Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà ăn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452597-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20210450842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:29:00 đến ngày 2021-05-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,99 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch thông phòng chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8951 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
4 Giáo chống đỡ dầm (Thi công phá dỡ tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1916 100m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (Cột đỡ tường hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1882 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,132 m2
7 Phá dỡ tường xung quanh bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 tấn
9 Tháo tấm lợp tôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,9773 m2
11 Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,09 m2
12 Tháo dỡ hàng rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (Khu vệ sinh và bếp làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9114 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2084 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (VC tiếp 24km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2084 m3
B Hạng mục: Kết cấu
1 Đào móng cột trụ đỡ mái bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3693 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0384 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8373 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông móng đá 1x2, dầm móng, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0355 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3211 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5976 m3
9 Đổ vữa chèn sau khi định vị bản mã cổ móng. Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Vị trí
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2676 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0168 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3211 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7822 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5388 1m2
21 Khoan cấy Bu lông M16x200 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 lỗ khoan
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9415 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0654 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,9694 1m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9415 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0654 tấn
28 Bu lông M-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
29 Bu lông M-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 Cái
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2955 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7406 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
C Hạng mục: Hoàn thiện
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Khu vệ sinh và bếp làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2873 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,326 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,2333 m2
8 Gạch ốp gạch tường khu vệ sinh. Gạch granite 60x30 bóng mờ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1712 m2
9 Ốp tường khu bếp, vữa XM M75. Gạch Granite bóng kính KT 60x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9296 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
11 Ốp vật liệu nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,4478 m2
12 Nẹp nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,732 m
13 Phào trần + phào chân tường nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,152 m
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1038 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5693 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6927 m2
19 Len đá chặn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9158 m2
20 Trần thạch cao (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,25 m2
21 Trần thạch cao chịu nước khung xương kim loại (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,84 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,717 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,717 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,717 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2162 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,09 m2
27 Vệ sinh chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
28 Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly (Đã bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
29 Cửa đi, cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (Đã bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m2
30 Vách khung nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly (Đã bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,916 m2
31 Vách di động giữa khu VIP và khu vực nhà ăn tập thể (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,056 m2
32 Cửa đi, cửa kính cường lực Vách khung nhôm kính (Đã bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m2
33 Cửa cuốn khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 m2
34 Hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
35 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
36 Aptomat MCCB-3P-100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Aptomat MCCB-3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Aptomat MCCB-3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Aptomat MCB-3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ampe kế thang đo 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Chuyển mạch ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Biến dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Cầu chì hạ thế 220V - 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Vỏ tủ: 800x600x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
50 Aptomat MCCB-3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Aptomat MCB-3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Vỏ tủ: 600x400x180 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
55 Aptomat MCCB-3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Aptomat MCB-3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Vỏ tủ: 600x400x180 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
60 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Dây 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
63 Dây 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
64 Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.850 m
65 Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.240 m
66 Đèn Tube LED 220V/ 2X22W dài 1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Đèn downlight âm trần D120, bóng LED 220V/1x12W lắp âm trần, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 bộ
68 Đèn Tube LED 220V/ 1X22W dài 1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Đèn ốp trần 300x300, lắp bóng LED 220V/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
70 Đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
71 Bộ nguồn đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
77 Hộp đấu dây cho đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 hộp
78 Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
79 Tháo, lắp và bảo dưỡng điều hòa treo tường 2400BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
81 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
82 Bảo ôn ống đồng dày 13mm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
83 Bảo ôn ống đồng dày 13mm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
84 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
85 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
86 Ống uPVC D27 Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
87 Ống uPVC D34 Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
88 Măng xông ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
89 Măng xông ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Cút ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
91 Cút ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Tê thu D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
94 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
95 Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
98 Van phao điện PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Van 2 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
104 Ống uPVC class 3 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
105 Cút uPVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
106 Quả cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
108 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
109 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
110 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
111 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
112 Van 2 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
116 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
121 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
122 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
123 Xí bệt (phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Chậu rửa + gương soi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
126 Phễu sàn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
127 Ống uPVC class3 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
128 Ống uPVC class3 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
129 Ống uPVC class3 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
130 Y thu D110/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Y thu D110/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Y đều D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Y đều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Cút 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Cút 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 Cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Nút bịt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
141 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Măng xông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Hạng mục: Nhận diện thương hiệu
1 Ốp alumium mặt tiền theo màu nhận diện thương hiệu nghành Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,696 m2
2 Khung xương để ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp dựng ốp nhận diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,696 m2
E Hạng mục: Mái tôn
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9637 100m2
2 Gia công xà gồ thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1261 tấn
3 Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3264 1m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái chống nóng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2964 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->