Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước và hệ thống cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước và hệ thống cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 17:27:00 đến ngày 2021-05-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,336,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42,348 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 88,945 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,139 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,823 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60,318 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60,318 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát vỉa hè K=0,95(cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,831 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 244,763 | m3 |
| 9 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4.895,26 | m2 |
| 10 | Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4.895,26 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4.895,26 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 164,545 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,285 | 100m2 |
| 14 | Trét khe bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 79,195 | m2 |
| 15 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 55,004 | m3 |
| 17 | Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 144,427 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,813 | 100m2 |
| 19 | Trét khe bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 71,37 | m2 |
| 20 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,182 | m3 |
| 22 | Bê tông hố tròng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,814 | 100m2 |
| 24 | Cây sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 126 | cây |
| 25 | Lát gạch trồng cỏ số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 26 | Phân trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24,192 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 49,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lưng cống, K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lưng cống, K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,308 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 578,327 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 736,071 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 93,077 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,253 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống, đoạn dài 2,5m, đường kính 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống, đoạn dài 3m, đường kính 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống, đoạn dài 1.5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống, đoạn dài 2.5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 63 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống, đoạn dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 74 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống đoạn dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 272 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống đoạn dài 3m, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 191 | đoạn ống |
| 15 | Cống D=150cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Cống D=150cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 17 | Cống D=100cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 187,5 | m |
| 18 | Cống D=100cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 19 | Cống D=80cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 109 | m |
| 20 | Cống D=80cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25,5 | m |
| 21 | Cống d=60cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 419 | m |
| 22 | Cống d=60cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 23 | Cống d=40cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 787 | m |
| 24 | Cống d=40cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt gối cống, đường kính 180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cống, đường kính 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống, đường kính 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 282 | cái |
| 28 | Lắp đặt gối cống, đường kính 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 306 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cống, đường kính 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 715 | cái |
| 30 | Gối cống d=150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 31 | Gối cống d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 32 | Gối cống d=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 282 | cái |
| 33 | Gối cống d=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 306 | cái |
| 34 | Gối cống d=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 715 | cái |
| 35 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31 | mối nối |
| 36 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 75 | mối nối |
| 37 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42 | mối nối |
| 38 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 137 | mối nối |
| 39 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 265 | mối nối |
| 40 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,897 | m3 |
| 41 | Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,665 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,119 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 44 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,895 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,895 | tấn |
| 46 | Gia công, ldựng cốt thép khuôn hầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,821 | tấn |
| 47 | Gia công cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,845 | tấn |
| 48 | Gia công thép hình STK lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,348 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,193 | tấn |
| 50 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 176,938 | m3 |
| 51 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,141 | m3 |
| 52 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,177 | 100m2 |
| 53 | Sxuất bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,314 | m3 |
| 54 | Lắp đặt nắp ga > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 113 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố đào, K=0,95 (cát tận dụng) 50% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,775 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố đào, K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,775 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 221,335 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 377,677 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 39,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,365 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống đoạn dài 2,5m, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 180 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống đoạn dài 3m, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 239 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống đoạn dài 2m, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 11 | Cống d=30cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.102 | m |
| 12 | Cống d=30cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 13 | Lắp đặt gối cống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.018 | cái |
| 14 | Gối cống d=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.018 | cái |
| 15 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đk300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 298 | mối nối |
| 16 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,026 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,176 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,176 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,929 | tấn |
| 25 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 64,56 | m3 |
| 26 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,844 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,723 | 100m2 |
| 28 | Sxuất bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,297 | m3 |
| 29 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 115 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,872 | 100m |
| 32 | Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,382 | m3 |
| 35 | Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,962 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,063 | 100m3 |
| 38 | Phá đất vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,063 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m |
| 41 | Nhổ cừ tràm vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m |
| 42 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 283,5 | m |
| 43 | Lắp gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 45 | Hao hụt gỗ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 46 | Thép tròn đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21,105 | kg |
| D | LẮP ĐẶT MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 679,963 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13,104 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18,999 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,71 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,74 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D315 dày 12,1mm bằng phương pháp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D220 dày 8,7mm bằng phương pháp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D168 dày 7,0mm bằng phương pháp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Bích đặc gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích đặc gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bích đặc gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích gang rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Bích gang rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Bích gang rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Bù manchon gang D110FB đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bù manchon gang DN50FB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút gang 45 độ D160FF đai ngàm nối bằng phương pháp nối goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đai khởi thủy gang D200x50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Hàn nối Đầu nối bích HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Hàn nối Đầu nối bích HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Hàn nối Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D160 dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Khúc ống HDPE D110 dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Khúc ống PVC D168 dày 7,0mm cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Hộp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt Manchon gang D160FF đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Manchon gang D110FF đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê gang D160x150FFB đai ngàm nối bằng phương pháp nối goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê HDPE D200x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê HDPE D160x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê HDPE D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê Y ba đầu bích HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa D100 3 họng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt Vale gang 2 chiều DN50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Vale khởi thủy PP D160x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Thử áp lực ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 64 | Thử áp lực ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,71 | 100m |
| 65 | Thử áp lực ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,74 | 100m |
| 66 | Thử áp lực ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | 100m |
| 67 | Súc xả, khử trùng ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 68 | Súc xả, khử trùng ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,71 | 100m |
| 69 | Súc xả, khử trùng ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,74 | 100m |
| 70 | Súc xả, khử trùng ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | 100m |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | LBFCO 24kV 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | Bộ (3 pha) |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | 3 pha |
| 5 | LBFCO 24kV 100A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 7 | Fuselink 60k | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Bộ Giá L,I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đỡ tăng cường 14kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Boulon 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 12 | Bộ Giá L,I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 13 | Boulon 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1m |
| 17 | Giá chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Đà U160x50x5 dài 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 21 | Boulon 16x300 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 22 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 168 | Cái |
| 23 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 24 | Đà U160x50x5 dài 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Boulon 16x600 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Boulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Boulon 16x300 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 34 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 35 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 46 | Đà |
| 37 | Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 92 | Thanh |
| 38 | Boulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 92 | Cái |
| 39 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 92 | Cái |
| 40 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 184 | Cái |
| 41 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 184 | Cái |
| 42 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 43 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Đà |
| 44 | Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 72 | Thanh |
| 45 | Boulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 46 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 47 | Boulon 16x300 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 48 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 49 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 50 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 51 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | Đà |
| 52 | Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Thanh |
| 53 | Boulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 54 | Boulon 16x600 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 55 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 56 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 57 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 58 | Đà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Đà |
| 59 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 60 | Boulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 61 | Boulon 16x600 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 63 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 64 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Đà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Đà |
| 66 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Thanh |
| 67 | Boulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 68 | Boulon 16x600 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 69 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 70 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 71 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Sứ đứng 24kV+Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 280 | Bộ |
| 73 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | 10 sứ |
| 74 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 138 | Cái |
| 75 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 71 | Cái |
| 76 | Sứ treo 24kV loại polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 122 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 122 | bộ |
| 78 | Giáp níu cáp nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 122 | Cái |
| 79 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 80 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 81 | Dây đồng bọc 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 82 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 83 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | Sứ |
| 85 | Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,58 | Mét |
| 86 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | km |
| 87 | Cáp nhôm lõi thép 70mm2 - bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7.661,63 | Mét |
| 88 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,66 | km |
| 89 | Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 128,23 | Kg |
| 90 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | km |
| 91 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 51 | Mét |
| 92 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1m |
| 93 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32 | Trụ |
| 94 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 95 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Trụ |
| 96 | Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 97 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 98 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 99 | Boulon 16x800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 100 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,09 | m3 |
| 101 | Ciment P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8.029,82 | Kg |
| 102 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25,46 | m3 |
| 103 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5.286,54 | Lít |
| 104 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 128 | Cái |
| 105 | Đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 27,88 | m3 |
| 106 | Boulon 16x800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 107 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 108 | Ciment P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.355,89 | Kg |
| 109 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 110 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.551,03 | Lít |
| 111 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 112 | Đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,18 | m3 |
| 113 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 114 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 115 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 78 | Cái |
| 116 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cọc |
| 117 | Dây sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 118 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,32 | Kg |
| 119 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 45 | Bộ |
| 120 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 121 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 45 | Mét |
| 122 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mối |
| 123 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100kg |
| 124 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 cọc |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 126 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 127 | Dây sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 128 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | Kg |
| 129 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 130 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 131 | Boulon chẻ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 132 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 133 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 134 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100kg |
| 135 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 137 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 138 | Nắp chụp đầu cực FCO, LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 139 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 140 | Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.120,3 | Mét |
| 141 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | Km |
| 142 | Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 828 | Mét |
| 143 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | Km |
| 144 | Đà sắt L75x75x8 dài 0,8m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Đà |
| 145 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 146 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Đà |
| 147 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 148 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,0m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Đà |
| 149 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 150 | Đà U100x50x5 dài 1,7m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 151 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 152 | Sứ đứng 24kV+Toppin (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 153 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | 10 sứ |
| 154 | Sứ đứng 24kV+Ty (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 155 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 sứ |
| 156 | Sứ treo 24kV loại polymer (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 157 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 bộ cách điện |
| 158 | Trụ BTLT 12m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 159 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 160 | FCO 24kV 100A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 161 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 bộ 3 pha |
| 162 | LA 18kV 10kA (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 163 | Thay chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | bộ 3 pha |
| 164 | MCCB 250A + Thùng (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 165 | Thay Aptomat-khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 166 | MBT 1P 50kVA (8,66-12,7/0,22kV) (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 167 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 168 | Bộ Giá L,I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 169 | Sứ đỡ tăng cường 14kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 170 | Boulon 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 171 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 172 | Bộ Giá L,I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 173 | Boulon 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 174 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 175 | Giá chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 176 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 177 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 178 | Giá treo máy biến thế 1P (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 179 | Boulon 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 180 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 181 | Rondel d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 182 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 183 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 184 | Cáp đồng bọc 200mm2-1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 185 | Cáp đồng bọc 150mm2-1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 186 | Cosse 200mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 187 | Cosse 150mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 188 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1m |
| 189 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1m |
| 190 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 191 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 192 | Điện kế 5-20A, 1P 220V (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 193 | TI 250/5A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 194 | Cáp nhị thứ 4x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 195 | Thùng điện kế (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 196 | Cosse đồng 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 197 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 198 | Ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 199 | Co lơi PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 200 | Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 202 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 203 | Cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 204 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1m |
| 205 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 206 | Ống PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 207 | Co ống PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 208 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tuyp |
| 209 | Collier d114 kẹp ống vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 211 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 212 | Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 213 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 214 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 215 | Boulon 16x800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 216 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 217 | Ciment P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 294,49 | Kg |
| 218 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 219 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 193,88 | Lít |
| 220 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 221 | Đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 222 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 223 | Dây sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 224 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | Kg |
| 225 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 226 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 227 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 228 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mối |
| 229 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100kg |
| 230 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 232 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 233 | Dây sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 234 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | Kg |
| 235 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 236 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 237 | Boulon chẻ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 238 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 239 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mối |
| 240 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100kg |
| 241 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 243 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 244 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 245 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 246 | Cáp đồng bọc 150mm2-1000V (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 247 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | Km |
| 248 | Cáp đồng bọc 200mm2-1000V (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 249 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | Km |
| 250 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 251 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | Km |
| 252 | Domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 253 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 254 | Tụ bù 1 pha (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 255 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trền cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 256 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 96 | Mét |
| 257 | Nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 258 | Bịt đầu cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 259 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 260 | Rondel d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 261 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 96 | 1m |
| 262 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 263 | Nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 264 | Bịt đầu cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 265 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1m |
| 266 | Cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 303 | Mét |
| 267 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | km |
| 268 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 41 | Cái |
| 269 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 270 | Móc đôi kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 271 | Nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 272 | Collier gắn hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 273 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cọc |
| 274 | Dây sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80 | Mét |
| 275 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | Kg |
| 276 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 277 | Nối IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 278 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 279 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 280 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mối |
| 281 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100kg |
| 282 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 284 | Cáp hạ thế ACV50b-1kV+AC50mm2 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 288 | Mét |
| 285 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | Km |
| 286 | Cáp ABC 4x70mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.117,8 | Mét |
| 287 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,118 | Km |
| 288 | Cáp ABC 4x70mm2 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | Mét |
| 289 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | Km |
| 290 | Trụ BTLT 7m vuông (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 291 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 292 | Trụ BTLT 8,4m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | Trụ |
| 293 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 294 | Điện kế + Hộp đơn (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 295 | Thay đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 296 | Điện kế + Hộp đôi (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 297 | Thay đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| F | XDM LƯỚI ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 2x320kVA | |||
| 1 | LBFCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ (3 pha) |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | 3 pha |
| 5 | Ngăn tủ đóng cắt trung thế RM6 01 ngăn LBS-24kV,630A, 20kA/3s (Dao cắt tải bảo vệ đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 6 | Ngăn tủ đóng cắt trung thế RM6 01 ngăn LBS-24kV,630A, 20kA/3s + bệ chì trung thế (Dao cắt tải + chì ống bảo vệ máy biến thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 7 | Vỏ tủ trung thế 3 ngăn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 11 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mối |
| 12 | Đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 14 | Đai thép dẹp 30x4 + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Kg |
| 21 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 22 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mối |
| 23 | Kẹp nối ép dạng H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22 | Kg |
| 28 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cọc |
| 29 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mối |
| 30 | Đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 31 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 33 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 35 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 36 | Boulon có đai ốc 16x800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 38 | Ciment P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 250,932 | Kg |
| 39 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 40 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 165,204 | Lít |
| 41 | Đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | m3 |
| 42 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Thanh chống thép 60x6 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 44 | Đà composite L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 49 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Thanh chống thép 60x6 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Đà composite L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Cáp cu bọc 24kv 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 61 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1m |
| 62 | Cáp cu bọc 24kv 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 144 | Mét |
| 63 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1m |
| 64 | Cáp cu bọc 24kv 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 65 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1m |
| 66 | Cáp ACX-50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 67,32 | Mét |
| 67 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | km |
| 68 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,353 | Kg |
| 69 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | km |
| 70 | Sứ đứng 24kV+Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 71 | Giáp buộc đầu sứ cho cáp nhôm bọc 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 72 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 sứ |
| 73 | Sứ treo 24kV - polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 74 | Giáp níu cho cáp nhôm bọc 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 75 | Móc treo chữ U D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 77 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 78 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 79 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Sứ |
| 81 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA/PVC 3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 58,84 | Mét |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m |
| 83 | Giá đỡ hộp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 84 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 85 | Ống sắt tráng Zn d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 86 | Collier đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 87 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 88 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 89 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 90 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 91 | Đầu cáp T-Plug 3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 92 | Đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 93 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp (3pha) |
| 94 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cáp Elbow3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 96 | Đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 97 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp (3pha) |
| 98 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Kẹp quai 50-70mm2 + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 100 | Kẹp hotline 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 101 | Kẹp nối ép dạng H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 102 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 103 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 104 | Bảng tên thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 105 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 106 | MBA 3P 22/0,4kV 320kVA (có nắp chụp MBT tiêu chuẩn đặt trên trụ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 107 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 108 | MCCB 3P 630A-50kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | MCCB 3P 250A-36kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | MCCB 3P 200A-36kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Thân cột thép D600x900mm-cao 3m đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 115 | Bảng pp điện hthế trạm biến áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 116 | Đai nhựa buộc cáp dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Sợi |
| 117 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 118 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 119 | Dựng cột thép hình bằng thủ công, chiều cao cột ≤15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 120 | Điện kế 3P 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 121 | TI hạ thế 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 122 | Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 123 | Đầu cosse 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 124 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 125 | Collier kẹp ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 128 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22 | Kg |
| 129 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cọc |
| 130 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mối |
| 131 | Đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 132 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100kg |
| 133 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 134 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 135 | Cáp Cu/PVC-150mm2/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 136 | Đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 137 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1m |
| 138 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 139 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 140 | Biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 141 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 142 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 143 | MCCB 3P 250A-36kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | MCCB 3P 200A-36kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 146 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | MCCB 3P 150A-25kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 148 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | MCCB 3P 100A-25kA-690V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 150 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 151 | MCB 1P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 186 | Cái |
| 152 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
| 153 | Tụ bù hạ thế 3P-15kVAr (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 154 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trong tủ 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | MVAR |
| 155 | Tụ bù hạ thế 3P-20kVAr (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 156 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trong tủ 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | MVAR |
| 157 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 468,36 | Mét |
| 158 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,684 | 100m |
| 159 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 484,22 | Mét |
| 160 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,842 | 100m |
| 161 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 378,42 | Mét |
| 162 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,784 | 100m |
| 163 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 194,82 | Mét |
| 164 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,948 | 100m |
| 165 | Đầu cáp 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 166 | Đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 167 | Đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 168 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | đầu cáp (3pha) |
| 169 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 170 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 171 | Đầu cáp 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 172 | Đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 173 | Đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 174 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | đầu cáp (3pha) |
| 175 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 176 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 177 | Đầu cáp 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 178 | Đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 179 | Đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 180 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | đầu cáp (3pha) |
| 181 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 10 đầu cốt |
| 182 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 183 | Đầu cáp 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 184 | Đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 185 | Đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 186 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | đầu cáp (3pha) |
| 187 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 188 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 189 | Tủ điện composite (D*R*C=500*320*1000) (trọn bộ bao gồm thanh cái…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 190 | Bảng tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 191 | Bảng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 192 | Ổ khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 193 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | tủ |
| 194 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Kg |
| 195 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cọc |
| 196 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Mối |
| 197 | Đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 198 | Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100kg |
| 199 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10 cọc |
| 200 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10 đầu cốt |
| G | A. CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NR. PHẠM VĂN ĐIỀN & NR. HÒA BÌNH - TUYẾN 475 LONG AN | |||
| 1 | Thí nghiệm LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm LBFCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Cáp nhôm lõi thép 50mm2 - bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Cáp nhôm lõi thép 70mm2 - bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 6 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 280 | Cái |
| 7 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 122 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Đo tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm Đo tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm Cáp đồng bọc 150mm2-1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm Cáp đồng bọc 200mm2-1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm Đo tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm Đo tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm Hộp domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm Đo tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 17 | Thí nghiệm LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 18 | Thí nghiệm LBFCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 19 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (3 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm Đo tiếp địa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm MBA 3P 22/0,4kV 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 22 | Thí nghiệm MCCB 3P 630A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm MCCB 3P 200A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm MCCB 3P 250A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Đo tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm MCB 1P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 186 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm MCCB 3P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm MCCB 3P 150A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm MCCB 3P 200A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm MCCB 3P 250A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm Tụ bù hạ thế 1x15kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm Tụ bù hạ thế 1x20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm Đo tiếp địa tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 vị trí |
| H | ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP TRUNG HẠ THẾ (I+II) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 315,57 | m |
| 2 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 93,31 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.012,11 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 329,7 | m |
| 5 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cọc |
| 6 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.730,61 | m |
| 7 | Ống HDPE xoắn Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.593,93 | m |
| 8 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 113,84 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11.034,58 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.808,1 | m |
| 11 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cọc |
| I | MÓNG TỦ TRUNG HẠ THẾ (III+IV) | |||
| 1 | Bulongf16 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 112 | Cái |
| 2 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m³ |
| 3 | Ciment PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.541,94 | Kg |
| 4 | Đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m³ |
| 5 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | Kg |
| 6 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,71 | Kg |
| 7 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m³ |
| 8 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m³ |
| 9 | Gỗ ván coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m³ |
| 10 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.037,86 | Lít |
| 11 | Thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22,51 | Kg |
| 12 | Thép tròn d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 220,34 | Kg |
| 13 | Bulongf12 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 15 | Ciment PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 994,62 | Kg |
| 16 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,15 | Kg |
| 17 | Đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 18 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | Kg |
| 19 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 20 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 21 | Gỗ ván coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 22 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 682,14 | lít |
| 23 | Thép L50x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 72,36 | Kg |
| 24 | Thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 476,37 | Kg |
| J | HỐ GA KÉO CÁP TRUNG HẠ THẾ (V+VI) | |||
| 1 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,49 | m³ |
| 2 | Ciment PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.579,24 | Kg |
| 3 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | Kg |
| 4 | Đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,18 | m³ |
| 5 | Đá dăm 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | m³ |
| 6 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,41 | Kg |
| 7 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m³ |
| 8 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m³ |
| 9 | Gỗ ván coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m³ |
| 10 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.770,83 | Lít |
| 11 | Thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 223,29 | Kg |
| 12 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,69 | m³ |
| 13 | Ciment PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4.421,77 | Kg |
| 14 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | Kg |
| 15 | Đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m³ |
| 16 | Đá dăm 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,41 | m³ |
| 17 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21,27 | Kg |
| 18 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m³ |
| 19 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m³ |
| 20 | Gỗ ván coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 21 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3.035,85 | Lít |
| 22 | Thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 382,78 | Kg |
| K | ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP TRUNG HẠ THẾ (I+II) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp III (có mở mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 125,6 | m3 |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 3 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 93,31 | m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 45,22 | m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 314 | m |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26,85 | m3 |
| 7 | Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp đất cấp III (có mở mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 552,03 | m3 |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,22 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,86 | 100m |
| 13 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 386,4 | m3 |
| 14 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 247,97 | m2 |
| 15 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.722 | m |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 131,27 | m3 |
| 17 | Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cọc |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,21 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,21 | 100m3 |
| L | MÓNG TỦ TRUNG HẠ THẾ (III+IV) | |||
| 1 | Đào đất móng tủ hạ thế đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42,28 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót móng tủ hạ thế đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng tủ hạ thế đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép Dall bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 7 | Bulong định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 112 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng tủ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 11 | Đổ bêtông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 12 | Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,612 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tròn đk = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép L50x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 16 | Bulong định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| M | HỐ GA KÉO CÁP TRUNG HẠ THẾ (V+VI) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20,111 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,366 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,726 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đk = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,476 | m3 |
| 9 | Đổ bêtông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 10 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,531 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đk = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| N | MÓNG TRẠM TRỤ THÉP | |||
| 1 | Bulon @18*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m³ |
| 3 | Ciment p400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.160,97 | Kg |
| 4 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | Kg |
| 5 | Đá dăm 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,26 | m³ |
| 6 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | Kg |
| 7 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m³ |
| 8 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m³ |
| 9 | Gỗ ván coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m³ |
| 10 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 691,21 | Lít |
| 11 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | Kg |
| 12 | Thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 142,71 | Kg |
| 13 | Thép tròn d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 110,16 | Kg |
| 14 | Thép tròn d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24,12 | Kg |
| O | MÓNG TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng trụ trạm đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,782 | m3 |
| 2 | Đổ móng bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ móng bê tông móng đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,994 | m3 |
| 4 | Trát móng vữa xi măng vữa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | Tấn |
| 8 | Bulon @18*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Đắp đất xung quanh hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| P | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 742 | m |
| 2 | Boulon d16*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 312,62 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 870,484 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,568 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 128,784 | m3 |
| 7 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cần |
| 8 | Cọc tiếp địa d16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | cọc |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80,465 | kg |
| 10 | Domino 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Đá dăm 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,853 | m3 |
| 12 | Đầu cosse 10 -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 13 | Đèn đường LED 99W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 14 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13,008 | Kg |
| 15 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.350,66 | Viên |
| 16 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | m³ |
| 17 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | m³ |
| 18 | Gỗ ván coffa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,687 | m³ |
| 19 | Khung boulon móng trụ chiếu sáng (M20x300x300x1300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 20 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mối |
| 21 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.714,72 | lít |
| 22 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 823,095 | m |
| 23 | RCBO 6A 30mA 4,5kA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 24 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | kg |
| 25 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | kg |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 50A (Vỏ composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Trụ đèn chiếu sáng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Trụ |
| 28 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4.692,19 | kg |
| 29 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3, R1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,384 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (đáy lớn 0,5m đáy bé 0,3m sâu 0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 207,76 | m |
| 31 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (đáy lớn 0,409m đáy bé 0,3m sâu 0,38m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 99,955 | m3 |
| 32 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | 100m |
| 33 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 53,424 | m2 |
| 34 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 742 | m |
| 35 | Đắp đất mương cáp (đáy lớn 0,5m đáy bé 0,409m sâu 0,32m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 107,916 | m3 |
| 36 | Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m2 |
| 37 | Khung boulon móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 38 | Boulon móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13,206 | m3 |
| 41 | Lắp đặt RCBO 6A 30mA 4,5kA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 42 | Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 43 | Lắp dựng cột thép tròn côn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 44 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cần |
| 45 | Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 99W ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | chóa |
| 46 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 47 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,576 | 100m |
| 49 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 50 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,808 | 100m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa d16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 53 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 54 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 62 | cửa |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 bảng |
| 56 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 cửa |
| 57 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi