Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước và hệ thống cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454662-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước và hệ thống cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210374639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:27:00 đến ngày 2021-05-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,336,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 42,348 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 88,945 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,139 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16,823 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60,318 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60,318 100m2
7 Đắp cát vỉa hè K=0,95(cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16,831 100m3
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 244,763 m3
9 Lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4.895,26 m2
10 Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4.895,26 m2
11 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4.895,26 m2
12 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 164,545 m3
13 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,285 100m2
14 Trét khe bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 79,195 m2
15 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
16 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 55,004 m3
17 Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 144,427 m3
18 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12,813 100m2
19 Trét khe bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 71,37 m2
20 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,714 m3
21 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,182 m3
22 Bê tông hố tròng cây đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,072 m3
23 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,814 100m2
24 Cây sao Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 126 cây
25 Lát gạch trồng cỏ số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 80,64 m2
26 Phân trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24,192 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 49,993 100m3
2 Đắp cát lưng cống, K=0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,308 100m3
3 Đắp cát lưng cống, K=0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,308 100m3
4 Đóng cừ tràm bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 578,327 100m
5 Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 736,071 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 93,077 m3
7 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,253 100m2
8 Lắp đặt cống, đoạn dài 2,5m, đường kính 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 34 đoạn ống
9 Lắp đặt cống, đoạn dài 3m, đường kính 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
10 Lắp đặt cống, đoạn dài 1.5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
11 Lắp đặt cống, đoạn dài 2.5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 63 đoạn ống
12 Lắp đặt cống, đoạn dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 74 đoạn ống
13 Lắp đặt cống đoạn dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 272 đoạn ống
14 Lắp đặt cống đoạn dài 3m, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 191 đoạn ống
15 Cống D=150cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 80 m
16 Cống D=150cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 m
17 Cống D=100cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 187,5 m
18 Cống D=100cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 59 m
19 Cống D=80cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 109 m
20 Cống D=80cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 25,5 m
21 Cống d=60cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 419 m
22 Cống d=60cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 m
23 Cống d=40cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 787 m
24 Cống d=40cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 32 m
25 Lắp đặt gối cống, đường kính 180cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 79 cái
26 Lắp đặt gối cống, đường kính 100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 230 cái
27 Lắp đặt gối cống, đường kính 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 282 cái
28 Lắp đặt gối cống, đường kính 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 306 cái
29 Lắp đặt gối cống, đường kính 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 715 cái
30 Gối cống d=150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 79 cái
31 Gối cống d=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 230 cái
32 Gối cống d=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 282 cái
33 Gối cống d=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 306 cái
34 Gối cống d=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 715 cái
35 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31 mối nối
36 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 75 mối nối
37 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 42 mối nối
38 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 137 mối nối
39 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 265 mối nối
40 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,897 m3
41 Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,665 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,119 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
44 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,895 tấn
45 Lắp đặt thép hình khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,895 tấn
46 Gia công, ldựng cốt thép khuôn hầm, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,821 tấn
47 Gia công cốt thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,845 tấn
48 Gia công thép hình STK lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,348 tấn
49 Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,193 tấn
50 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 176,938 m3
51 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,141 m3
52 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,177 100m2
53 Sxuất bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12,314 m3
54 Lắp đặt nắp ga > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 113 cấu kiện
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24,042 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố đào, K=0,95 (cát tận dụng) 50% máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,775 100m3
3 Đắp cát hoàn trả hố đào, K=0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,775 100m3
4 Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 221,335 100m
5 Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 377,677 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 39,675 m3
7 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,365 100m2
8 Lắp đặt cống đoạn dài 2,5m, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 180 đoạn ống
9 Lắp đặt cống đoạn dài 3m, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 239 đoạn ống
10 Lắp đặt cống đoạn dài 2m, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
11 Cống d=30cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.102 m
12 Cống d=30cm H.30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 77 m
13 Lắp đặt gối cống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.018 cái
14 Gối cống d=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.018 cái
15 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 298 mối nối
16 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,026 m3
17 Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,317 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,478 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
20 Gia công thép hình nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,176 tấn
21 Lắp đặt thép hình khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,176 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, d Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,038 tấn
23 Gia công cốt thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,93 tấn
24 Lắp đặt thép hình khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,929 tấn
25 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 64,56 m3
26 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,844 m3
27 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,723 100m2
28 Sxuất bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,297 m3
29 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 115 cấu kiện
30 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,049 100m3
31 Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16,872 100m
32 Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 m3
33 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m2
34 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,382 m3
35 Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,962 m3
36 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
37 Đắp đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,063 100m3
38 Phá đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,063 100m3
39 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,52 100m
40 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,15 100m
41 Nhổ cừ tràm vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,67 100m
42 Cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 283,5 m
43 Lắp gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,56 m3
44 Tháo dỡ kết cấu gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,56 m3
45 Hao hụt gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
46 Thép tròn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 21,105 kg
D LẮP ĐẶT MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC GIAI ĐOẠN 1
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 19,5 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,875 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 679,963 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,8 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 13,104 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,875 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,488 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,826 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18,999 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,202 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,269 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 m2
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15,71 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,74 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,62 100m
24 Lắp đặt Ống PVC D315 dày 12,1mm bằng phương pháp nối gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
25 Lắp đặt Ống PVC D220 dày 8,7mm bằng phương pháp nối gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
26 Lắp đặt Ống PVC D168 dày 7,0mm bằng phương pháp nối gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m
27 Lắp đặt Bích đặc gang D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
28 Lắp đặt Bích đặc gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
29 Lắp đặt Bích đặc gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
30 Lắp đặt Bích gang rỗng D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
31 Lắp đặt Bích gang rỗng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 cặp bích
32 Lắp đặt Bích gang rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 19,5 cặp bích
33 Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt Bù manchon gang DN50FB Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt cút gang 45 độ D160FF đai ngàm nối bằng phương pháp nối goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11 cái
41 Lắp đặt Đai khởi thủy gang D200x50B Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Hàn nối Đầu nối bích HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
43 Hàn nối Đầu nối bích HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
44 Hàn nối Đầu nối bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 39 bộ
45 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt Khúc ống HDPE D160 dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
47 Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,425 100m
48 Lắp đặt Khúc ống PVC D168 dày 7,0mm cơi van Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
49 Lắp đặt Hộp chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 42 cái
50 Lắp đặt Manchon gang D160FF đai ngàm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt Tê gang D160x150FFB đai ngàm nối bằng phương pháp nối goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Tê HDPE D200x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Tê HDPE D160x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 cái
55 Lắp đặt Tê HDPE D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt Tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14 cái
57 Lắp đặt Tê Y ba đầu bích HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt Trụ cứu hỏa D100 3 họng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 cái
59 Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 cái
61 Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN50BB Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
62 Lắp đặt Vale khởi thủy PP D160x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Thử áp lực ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m
64 Thử áp lực ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15,71 100m
65 Thử áp lực ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,74 100m
66 Thử áp lực ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,62 100m
67 Súc xả, khử trùng ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m
68 Súc xả, khử trùng ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15,71 100m
69 Súc xả, khử trùng ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,74 100m
70 Súc xả, khử trùng ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,62 100m
E CẤP ĐIỆN
1 LBFCO 24kV 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,33 Bộ (3 pha)
3 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
4 Lắp đặt chống sét van ≤35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 3 pha
5 LBFCO 24kV 100A (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ 3 pha
7 Fuselink 60k Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Bộ Giá L,I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
9 Sứ đỡ tăng cường 14kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
10 Boulon 12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
11 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
12 Bộ Giá L,I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
13 Boulon 12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
14 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
15 Cáp đồng bọc 25mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
16 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 1m
17 Giá chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Đà U160x50x5 dài 2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Cái
21 Boulon 16x300 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 84 Cái
22 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 168 Cái
23 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 bộ
24 Đà U160x50x5 dài 2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Boulon 16x600 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
26 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
27 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
28 Đà sắt L75x75x8 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
29 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
30 Boulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
31 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
32 Boulon 16x300 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
34 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
35 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
36 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 46 Đà
37 Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 92 Thanh
38 Boulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 92 Cái
39 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 92 Cái
40 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 184 Cái
41 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 184 Cái
42 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 46 bộ
43 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Đà
44 Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 72 Thanh
45 Boulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 72 Cái
46 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
47 Boulon 16x300 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
48 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 144 Cái
49 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 144 Cái
50 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
51 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14 Đà
52 Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Thanh
53 Boulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
54 Boulon 16x600 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
55 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Cái
56 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Cái
57 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
58 Đà composite 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Đà
59 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Thanh
60 Boulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
61 Boulon 16x600 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
62 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
63 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
64 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Đà composite 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Đà
66 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Thanh
67 Boulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
68 Boulon 16x600 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
69 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
70 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
71 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
72 Sứ đứng 24kV+Ty Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 280 Bộ
73 Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 10 sứ
74 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 138 Cái
75 Giáp buộc đầu sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 71 Cái
76 Sứ treo 24kV loại polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 122 Cái
77 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 122 bộ
78 Giáp níu cáp nhôm 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 122 Cái
79 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 50 Cái
80 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 50 Cái
81 Dây đồng bọc 30/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 25 Mét
82 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 50 Cái
83 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 100 Cái
84 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 50 Sứ
85 Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 29,58 Mét
86 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,03 km
87 Cáp nhôm lõi thép 70mm2 - bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7.661,63 Mét
88 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,66 km
89 Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 128,23 Kg
90 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,66 km
91 Cáp đồng bọc 25mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 51 Mét
92 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 51 1m
93 Trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 32 Trụ
94 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 32 cột
95 Trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Trụ
96 Boulon 16x700 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
97 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
98 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 cột
99 Boulon 16x800 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
100 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14,09 m3
101 Ciment P400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8.029,82 Kg
102 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 25,46 m3
103 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5.286,54 Lít
104 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 128 Cái
105 Đổ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 27,88 m3
106 Boulon 16x800 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
107 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,13 m3
108 Ciment P400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.355,89 Kg
109 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,47 m3
110 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.551,03 Lít
111 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
112 Đổ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,18 m3
113 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
114 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
115 Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 78 Cái
116 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 Cọc
117 Dây sắt d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 180 Mét
118 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,32 Kg
119 Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 45 Bộ
120 Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60 Cái
121 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 45 Mét
122 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 Mối
123 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,74 100kg
124 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,5 10 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
126 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
127 Dây sắt d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Mét
128 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,58 Kg
129 Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
130 Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
131 Boulon chẻ 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
132 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
133 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
134 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,37 100kg
135 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,6 10 cọc
136 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
137 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
138 Nắp chụp đầu cực FCO, LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
139 Chụp đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
140 Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.120,3 Mét
141 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,12 Km
142 Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 828 Mét
143 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,83 Km
144 Đà sắt L75x75x8 dài 0,8m (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Đà
145 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
146 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Đà
147 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
148 Đà sắt L75x75x8 dài 2,0m (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Đà
149 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
150 Đà U100x50x5 dài 1,7m (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
151 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
152 Sứ đứng 24kV+Toppin (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 38 Cái
153 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,8 10 sứ
154 Sứ đứng 24kV+Ty (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
155 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,5 10 sứ
156 Sứ treo 24kV loại polymer (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
157 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 1 bộ cách điện
158 Trụ BTLT 12m (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Trụ
159 Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 cột
160 FCO 24kV 100A (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
161 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,33 1 bộ 3 pha
162 LA 18kV 10kA (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
163 Thay chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,33 bộ 3 pha
164 MCCB 250A + Thùng (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
165 Thay Aptomat-khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 cái
166 MBT 1P 50kVA (8,66-12,7/0,22kV) (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
167 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
168 Bộ Giá L,I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
169 Sứ đỡ tăng cường 14kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
170 Boulon 12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
171 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
172 Bộ Giá L,I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
173 Boulon 12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
174 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
175 Giá chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
176 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
177 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
178 Giá treo máy biến thế 1P (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
179 Boulon 12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
180 Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
181 Rondel d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
182 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
183 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
184 Cáp đồng bọc 200mm2-1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
185 Cáp đồng bọc 150mm2-1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
186 Cosse 200mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
187 Cosse 150mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
188 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 1m
189 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5 1m
190 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu cốt
191 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu cốt
192 Điện kế 5-20A, 1P 220V (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
193 TI 250/5A (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
194 Cáp nhị thứ 4x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
195 Thùng điện kế (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Thùng
196 Cosse đồng 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
197 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cuộn
198 Ống nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
199 Co lơi PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
200 Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
201 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
202 Cáp đồng bọc 25mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
203 Cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
204 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 1m
205 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,3 10 đầu cốt
206 Ống PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Mét
207 Co ống PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
208 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Tuyp
209 Collier d114 kẹp ống vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
210 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
211 Trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
212 Boulon 16x700 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
213 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
214 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cột
215 Boulon 16x800 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
216 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
217 Ciment P400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 294,49 Kg
218 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,93 m3
219 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 193,88 Lít
220 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
221 Đổ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,02 m3
222 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
223 Dây sắt d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
224 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,11 Kg
225 Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
226 Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
227 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
228 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Mối
229 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,06 100kg
230 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 cọc
231 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
232 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
233 Dây sắt d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
234 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,66 Kg
235 Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
236 Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
237 Boulon chẻ 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
238 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
239 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Mối
240 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,05 100kg
241 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 cọc
242 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
243 Nắp chụp đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
244 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
245 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
246 Cáp đồng bọc 150mm2-1000V (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
247 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,003 Km
248 Cáp đồng bọc 200mm2-1000V (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
249 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,003 Km
250 Cáp đồng bọc 25mm2-24kV (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,5 Mét
251 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,001 Km
252 Domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
253 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 cái
254 Tụ bù 1 pha (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
255 Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trền cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ 3 pha
256 Cáp Cu bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 96 Mét
257 Nối IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 96 Cái
258 Bịt đầu cáp 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 96 Cái
259 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
260 Rondel d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 96 Cái
261 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 96 1m
262 Cáp Cu bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Mét
263 Nối IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
264 Bịt đầu cáp 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
265 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 1m
266 Cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 303 Mét
267 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,3 km
268 Kẹp treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 41 Cái
269 Kẹp ngừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
270 Móc đôi kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
271 Nối IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
272 Collier gắn hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
273 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cọc
274 Dây sắt d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 80 Mét
275 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,77 Kg
276 Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
277 Nối IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
278 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 Mét
279 Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
280 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Mối
281 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,33 100kg
282 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,8 10 cọc
283 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
284 Cáp hạ thế ACV50b-1kV+AC50mm2 (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 288 Mét
285 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,576 Km
286 Cáp ABC 4x70mm2 (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.117,8 Mét
287 Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,118 Km
288 Cáp ABC 4x70mm2 (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,5 Mét
289 Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,003 Km
290 Trụ BTLT 7m vuông (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
291 Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cột
292 Trụ BTLT 8,4m (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20 Trụ
293 Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20 cột
294 Điện kế + Hộp đơn (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
295 Thay đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 1 cái
296 Điện kế + Hộp đôi (SDL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
297 Thay đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 1 cái
F XDM LƯỚI ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2x320kVA
1 LBFCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ (3 pha)
3 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
4 Lắp đặt chống sét van ≤35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 3 pha
5 Ngăn tủ đóng cắt trung thế RM6 01 ngăn LBS-24kV,630A, 20kA/3s (Dao cắt tải bảo vệ đường dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Tủ
6 Ngăn tủ đóng cắt trung thế RM6 01 ngăn LBS-24kV,630A, 20kA/3s + bệ chì trung thế (Dao cắt tải + chì ống bảo vệ máy biến thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Tủ
7 Vỏ tủ trung thế 3 ngăn ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Lắp tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 tủ
9 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Kg
10 Cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
11 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Mối
12 Đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Ống sắt tráng kẽm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
14 Đai thép dẹp 30x4 + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
15 Boulon thép mạ có đai ốc 12*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,09 100kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 cọc
18 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,1 10 đầu cốt
19 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
20 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Kg
21 Cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
22 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Mối
23 Kẹp nối ép dạng H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
24 Boulon thép mạ có đai ốc 12*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,09 100kg
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 cọc
27 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 22 Kg
28 Cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cọc
29 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Mối
30 Đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
31 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,22 100kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 cọc
33 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu cốt
34 Trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
35 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cột
36 Boulon có đai ốc 16x800 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
37 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
38 Ciment P400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 250,932 Kg
39 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,796 m3
40 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 165,204 Lít
41 Đổ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,379 m3
42 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
43 Thanh chống thép 60x6 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
44 Đà composite L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
45 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
46 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc VRS 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
49 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
50 Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
51 Thanh chống thép 60x6 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
54 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Đà composite L75x75x8 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
56 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
58 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
59 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Cáp cu bọc 24kv 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Mét
61 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 1m
62 Cáp cu bọc 24kv 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 144 Mét
63 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 1m
64 Cáp cu bọc 24kv 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 Mét
65 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 1m
66 Cáp ACX-50mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 67,32 Mét
67 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,067 km
68 Cáp nhôm trần AC50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,353 Kg
69 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,022 km
70 Sứ đứng 24kV+Ty Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
71 Giáp buộc đầu sứ cho cáp nhôm bọc 24kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
72 Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,7 10 sứ
73 Sứ treo 24kV - polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
74 Giáp níu cho cáp nhôm bọc 24kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
75 Móc treo chữ U D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
76 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
77 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
78 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
79 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
80 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Sứ
81 Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA/PVC 3x50mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 58,84 Mét
82 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,588 100m
83 Giá đỡ hộp đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
84 Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
85 Ống sắt tráng Zn d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
86 Collier đk90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
87 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
88 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
89 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 đầu cáp (3pha)
90 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
91 Đầu cáp T-Plug 3x50mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
92 Đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
93 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 đầu cáp (3pha)
94 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
95 Đầu cáp Elbow3x50mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
96 Đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
97 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 đầu cáp (3pha)
98 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
99 Kẹp quai 50-70mm2 + nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
100 Kẹp hotline 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
101 Kẹp nối ép dạng H (25-50/25-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
102 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cuộn
103 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
104 Bảng tên thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
105 Bảng chỉ danh đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
106 MBA 3P 22/0,4kV 320kVA (có nắp chụp MBT tiêu chuẩn đặt trên trụ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 máy
107 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Máy
108 MCCB 3P 630A-50kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
109 Lắp đặt áptômát - khởi động từ 600A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
110 MCCB 3P 250A-36kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
111 Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
112 MCCB 3P 200A-36kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
113 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Thân cột thép D600x900mm-cao 3m đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
115 Bảng pp điện hthế trạm biến áp 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
116 Đai nhựa buộc cáp dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Sợi
117 Ống HDPE xoắn Þ130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
118 Nắp chụp đầu sứ cao MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
119 Dựng cột thép hình bằng thủ công, chiều cao cột ≤15m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cột
120 Điện kế 3P 220/380V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
121 TI hạ thế 500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
122 Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 m
123 Đầu cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
124 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 m
125 Collier kẹp ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
126 Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
128 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 22 Kg
129 Cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cọc
130 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Mối
131 Đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
132 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,22 100kg
133 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 cọc
134 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,6 10 đầu cốt
135 Cáp Cu/PVC-150mm2/0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 70 Mét
136 Đầu cosse 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
137 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 70 1m
138 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,8 10 đầu cốt
139 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
140 Biển cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
141 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
142 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 Cuộn
143 MCCB 3P 250A-36kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
144 Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
145 MCCB 3P 200A-36kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
146 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 cái
147 MCCB 3P 150A-25kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
148 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 cái
149 MCCB 3P 100A-25kA-690V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
150 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 cái
151 MCB 1P 63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 186 Cái
152 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 186 cái
153 Tụ bù hạ thế 3P-15kVAr (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
154 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trong tủ 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,03 MVAR
155 Tụ bù hạ thế 3P-20kVAr (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
156 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trong tủ 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,14 MVAR
157 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 468,36 Mét
158 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,684 100m
159 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 484,22 Mét
160 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,842 100m
161 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 378,42 Mét
162 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,784 100m
163 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 194,82 Mét
164 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,948 100m
165 Đầu cáp 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
166 Đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
167 Đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
168 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 đầu cáp (3pha)
169 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,6 10 đầu cốt
170 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
171 Đầu cáp 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
172 Đầu cosse 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 54 Cái
173 Đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
174 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 đầu cáp (3pha)
175 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,4 10 đầu cốt
176 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,8 10 đầu cốt
177 Đầu cáp 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
178 Đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 51 Cái
179 Đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
180 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 đầu cáp (3pha)
181 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,1 10 đầu cốt
182 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,7 10 đầu cốt
183 Đầu cáp 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
184 Đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
185 Đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
186 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 đầu cáp (3pha)
187 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,6 10 đầu cốt
188 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
189 Tủ điện composite (D*R*C=500*320*1000) (trọn bộ bao gồm thanh cái…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
190 Bảng tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
191 Bảng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
192 Ổ khóa tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
193 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 tủ
194 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Kg
195 Cọc tiếp địa D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Cọc
196 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Mối
197 Đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 56 Cái
198 Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,56 100kg
199 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,6 10 cọc
200 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,6 10 đầu cốt
G A. CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NR. PHẠM VĂN ĐIỀN & NR. HÒA BÌNH - TUYẾN 475 LONG AN
1 Thí nghiệm LA 18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 cái
2 Thí nghiệm LBFCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Thí nghiệm Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 sợi
4 Thí nghiệm Cáp nhôm lõi thép 70mm2 - bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 sợi
5 Thí nghiệm Cáp đồng bọc 25mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 sợi
6 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 280 Cái
7 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 122 Cái
8 Thí nghiệm Đo tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 1 vị trí
9 Thí nghiệm Đo tiếp địa LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 1 vị trí
10 Thí nghiệm Cáp đồng bọc 150mm2-1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 sợi
11 Thí nghiệm Cáp đồng bọc 200mm2-1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 sợi
12 Thí nghiệm Đo tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 vị trí
13 Thí nghiệm Đo tiếp địa LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 vị trí
14 Thí nghiệm Hộp domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
15 Thí nghiệm Đo tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 1 vị trí
16 Thí nghiệm tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Tủ
17 Thí nghiệm LA 18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Tủ
18 Thí nghiệm LBFCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Tủ
19 Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (3 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 sợi
20 Thí nghiệm Đo tiếp địa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 1 vị trí
21 Thí nghiệm MBA 3P 22/0,4kV 320kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 máy
22 Thí nghiệm MCCB 3P 630A-50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
23 Thí nghiệm MCCB 3P 200A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
24 Thí nghiệm MCCB 3P 250A-50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Thí nghiệm Đo tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 1 vị trí
26 Thí nghiệm MCB 1P 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 186 Cái
27 Thí nghiệm MCCB 3P 100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
28 Thí nghiệm MCCB 3P 150A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
29 Thí nghiệm MCCB 3P 200A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
30 Thí nghiệm MCCB 3P 250A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
31 Thí nghiệm Tụ bù hạ thế 1x15kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Thí nghiệm Tụ bù hạ thế 1x20kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
33 Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 36 sợi
34 Thí nghiệm Đo tiếp địa tủ phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 1 vị trí
H ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP TRUNG HẠ THẾ (I+II)
1 Ống HDPE xoắn Þ130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 315,57 m
2 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 93,31 m3
3 Gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.012,11 viên
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 329,7 m
5 Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 Cọc
6 Ống HDPE xoắn Þ130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.730,61 m
7 Ống HDPE xoắn Þ40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.593,93 m
8 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 113,84 m3
9 Gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11.034,58 viên
10 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.808,1 m
11 Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 66 Cọc
I MÓNG TỦ TRUNG HẠ THẾ (III+IV)
1 Bulongf16 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 112 Cái
2 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,58
3 Ciment PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.541,94 Kg
4 Đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,67
5 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,18 Kg
6 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,71 Kg
7 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,22
8 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,12
9 Gỗ ván coffa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,49
10 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.037,86 Lít
11 Thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 22,51 Kg
12 Thép tròn d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 220,34 Kg
13 Bulongf12 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
14 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,73 m3
15 Ciment PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 994,62 Kg
16 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,15 Kg
17 Đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,18 m3
18 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,25 Kg
19 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,05 m3
20 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,03 m3
21 Gỗ ván coffa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
22 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 682,14 lít
23 Thép L50x5x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 72,36 Kg
24 Thép tròn d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 476,37 Kg
J HỐ GA KÉO CÁP TRUNG HẠ THẾ (V+VI)
1 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,49
2 Ciment PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.579,24 Kg
3 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,76 Kg
4 Đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,18
5 Đá dăm 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,07
6 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12,41 Kg
7 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,26
8 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,14
9 Gỗ ván coffa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,57
10 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.770,83 Lít
11 Thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 223,29 Kg
12 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,69
13 Ciment PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4.421,77 Kg
14 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,16 Kg
15 Đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,74
16 Đá dăm 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,41
17 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 21,27 Kg
18 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,44
19 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,24
20 Gỗ ván coffa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,98
21 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3.035,85 Lít
22 Thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 382,78 Kg
K ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP TRUNG HẠ THẾ (I+II)
1 Đào đất mương cáp đất cấp III (có mở mái taluy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 125,6 m3
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,14 100m
3 Đắp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 93,31 m3
4 Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 45,22 m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 314 m
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 26,85 m3
7 Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17 Cọc
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,99 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,99 100m3
10 Đào đất mương cáp đất cấp III (có mở mái taluy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 552,03 m3
11 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,22 100m
12 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15,86 100m
13 Đắp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 386,4 m3
14 Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 247,97 m2
15 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.722 m
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 131,27 m3
17 Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 66 Cọc
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,21 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,21 100m3
L MÓNG TỦ TRUNG HẠ THẾ (III+IV)
1 Đào đất móng tủ hạ thế đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 42,28 m3
2 Đổ bêtông lót móng tủ hạ thế đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,728 m3
3 Đổ bêtông móng tủ hạ thế đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,536 m3
4 SXLD cốt thép bệ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
5 SXLD cốt thép Dall bệ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,625 100m2
7 Bulong định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 112 Bộ
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m3
10 Đào đất móng tủ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
11 Đổ bêtông lót móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,888 m3
12 Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,612 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
14 SXLD cốt thép tròn đk = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
15 SXLD cốt thép L50x5x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
16 Bulong định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
M HỐ GA KÉO CÁP TRUNG HẠ THẾ (V+VI)
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,111 m3
2 Đổ bêtông lót móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,366 m3
3 Đổ bêtông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,726 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,724 100m2
5 SXLD cốt thép đk = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
8 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 34,476 m3
9 Đổ bêtông lót móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,056 m3
10 Đổ bêtông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,531 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,242 100m2
12 SXLD cốt thép đk = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m3
N MÓNG TRẠM TRỤ THÉP
1 Bulon @18*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
2 Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,79
3 Ciment p400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.160,97 Kg
4 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,08 Kg
5 Đá dăm 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,26
6 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,58 Kg
7 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,06
8 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,04
9 Gỗ ván coffa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,14
10 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 691,21 Lít
11 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,5 Kg
12 Thép tròn d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 142,71 Kg
13 Thép tròn d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 110,16 Kg
14 Thép tròn d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24,12 Kg
O MÓNG TRỤ TRẠM
1 Đào đất móng trụ trạm đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 23,782 m3
2 Đổ móng bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
3 Đổ móng bê tông móng đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,994 m3
4 Trát móng vữa xi măng vữa M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,68 m2
5 Cốt thép móng đường kính thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,024 Tấn
6 Cốt thép móng đường kính thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,142 Tấn
7 Cốt thép móng đường kính thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,108 Tấn
8 Bulon @18*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
9 Đắp đất xung quanh hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,14 m3
10 Ván khuôn móng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,172 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
P CHIẾU SÁNG
1 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 742 m
2 Boulon d16*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Cáp CXV 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 312,62 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 870,484 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 23,568 m
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 128,784 m3
7 Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 cần
8 Cọc tiếp địa d16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 30 cọc
9 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 80,465 kg
10 Domino 6P Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 cái
11 Đá dăm 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12,853 m3
12 Đầu cosse 10 -25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62 cái
13 Đèn đường LED 99W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
14 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 13,008 Kg
15 Gạch thẻ 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.350,66 Viên
16 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,291
17 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,182
18 Gỗ ván coffa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,687
19 Khung boulon móng trụ chiếu sáng (M20x300x300x1300) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
20 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 30 Mối
21 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.714,72 lít
22 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 823,095 m
23 RCBO 6A 30mA 4,5kA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
24 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,84 kg
25 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,96 kg
26 Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 50A (Vỏ composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Trụ đèn chiếu sáng cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Trụ
28 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4.692,19 kg
29 Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3, R1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14,384 m3
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (đáy lớn 0,5m đáy bé 0,3m sâu 0,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 207,76 m
31 Đắp cát móng đường ống, đường cống (đáy lớn 0,409m đáy bé 0,3m sâu 0,38m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 99,955 m3
32 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,19 100m
33 Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 53,424 m2
34 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 742 m
35 Đắp đất mương cáp (đáy lớn 0,5m đáy bé 0,409m sâu 0,32m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 107,916 m3
36 Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,867 100m2
37 Khung boulon móng trụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
38 Boulon móng tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
39 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,168 m3
40 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 13,206 m3
41 Lắp đặt RCBO 6A 30mA 4,5kA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
42 Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 cột
43 Lắp dựng cột thép tròn côn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 cột
44 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 cần
45 Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 99W ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 chóa
46 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
47 Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,232 100m
48 Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,576 100m
49 Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,08 100m
50 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,808 100m
51 Đóng cọc tiếp địa d16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
52 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
53 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62 bộ
54 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62 cửa
55 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 1 bảng
56 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 1 cửa
57 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,8 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->