742 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8742 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8742 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,2582 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,5163 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,721 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,721 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 1,721 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 1,721 100m2
BO DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 dự kiến thay thế Theo E-HSMT 1,21 100m
2 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (1 cái /1 hộ KH) (thay tỷ lệ 10%) Theo E-HSMT 1 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) (thay tỷ lệ 10%) Theo E-HSMT 1 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) (thay tỷ lệ 10%) Theo E-HSMT 22 cái
5 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) (thay tỷ lệ 10%) Theo E-HSMT 22 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) Theo E-HSMT 4 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 88 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 23 cái
9 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 23 cái
10 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,97 100m
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) Theo E-HSMT 2 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) Theo E-HSMT 45 cái
13 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 4 cái
14 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 88 cái
15 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0973 m3
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 1,21 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32mm Theo E-HSMT 1,21 100m
BP DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ ( không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren ngoài (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 390 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 390 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 390 cái
7 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 390 cái
BQ DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 42,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 3,9936 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 15,9744 m3
4 Vận chuyển Bê tông bằng thủ công 61m Theo E-HSMT 3,9936 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0399 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0399 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0399 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 15,9744 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1597 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1597 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1597 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 15,9744 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 15,9744 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo Theo E-HSMT 15,9744 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 3,9936 m3
BR DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
3 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 1.528 cái
4 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 1.528 cái
5 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
6 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
8 Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 1.528 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.528 cái
11 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.550 cái
BS DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 159,72 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 14,8685 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 59,4739 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 61m Theo E-HSMT 14,8685 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1487 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1487 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1487 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 59,4739 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5947 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5947 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5947 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 59,4739 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 59,4739 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo Theo E-HSMT 59,4739 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 14,8685 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 5,3704 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4084 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0006 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0006 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0006 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0241 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0241 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0241 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 1,6028 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0054 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,2685 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,0741 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 4,2964 m2
BT DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.940 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 1.927 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.8m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 13 cái
4 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.940 cái
5 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1.940 cái
BU DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 18,3 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 36,6 m3
3 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 61m Theo E-HSMT 18,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,183 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,183 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,183 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 61m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 36,6 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,366 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,366 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,366 100m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 36,2409 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 36,2409 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo Theo E-HSMT 36,2409 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 18,3 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 12,5 m2
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 3 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0015 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,03 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,03 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,03 100m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 1,1005 m3
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0125 100m3
25 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,625 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 2,5 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 10 m2
BV DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN25 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,16 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Ống PE DN32 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,08 100m
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,06 100m
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,06 100m
BW DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 7,75 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 1,86 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0009 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0009 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0009 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0186 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0186 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0186 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,6823 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0078 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,3875 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,55 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 6,2 m2
BX DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 2 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN50 Theo E-HSMT 2 cái
BY DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,2048 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0492 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0005 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0005 100m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,0185 m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0002 100m3
8 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0102 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,041 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 0,164 m2
BZ DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
5 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 6 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
8 Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
15 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4' (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 4 cái
17 Van 1 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
18 Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" Theo E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
25 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" Theo E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 3 cái
27 Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
28 Nối chuyển ren ngoài 32x1" Theo E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt Cút PE 50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt Ống PE DN50 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt Cút chuyển PE 50x1.1/2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
35 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2' (sử dụng lại) Theo E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 3 cái
37 Van 1 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
38 Nối chuyển ren ngoài 40x1.1/4" Theo E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN1", DN1.1/2" Theo E-HSMT 16 cái
CA DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 1,4336 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3441 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0034 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0034 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0034 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,1291 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0014 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0717 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,2867 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 1,1468 m2
CB DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x1/2" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt Măng sông DN40x1.1/4" (1 cái /1 hộ KH) ren trong Theo E-HSMT 3 cái
CC DMA1.2 - PHẦN THẤP TẦNG - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 4 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,96 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0005 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0096 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0096 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0096 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,3521 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,004 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,2 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,8 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 3,2 m2
CD DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Cải tạo bể chứa - Sản xuất bể inox
1 Gia công kết cấu thép Đáy bể Theo E-HSMT 0,1795 tấn
2 Gia công kết cấu thép Thành bể Theo E-HSMT 0,1247 tấn
3 Gia công kết cấu thép Nắp bể Theo E-HSMT 0,2087 tấn
4 Lưới inox chống côn trùng đan ô vuông bằng sợi inox dày 0,4mm Theo E-HSMT 0,5184 m2
5 Gia công kết cấu thép Đáy bể Theo E-HSMT 0,5075 tấn
6 Gia công kết cấu thép Thành bể Theo E-HSMT 0,7105 tấn
7 Gia công kết cấu thép Nắp bể Theo E-HSMT 0,5469 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể Theo E-HSMT 0,687 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Theo E-HSMT 0,8352 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo E-HSMT 0,7556 tấn
CE DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Cải tạo bể chứa - Mái che bể
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 14,6422 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,828 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 3,708 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,091 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0554 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0554 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km cuối, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0554 100m3
8 Gia công cột bằng thép tấm Theo E-HSMT 0,1501 tấn
9 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,1501 tấn
10 Gia công vì kèo thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,0561 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,0561 tấn
12 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,0324 tấn
13 Lắp dựng giằng thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,0324 tấn
14 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,0288 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo E-HSMT 0,0288 tấn
16 Bulong M20x100 mạ kẽm Theo E-HSMT 16 cái
17 Bulong M20x300 mạ kẽm Theo E-HSMT 16 cái
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm Theo E-HSMT 0,2061 100m2
19 Ống thoát nước D75 Theo E-HSMT 0,1 100m
20 Cút 90 độ u.PVC DN75 Theo E-HSMT 4 cái
21 Rọ chắn rác mái Theo E-HSMT 4 cái
CF DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối, dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 0,24 100m
2 Tê 2"x1" Theo E-HSMT 8 cái
3 Kép D1" Theo E-HSMT 8 cái
4 Bộ ba D1" Theo E-HSMT 8 cái
5 Van D1" Theo E-HSMT 8 cái
6 Tê PPR DN32 Theo E-HSMT 8 cái
7 Nối thẳng ren ngoài PPR 32x1" Theo E-HSMT 8 cái
8 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 0,06 100m
9 Côn D2"x1" Theo E-HSMT 2 cái
10 Kép D1" Theo E-HSMT 4 cái
11 Bộ ba D1" Theo E-HSMT 2 cái
12 Van D1" Theo E-HSMT 2 cái
13 Cút D1" Theo E-HSMT 2 cái
14 Tê PPR DN32 Theo E-HSMT 2 cái
15 Nối thẳng ren ngoài PPR 32x1" Theo E-HSMT 2 cái
16 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
17 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,046 100m
18 Ống sắt tráng kẽm D50 Theo E-HSMT 0,32 100m
19 Kép DN50-HDPE Theo E-HSMT 4 cái
20 Van 2 chiều D2" Theo E-HSMT 2 cái
21 Khâu nối ren ngoài HDPE DN50/2" Theo E-HSMT 4 cái
22 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
23 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 1,24 100m
24 Tê PPR DN32 Theo E-HSMT 8 cái
25 Nút bịt PRR DN32 Theo E-HSMT 16 cái
26 Ống HDPE DN63, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,12 100m
27 Van hai chiều D63 Theo E-HSMT 5 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng D63 Theo E-HSMT 1 cái
29 Tê HDPE DN63x63 Theo E-HSMT 4 cái
30 Cút HDPE DN63/90 Theo E-HSMT 2 cái
31 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 0,7923 m3
32 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 2 công
33 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
34 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 1,54 100m
36 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm Theo E-HSMT 1,54 100m
CG DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối, dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo E-HSMT 124 m
2 Phá dỡ nền men 30x30cm Theo E-HSMT 37,2 m2
3 Vữa chèn ống M75 Theo E-HSMT 0,3092 m3
4 Gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 37,2 m2
CH DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng cao tầng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Ống D25 PPR (L=1m) Theo E-HSMT 24 cái
2 Tê D32x25 PPR Theo E-HSMT 24 cái
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 0,036 100m
4 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm Theo E-HSMT 0,036 100m
5 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0018 m3
CI DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng cao tầng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 3,645 m2
2 Gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 3,645 m2
CJ DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng cao tầng - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút 25x90o PPR Theo E-HSMT 24 cái
2 Ống D25 PPR (L=0.2m) Theo E-HSMT 24 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ D1/2" Theo E-HSMT 24 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 24 cái
5 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 24 cái
6 Cút 90° PPR 25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 24 cái
7 Nối chuyển ren ngoài PPR 20x1/2" Theo E-HSMT 24 cái
8 Ống D20 PPR (L=0.1m) Theo E-HSMT 24 cái
9 Cút 90° PPR 20 Theo E-HSMT 24 cái
10 đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 24 cái
CK DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng cao tầng - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 2,7648 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0003 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0003 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0003 100m3
5 Vữa lót đáy hố Theo E-HSMT 0,2835 m3
CL DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng cao tầng - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Ống D20 PPR (L=0.2m) Theo E-HSMT 24 cái
2 Ống D20 PPR (L=0.4m) Theo E-HSMT 24 cái
3 Cút 90° PPR 20 Theo E-HSMT 24 cái
4 Nối thẳng ren trong PPR 20x1/2" Theo E-HSMT 24 cái
CM DMA1.2 - PHẦN CAO TẦNG - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng cao tầng - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 2,43 m2
2 Gạch men 30x30cm Theo E-HSMT 2,43 m2
CN DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
2 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 1 cái
3 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E-HSMT 1 mối
4 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,01 100m
5 Đầu nối bằng bích D110 Theo E-HSMT 0,5 bộ
6 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
7 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
8 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
9 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 5 cái
10 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 5 cái
CO DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Đồng hồ điện từ DN200 Theo E-HSMT 1 cái
2 Van cổng BB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
3 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) Theo E-HSMT 3 cái
4 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 3 cái
5 Cắt ống DN200-DI Theo E-HSMT 3 mối
6 Cảm biến áp lực Datalogger (Phần thiết bị) Theo E-HSMT 1 bộ
7 Bích rỗng DN200-ST Theo E-HSMT 3 cặp bích
8 Lá chắn thép DN300x200x5 Theo E-HSMT 2 cái
9 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
10 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
11 Ống thép UU DN200-ST Theo E-HSMT 0,045 100m
12 Tê BB DN200/200-DI Theo E-HSMT 1 cái
13 Cút BB DN200x90o-ST Theo E-HSMT 1 cái
14 Thay thế đồng hồ từ DN150 thành đồng hồ điện từ Theo E-HSMT 1 cái
15 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E-HSMT 3 m
16 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E-HSMT 2 cọc
17 Ống HDPE DN50, PN10, PE80 Theo E-HSMT 0,2 100m
18 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 2 cái
19 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
20 Tê gang BBB xả cặn DN100x100 Theo E-HSMT 1 cái
21 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 1 cặp bích
22 Đầu nối bằng bích D110 - HDPE Theo E-HSMT 1 bộ
23 Ống D110-HDPE, L=1.0m Theo E-HSMT 0,01 100m
24 Đầu nối bằng bích D110 - HDPE Theo E-HSMT 0,5 bộ
25 Vành bích thép D110 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
26 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
27 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
28 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 9 cái
29 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 9 cái
30 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
31 Bích đặc DN200-ST Theo E-HSMT 1 cặp bích
32 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
33 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 2 cái
34 Cắt ống DN100-DI Theo E-HSMT 1 mối
35 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 1 cái
36 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 1 cái
CP DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 1,42 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,8904 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0189 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0189 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0189 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 13,3432 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0334 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,167 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,167 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,167 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,648 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0013 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0645 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0224 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 1,4297 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0027 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,1856 tấn
19 Thang khỉ Theo E-HSMT 0,0185 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,1496 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1167 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0301 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0118 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
25 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,2985 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1169 100m3
27 Nắp ga gang Theo E-HSMT 1 cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 1,5964 m3
29 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 0,56 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,27 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0027 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0027 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0027 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,944 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0049 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0245 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0245 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0245 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0652 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0052 100m2
41 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,2365 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0213 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,27 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 7,2 m2
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0009 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0009 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0009 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,208 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0821 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0821 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0821 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,2625 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0208 100m2
54 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,7945 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0715 100m3
56 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0072 100m3
57 Đắp cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 0,36 m3
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block tận dụng lại (80%): Theo E-HSMT 5,76 m2
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block làm mới (20%) Theo E-HSMT 1,44 m2
CQ DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,169 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,1769 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,1769 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,5922 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0637 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0938 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0938 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0938 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,1679 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1667 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2084 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2084 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2084 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,66 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,12 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0553 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0296 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 2,277 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0012 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,1527 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT 0,0197 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,2435 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,03 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0054 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,5356 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0376 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0327 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
30 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,2532 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1128 100m3
32 Nắp ga gang Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt nắp gang Theo E-HSMT 1 cấu kiện
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0416 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0208 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,1246 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,1246 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,1246 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,1246 100m2
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,142 100m
41 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,126 100m2
42 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,126 100m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,1342 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0454 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0668 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0668 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0668 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 10,4458 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0261 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1305 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1305 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1305 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,4 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,648 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,013 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0645 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0224 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT 1,4297 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0027 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,1856 tấn
61 Thang khỉ Theo E-HSMT 0,0185 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 0,1496 100m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1167 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0301 tấn
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0118 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
67 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,9363 m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0843 100m3
69 Nắp ga gang Theo E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt nắp ga Theo E-HSMT 1 cấu kiện
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0378 100m3
72 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0189 100m3
73 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,126 100m2
74 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,126 100m2
75 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,126 100m2
76 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,126 100m2
77 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,504 100m
78 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,162 100m2
79 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,162 100m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,458 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0583 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0859 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0859 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0859 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 3,1428 m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,1257 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1571 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1571 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1571 100m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0468 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,5906 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,6305 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1467 100m3
94 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0486 100m3
95 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0243 100m3
96 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,162 100m2
97 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,162 100m2
98 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,162 100m2
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,162 100m2
100 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,056 100m
101 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
102 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,162 m3
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0065 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0094 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0094 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0094 100m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3492 m3
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,014 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0175 100m3
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10 %) Theo E-HSMT 0,1746 m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0157 100m3
115 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0054 100m3
116 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0027 100m3
117 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
118 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
119 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,018 100m2
120 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,018 100m2
121 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,058 100m
122 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0208 100m2
123 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,0208 100m2
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1872 m3
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0075 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0111 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0111 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0111 100m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5283 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0211 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0264 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0264 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0264 100m3
134 Đẹm cát đen Theo E-HSMT 0,0042 100m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,108 m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,2975 m3
137 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo E-HSMT 0,1835 100m2
138 Đai giữ ống Theo E-HSMT 1 cái
139 Bu lông Theo E-HSMT 2 cái
140 Đắp cát nền móng công trình (10% KL) Theo E-HSMT 0,3468 m3
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0312 100m3
142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0062 100m3
143 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0031 100m3
144 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0208 100m2
145 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0208 100m2
146 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,0208 100m2
147 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,0208 100m2
CR DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 5,9 100m
2 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 4 cái
3 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 4 cái
4 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 4 cái
5 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 4 cái
6 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 8 cái
7 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 9 cái
8 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 10 cái
9 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 12 cái
10 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 16 cái
11 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 13,663 m3
12 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 3 công
13 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
14 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 2 ca
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 5,9 100m
16 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 5,9 100m
CS DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 0,29 100m
2 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 2 cái
3 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 2 cái
4 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 2 cái
5 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 2 cái
6 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 4 cái
7 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
8 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 1 cái
9 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
10 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 0,6716 m3
11 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 1 công
12 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
13 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,29 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 0,29 100m
CT DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo E-HSMT 39,6 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0048 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0048 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0048 100m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 15,246 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,1525 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1525 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1525 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 9,8542 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0396 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 1,98 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần tận dụng 80% Theo E-HSMT 31,68 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, phần làm mới 20% Theo E-HSMT 7,92 m2
14 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E-HSMT 98,2 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 29,46 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,46 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,2946 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2946 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2946 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 60,1475 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 60,1475 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,6015 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,6015 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6015 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 59,1839 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 72,2044 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 72,2044 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 29,46 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,46 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,46 m3
31 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 1,68 10m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,81 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 0,81 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0081 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0081 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0081 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,832 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0146 100m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 7,292 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,073 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,073 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,073 100m3
43 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,729 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0656 100m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 8,8938 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 8,8938 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,81 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,81 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,81 m3
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 1,8 m2
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,052 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0205 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0205 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0205 100m3
58 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,2052 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0185 100m3
60 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0018 100m3
61 Đắp cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 0,09 m3
62 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block tận dụng lại (80%): Theo E-HSMT 1,44 m2
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block làm mới (20%) Theo E-HSMT 0,36 m2
64 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 10,64 10m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 5,13 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 5,13 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0513 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0513 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0513 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 36,936 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0923 100m3
72 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 46,166 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4615 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4615 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4615 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,2379 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0988 100m2
78 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 4,4932 m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,4044 100m3
80 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 54,817 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 54,817 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 5,13 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 5,13 m3
84 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 5,13 m3
CU DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,58 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,116 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,116 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 5,22 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0615 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0615 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0615 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 1,6686 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0167 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0167 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0167 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,6686 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0348 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0174 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,116 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,116 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,116 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,116 100m2
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,112 100m
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,036 100m2
21 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,036 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,324 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,013 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0172 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0172 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0172 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6984 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0279 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0349 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0349 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0349 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,3492 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0314 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0108 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0054 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,036 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,036 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,036 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,036 100m2
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,344 100m
41 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,432 100m2
42 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,432 100m2
43 Đào bỏ lớp cấp phối bằng thủ công (20% KL) Theo E-HSMT 3,888 m3
44 Đào bỏ lớp cấp phối bằng máy đào (80% KL) Theo E-HSMT 0,1555 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,229 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,229 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,229 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,3808 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,3352 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,419 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,419 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,419 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,1248 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,5853 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp Theo E-HSMT 4,3489 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,3914 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,1296 100m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0648 100m3
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,432 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,432 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,432 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,432 100m2
CV DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Thay 100% Theo E-HSMT 310 cái
2 Tháo dỡ Tê khởi thủy hiện trạng DN50x32 và DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 155 cái
3 Lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 thay Tê khởi thủy DN50x25 và DN50x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 155 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 69 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 69 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 276 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 69 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 69 cái
9 Lắp đặt Côn thu DN32x25 Theo E-HSMT 77 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN25 (1.8m / 1 đoạn / 1 hộ KH-với ĐKT) Theo E-HSMT 10,37 100m
11 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,5088 m3
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 10,37 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25mm Theo E-HSMT 10,37 100m
CW DMA1.3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 182,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 22,8 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 45,6 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E-HSMT 22,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,228 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,228 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,228 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 45,6 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,456 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,456 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,456 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 45,1525 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 45,1525 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 48m tiếp theo Theo E-HSMT 45,1525 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 22,8 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 27,25 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 6,54 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0033 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0033 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0033 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0654 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0654 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0654 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 2,399 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0273 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 1,3625 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 5,45 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 21,8 m2
29 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 24,8 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 3,1 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 12,4 m3
32 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E-HSMT 3,1 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,031 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,031 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,031 100m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 12,4 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,124 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,124 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,124 100m3
40 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 12,4 m3
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 12,4 m3
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 48m tiếp theo Theo E-HSMT 12,4 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 3,1 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 7,75 m2
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 3,41 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0008 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0008 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0008 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0341 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0341 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0341 100m3
52 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 2,2475 m3
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0078 100m3
54 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,3875 m3
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,55 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 6,2 m2
57 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 49,6 10m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 9,3 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 37,2 m3
60 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E-HSMT 9,3 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,093 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,093 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,093 100m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 37,2 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,372 100m3
66 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,372 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,372 100m3
68 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 37,2 m3
69 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 37,2 m3
70 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 48m tiếp theo Theo E-HSMT 37,2 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 9,3 m3
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 23,25 m2
73 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 10,23 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0023 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0023 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0023 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1023 100m3
78 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1023 100m3
79 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1023 100m3
80 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 6,7425 m3
81 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0233 100m3
82 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 1,1625 m3
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 4,65 m2
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 18,6 m2
CX DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 18,2042 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 23,19 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 4,0271
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 2,28 100m
5 Nước thử áp Theo E-HSMT 2,1666 m3
6 Lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 0,6667 đoạn ống
7 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E-HSMT 0,6667 mối nối
8 Lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 9,5 đoạn ống
9 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E-HSMT 9,5 mối nối
10 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
11 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt Cút gang EE DN100/90 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 3 cái
15 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E-HSMT 6 cái
16 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 2 mối
CY DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 8,6429 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 11,01 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 58,5924 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E-HSMT 18,66 100m
5 Lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 5,3333 đoạn ống
6 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Theo E-HSMT 5,3333 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
9 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 8 cái
10 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt Cút gang EE DN100/45 Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Tê gang EE DN200/100 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
16 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
18 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E-HSMT 2 cái
19 Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E-HSMT 1 cái
20 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) Theo E-HSMT 2 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E-HSMT 1 cặp bích
22 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
23 Cắt ống gang DN200 Theo E-HSMT 6 mối
24 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 3 mối
25 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 2 cái
26 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
CZ DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 5,82 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 3,615 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 16,4 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0382 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0382 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0382 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 31,9269 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 4,1 m3
9 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0164 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 28,9029 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3603 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3603 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3603 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 0,378 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,019 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0968 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,297 m3
18 Rải cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 0,82 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 3,28 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 13,12 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 3,615 m3
DA DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,142 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,325 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,325 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo E-HSMT 14,625 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1723 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1723 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1723 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 11,8592 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E-HSMT 9,797 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 21,6562 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 1,062 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0582 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,303 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,197 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT 0,0397 tấn
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0488 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0975 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,325 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,325 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,325 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,325 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2166 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2166 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2166 100m3
DB DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 13,6649 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 69,63 100m
3 Lắp đặt Ống HDPE DN75 Theo E-HSMT 0,34 100m
4 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 9,27 100m
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 12 cái
6 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 12 cái
7 Kép TTK DN50 Theo E-HSMT 12 cái
8 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 22 cái
9 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 22 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 12 cái
11 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 24 cái
12 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 15 cái
13 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 22 cái
14 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 26 cái
15 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 18 cái
16 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 78 cái
17 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 12 cái
18 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 24 cái
DC DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 2,0253 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 10,32 100m
3 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 1,39 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E-HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E-HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 8 cái
7 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 14 cái
8 Kép TTK DN50 Theo E-HSMT 14 cái
9 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 27 cái
10 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 27 cái
11 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 14 cái
12 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 28 cái
13 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 3 cái
14 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 1 cái
15 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 5 cái
16 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 3 cái
17 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 11 cái
18 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 14 cái
19 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 28 cái
DD DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 173,68 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 52,245 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 94,2 m2
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 52,245 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5338 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,5338 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 0,5338 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 105,804 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 70,115 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0942 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (100%) Theo E-HSMT 181,6205 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 141,555 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7592 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7592 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7592 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 52,245 m3
17 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E-HSMT 4,71 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 18,84 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng 80%) Theo E-HSMT 75,36 m2
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 181,6205 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 51m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 181,6205 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 52,245 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 51m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 52,245 m3
DE DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 3,874 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,915 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,915 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 41,175 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,485 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,485 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 0,485 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 2,2906 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 45,929 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 48,2196 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4822 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4822 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4822 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1373 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2745 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,915 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,915 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,915 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,915 100m2
DF DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 dự kiến thay thế Theo E-HSMT 0,39 100m
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
4 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 32 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 8 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,31 100m
8 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) Theo E-HSMT 15 cái
9 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 32 cái
10 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0313 m3
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,39 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32mm Theo E-HSMT 0,39 100m
DG DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren ngoài (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 80 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 80 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 80 cái
7 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 80 cái
DH DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 8,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,8192 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 3,2768 m3
4 Vận chuyển Bê tông bằng thủ công 28m Theo E-HSMT 0,8192 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0082 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0082 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0082 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 3,2768 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0328 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0328 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0328 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 3,2768 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 3,2768 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 48m tiếp theo Theo E-HSMT 3,2768 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 0,8192 m3
DI DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
3 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 539 cái
4 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 539 cái
5 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
6 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
8 Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 539 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
11 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 539 cái
DJ DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 47,52 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 4,4237 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 17,6947 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E-HSMT 4,4237 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0442 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0442 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0442 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 17,6947 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1769 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1769 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1769 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 17,6947 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 17,6947 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 48m tiếp theo Theo E-HSMT 17,6947 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 4,4237 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 5,8636 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 2,6296 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0006 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0006 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0006 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0263 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0263 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0263 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 2,0432 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0059 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,2932 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,1727 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 4,6908 m2
DK DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 619 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 611 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.8m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 619 cái
5 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 619 cái
DL DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 5,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 10,05 m3
3 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E-HSMT 5,025 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0503 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0503 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0503 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2.8m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 10,05 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1005 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1005 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1005 100m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 9,9514 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 9,9514 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 48m tiếp theo Theo E-HSMT 9,9514 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 5,025 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 12,5 m2
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 3 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0015 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,03 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,03 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,03 100m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 1,1005 m3
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0125 100m3
25 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,625 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 2,5 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 10 m2
DM DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN25 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,16 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Ống PE DN32 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,02 100m
6 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 4 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,14 100m
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,02 100m
DN DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 8,25 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 1,98 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,001 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0198 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0198 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0198 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,7263 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0083 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,4125 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,65 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 6,6 m2
DO DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 3 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN50 Theo E-HSMT 3 cái
DP DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,3072 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0737 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0007 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0007 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0007 100m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,0276 m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0003 100m3
8 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0154 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,0614 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 0,2456 m2
DQ DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 5 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
8 Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4' (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 1 cái
17 Van 1 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
18 Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
22 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
25 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" Theo E-HSMT 7 cái
26 Lắp đặt đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 7 cái
27 Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
28 Nối chuyển ren ngoài 32x1" Theo E-HSMT 7 cái
29 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt Cút PE 50x50 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Ống PE DN50 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Cút chuyển PE 50x1.1/2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
35 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2' (sử dụng lại) Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 1 cái
37 Van 1 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
38 Nối chuyển ren ngoài 40x1.1/4" Theo E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN1", DN1.1/2" Theo E-HSMT 14 cái
DR DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 1,4336 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3374 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0034 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0034 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0034 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,1224 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0014 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0717 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,2867 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 1,1468 m2
DS DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x1/2" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Cút PE 40x40 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Ống PE DN40 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Măng sông DN40x1.1/4" (1 cái /1 hộ KH) ren trong Theo E-HSMT 1 cái
DT DMA1.3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 4,25 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 1,02 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0005 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0102 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0102 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0102 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,3742 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0043 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,2125 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,85 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 3,4 m2
DU DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 7 cái
2 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 14 cái
3 Cắt ống DN100 Theo E-HSMT 14 mối
4 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 7 cái
5 Ống dựng HDPE DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 7 cái
DV DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Thay thế đồng hồ DN150 thành đồng hồ điện từ Theo E-HSMT 1 cái
2 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E-HSMT 1,5 m
3 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E-HSMT 1 cọc
4 Ống HDPE DN50, PN10, PE80 Theo E-HSMT 0,1 100m
5 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 1 cái
6 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
7 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 1 cái
8 Van cổng BB DN100 Theo E-HSMT 4 cái
9 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 8 cái
10 Cắt ống DN100 Theo E-HSMT 8 mối
11 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 4 cái
12 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) Theo E-HSMT 4 cái
13 Van cổng BB DN150 Theo E-HSMT 2 cái
14 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống gang - thép) Theo E-HSMT 4 cái
15 Cắt ống DN150 Theo E-HSMT 4 mối
16 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 2 cái
17 Ống dựng HDPE DN110 (L=1m) (bằng số van bổ sung) Theo E-HSMT 2 cái
DW DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 3,92 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,89 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0189 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0189 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0189 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 13,608 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,17 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,17 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,17 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 1,701 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1531 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 1,89 m3
DX DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,056 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,018 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,162 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0065 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0095 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0095 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0095 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3492 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,014 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0175 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0175 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0052 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0656 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1812 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0163 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0054 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0027 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,018 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,018 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,018 100m2
24 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,336 100m
25 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,108 100m2
26 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,108 100m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,972 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0389 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0572 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0572 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0572 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,0952 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0838 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1048 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1048 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1048 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10 %) Theo E-HSMT 1,0476 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0943 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0324 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0162 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,108 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,108 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,108 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,108 100m2
DY DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E-HSMT 2,44 100m
2 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 4 cái
3 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 5 cái
4 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 5 cái
5 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 9 cái
6 Nước xúc xả T=2h; V=1,5m/s Theo E-HSMT 5,6505 m3
7 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E-HSMT 1 công
8 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
9 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E-HSMT 1 ca
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 2,44 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo E-HSMT 2,44 100m
DZ DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 2 cái
2 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 2 cái
3 Kép DN50-TTK Theo E-HSMT 2 cái
4 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 2 cái
5 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E-HSMT 4 cái
EA DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo E-HSMT 15,6 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0019 100m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 6,006 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,0601 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0601 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0601 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 3,882 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0156 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,78 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần tận dụng 80% Theo E-HSMT 12,48 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, phần làm mới 20% Theo E-HSMT 3,12 m2
14 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E-HSMT 41 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 12,3 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 95 m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 12,3 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,123 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,123 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,123 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 25,1125 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 25,1125 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT 0,2511 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2511 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2511 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 24,7102 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 30,1464 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 115 m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 30,1464 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 12,3 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 12,3 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 115m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 12,3 m3
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 1,8 m2
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,052 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0205 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0205 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0205 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,0656 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0052 100m2
41 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 0,1986 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 0,0179 100m3
43 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0018 100m3
44 Đắp cát vàng đệm móng Theo E-HSMT 0,09 m3
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block tận dụng lại (80%): Theo E-HSMT 1,44 m2
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần gạch Block làm mới (20%) Theo E-HSMT 0,36 m2
47 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E-HSMT 40,32 10m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 19,44 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 19,44 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1944 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,1944 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1944 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 139,968 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,3499 100m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 21m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 174,958 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 1,7495 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 1,7495 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7495 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 4,6908 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,3744 100m2
61 Đắp cát nền móng công trình (10% KL đắp) Theo E-HSMT 17,0269 m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL đắp) Theo E-HSMT 1,5324 100m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 207,7282 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 207,7282 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 19,44 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 19,44 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 41m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 19,44 m3
EB DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 0,112 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,036 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,036 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,324 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0172 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0172 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0172 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6984 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,0279 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0349 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0349 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0349 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,3492 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0314 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0108 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0054 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,036 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,036 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,036 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,036 100m2
22 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 1,4 100m
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,45 100m2
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,45 100m2
25 Đào bỏ lớp cấp phối bằng thủ công (20% KL) Theo E-HSMT 4,05 m3
26 Đào bỏ lớp cấp phối bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (80% KL) Theo E-HSMT 0,162 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2385 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2385 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2385 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,73 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT 0,3492 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4365 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4365 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4365 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,13 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,6513 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10% KL đắp Theo E-HSMT 4,5301 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) Theo E-HSMT 0,4077 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,135 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0675 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,45 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,45 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,45 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,45 100m2
EC DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Thay 100% Theo E-HSMT 402 cái
2 Tháo dỡ Tê khởi thủy hiện trạng DN50x32 và DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 201 cái
3 Lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 thay Tê khởi thủy DN50x25 và DN50x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 201 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 90 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 91 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 362 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 90 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 91 cái
9 Lắp đặt Côn thu DN32x25 Theo E-HSMT 100 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN25 (1.8m / 1 đoạn / 1 hộ KH-với ĐKT) Theo E-HSMT 13,47 100m
11 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,6609 m3
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 13,47 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25mm Theo E-HSMT 13,47 100m
ED DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Đấu nối khách hàng phần xác định được 100% khối lượng - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 212,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 26,575 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 53,15 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 19m Theo E-HSMT 26,575 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2658 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,2658 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2658 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 53,15 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5315 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5315 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5315 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 52,6285 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 52,6285 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 39m tiếp theo Theo E-HSMT 52,6285 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 26,575 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 66 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 15,84 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0079 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0079 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0079 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1584 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1584 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1584 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 5,8105 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,066 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 3,3 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 13,2 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 52,8 m2
29 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 30,4 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 3,8 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 15,2 m3
32 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 19m Theo E-HSMT 3,8 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,038 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,038 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,038 100m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 15,2 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,152 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,152 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,152 100m3
40 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 15,2 m3
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 15,2 m3
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 39m tiếp theo Theo E-HSMT 15,2 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 3,8 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 12,25 m2
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 5,39 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0015 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0539 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0539 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0539 100m3
52 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 3,5525 m3
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0123 100m3
54 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,6125 m3
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 2,45 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 9,8 m2
57 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 60,8 10m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 11,4 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 45,6 m3
60 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 19m Theo E-HSMT 11,4 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,114 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,114 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,114 100m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 45,6 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,456 100m3
66 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,456 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,456 100m3
68 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 45,6 m3
69 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 45,6 m3
70 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 39m tiếp theo Theo E-HSMT 45,6 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 11,4 m3
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 36,75 m2
73 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 16,17 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0044 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0044 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0044 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1617 100m3
78 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1617 100m3
79 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1617 100m3
80 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 10,6575 m3
81 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0368 100m3
82 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 1,8375 m3
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 7,35 m2
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 29,4 m2
EE DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 20,0411
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 25,53 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 0,7948 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 0,45 100m
5 Lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 5,6667 đoạn ống
6 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E-HSMT 5,6667 mối nối
7 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
9 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E-HSMT 4 cái
EF DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 18,7223 m3
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 23,85 100m
3 Nước thử áp Theo E-HSMT 32,5343 m3
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 18,42 100m
5 Lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 5,1667 đoạn ống
6 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E-HSMT 5,1667 mối nối
7 lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E-HSMT 8 đoạn ống
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E-HSMT 8 mối nối
9 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 8 cái
10 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt Cút gang EE DN100/90 Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Cút gang EE DN100/45 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Cút gang EE DN100/22.5 Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê gang EE DN150/100 Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 7 cái
17 lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
18 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 2 cái
20 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E-HSMT 4 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 Theo E-HSMT 1 cặp bích
22 Mối nối mềm BE DN100 Theo E-HSMT 2 cái
23 Cắt ống gang DN150 Theo E-HSMT 2 mối
24 Cắt ống gang DN100 Theo E-HSMT 7 mối
25 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E-HSMT 1 cái
EG DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 6,86 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 3,585 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0359 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0359 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0359 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 17,5831 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 4,725 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 3,585 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 22,3081 m3
EH DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 2,252 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,721 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,721 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo E-HSMT 32,445 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,3885 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3885 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3885 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 27,6177 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E-HSMT 20,952 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 1,4528 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0719 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,3838 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 1,0815 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 48,5697 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1082 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2163 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,721 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,721 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,721 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,721 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4857 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4857 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4857 100m3
EI DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 24,5862 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 125,28 100m
3 Lắp đặt Ống HDPE DN75 Theo E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 16,86 100m
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 42 cái
6 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 42 cái
7 Lắp đặt kép TTK DN50 Theo E-HSMT 42 cái
8 Ống dựng HDPE DN110 Theo E-HSMT 73 cái
9 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 73 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 42 cái
11 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 84 cái
12 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 32 cái
13 Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 39 cái
14 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 55 cái
15 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 33 cái
16 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 140 cái
17 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 42 cái
18 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 84 cái
EJ DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Nước thử áp Theo E-HSMT 1,5602 m3
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 7,95 100m
3 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,9 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E-HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E-HSMT 12 cái
6 Van cổng ren trong DN50 Theo E-HSMT 17 cái
7 Kép TTK DN50 Theo E-HSMT 17 cái
8 Ống dựng UPVC DN110 Theo E-HSMT 27 cái
9 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 27 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E-HSMT 17 cái
11 Lắp đặt Cút HDPE DN50/90 Theo E-HSMT 34 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 3 cái
13 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 3 cái
14 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
15 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 9 cái
16 Măng sông PE DN50 Theo E-HSMT 17 cái
17 Nút bịt PE DN50 Theo E-HSMT 34 cái
EK DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 323,94 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 101,31 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 187,8 m2
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 56m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 101,31 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,0356 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 1,0356 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 1,0356 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 195,4649 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 217,312 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (100%) Theo E-HSMT 401,5089 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 56m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 338,2322 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 4,1278 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 4,1278 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 4,1278 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 101,31 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E-HSMT 9,39 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 37,56 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng 80%) Theo E-HSMT 150,24 m2
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 338,2322 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 76m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 338,2322 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 135,8 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 76m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 135,8 m3
EL DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 3,31 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,814 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT 0,814 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 36,63 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4314 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,4314 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Theo E-HSMT 0,4314 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 3,8991 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 46,35 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 50,2491 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5025 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5025 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5025 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1221 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2442 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,814 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,814 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,814 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 0,814 100m2
EM DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 dự kiến thay thế Theo E-HSMT 0,5 100m
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 10 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 10 cái
4 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) Theo E-HSMT 40 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) Theo E-HSMT 10 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) Theo E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,4 100m
8 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) Theo E-HSMT 20 cái
9 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 40 cái
10 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0402 m3
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,5 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32mm Theo E-HSMT 0,5 100m
EN DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
2 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren ngoài (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
3 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 124 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 124 cái
6 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 124 cái
7 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
8 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 124 cái
EO DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 13,64 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,2698 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 5,079 m3
4 Vận chuyển Bê tông bằng thủ công 19m Theo E-HSMT 1,2698 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0127 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0127 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0127 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 5,079 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0508 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0508 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 5,079 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 5,079 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 39m tiếp theo Theo E-HSMT 5,079 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 1,2698 m3
EP DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
3 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 679 cái
4 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 679 cái
5 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
6 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
8 Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 679 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 679 cái
11 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 680 cái
EQ DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 4cm Theo E-HSMT 56,43 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 5,2531 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 21,0125 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 19m Theo E-HSMT 5,2531 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0525 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0525 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0525 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 21,0125 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2101 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2101 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2101 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 21,0125 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 60%kl Theo E-HSMT 12,6075 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo 60%kl Theo E-HSMT 12,6075 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 5,2531 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 9,1516 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 4,1042 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0011 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0011 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0011 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,041 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,041 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,041 100m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 2,7315 m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0092 100m3
26 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,4576 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 1,8303 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 7,3212 m2
ER DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 804 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 794 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.8m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 804 cái
5 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 804 cái
ES DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 6,15 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 12,3 m3
3 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 19m Theo E-HSMT 6,15 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0615 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0615 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0615 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 12,3 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,123 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,123 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,123 100m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E-HSMT 12,1793 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E-HSMT 12,1793 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 39m tiếp theo Theo E-HSMT 12,1793 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT 6,15 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 20 m2
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 4,8 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0024 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0024 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0024 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,048 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,048 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,048 100m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 1,7607 m3
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,02 100m3
25 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 1 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 4 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 16 m2
ET DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN25 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,14 100m
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x32 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt Ống PE DN32 (2.0m/1 hộ KH) Theo E-HSMT 0,06 100m
EU DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 4,25 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 1,02 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0005 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0102 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0102 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0102 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,3742 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0043 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,2125 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,85 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 3,4 m2
EV DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) Theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 2 cái
7 Nối chuyển ren trong 20x1/2" Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN50 Theo E-HSMT 2 cái
EW DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,1572 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0492 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0005 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0005 100m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,0256 m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0002 100m3
8 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0079 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,0314 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 0,1256 m2
EX DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt đui đồng hồ DN15 Theo E-HSMT 5 cái
7 Van 1 chiều DN15 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
8 Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" Theo E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt Cút PE 32x32 (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Ống PE DN32 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1'' ren ngoài (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4' (tháo ra lắp lại tận dụng đồng hồ) Theo E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 3 cái
17 Van 1 chiều D3/4" (1 cái / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
18 Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" Theo E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - nhựa (1 cái / 1 hộ KH) cho các đồng hồ Dn15; DN3/4"; DN1", DN1.1/2" Theo E-HSMT 8 cái
EY DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 0,6144 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1475 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0001 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0015 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0015 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0015 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,0553 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0006 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,0307 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,1229 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 0,4916 m2
EZ DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH- Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt Cút PE 20x20 (1 cái/1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt Ống PE DN20 (0.4m / 1hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt Măng sông chuyển DN20x1/2" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 7 cái
5 Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Cút chuyển PE 25x25 (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt Ống PE DN25 (0.4m /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (1 cái /1 hộ KH) Theo E-HSMT 3 cái
FA DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Đấu nối khách hàng phần tỷ lệ dự kiến - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH- Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 2 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E-HSMT 0,48 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0048 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0048 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0048 100m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E-HSMT 0,1761 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,002 100m3
11 Đắp cát vàng đệm Theo E-HSMT 0,1 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới 20%) Theo E-HSMT 0,4 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng 80%) Theo E-HSMT 1,6 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->