Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 17:29:00 đến ngày 2021-05-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch thông phòng chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8951 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 4 | Giáo chống đỡ dầm (Thi công phá dỡ tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (Cột đỡ tường hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1882 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xung quanh bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9773 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,09 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (Khu vệ sinh và bếp làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9114 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2084 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (VC tiếp 24km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2084 | m3 |
| B | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đỡ mái bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3693 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông móng đá 1x2, dầm móng, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3211 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5976 | m3 |
| 9 | Đổ vữa chèn sau khi định vị bản mã cổ móng. Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Vị trí |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2676 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3211 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7822 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5388 | 1m2 |
| 21 | Khoan cấy Bu lông M16x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | lỗ khoan |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9415 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9694 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9415 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 28 | Bu lông M-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 29 | Bu lông M-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2955 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| C | Hạng mục: Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Khu vệ sinh và bếp làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2873 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,326 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,2333 | m2 |
| 8 | Gạch ốp gạch tường khu vệ sinh. Gạch granite 60x30 bóng mờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1712 | m2 |
| 9 | Ốp tường khu bếp, vữa XM M75. Gạch Granite bóng kính KT 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9296 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 11 | Ốp vật liệu nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,4478 | m2 |
| 12 | Nẹp nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,732 | m |
| 13 | Phào trần + phào chân tường nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,152 | m |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1038 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6927 | m2 |
| 19 | Len đá chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9158 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,25 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chịu nước khung xương kim loại (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,717 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,717 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,717 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2162 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,09 | m2 |
| 27 | Vệ sinh chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 28 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly (Đã bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 29 | Cửa đi, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (Đã bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 30 | Vách khung nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (Đã bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,916 | m2 |
| 31 | Vách di động giữa khu VIP và khu vực nhà ăn tập thể (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | m2 |
| 32 | Cửa đi, cửa kính cường lực Vách khung nhôm kính (Đã bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m2 |
| 34 | Hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 35 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 36 | Aptomat MCCB-3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ampe kế thang đo 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Biến dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì hạ thế 220V - 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Vỏ tủ: 800x600x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Vỏ tủ: 600x400x180 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 55 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Vỏ tủ: 600x400x180 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Dây 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Dây 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m |
| 65 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | m |
| 66 | Đèn Tube LED 220V/ 2X22W dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Đèn downlight âm trần D120, bóng LED 220V/1x12W lắp âm trần, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 68 | Đèn Tube LED 220V/ 1X22W dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần 300x300, lắp bóng LED 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 70 | Đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 71 | Bộ nguồn đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 77 | Hộp đấu dây cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | hộp |
| 78 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 79 | Tháo, lắp và bảo dưỡng điều hòa treo tường 2400BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 86 | Ống uPVC D27 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 87 | Ống uPVC D34 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 88 | Măng xông ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 89 | Măng xông ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Cút ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 91 | Cút ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Tê thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 94 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Van phao điện PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 104 | Ống uPVC class 3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 105 | Cút uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 106 | Quả cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 108 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 110 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 112 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Xí bệt (phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Chậu rửa + gương soi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Phễu sàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 127 | Ống uPVC class3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Ống uPVC class3 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Ống uPVC class3 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Y thu D110/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Y thu D110/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Y đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Măng xông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Hạng mục: Nhận diện thương hiệu | |||
| 1 | Ốp alumium mặt tiền theo màu nhận diện thương hiệu nghành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,696 | m2 |
| 2 | Khung xương để ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng ốp nhận diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,696 | m2 |
| E | Hạng mục: Mái tôn | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9637 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1261 | tấn |
| 3 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3264 | 1m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái chống nóng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2964 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi