Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình đã bao gồm chi phí dự phòng 4%
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình đã bao gồm chi phí dự phòng 4% |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 17:00:00 đến ngày 2021-05-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,176,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2646405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.923.499.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.499.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.923.499.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư công trình giao thông- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy ủi công suất ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,4165 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1191 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,5356 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,4228 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7065 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp tại mỏ đất Hợp Thắng huyện Triệu Sơn, cự ly vận chuyển 8,0 km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10.636,6109 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.276,3933 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.276,3933 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7638 | 100m3 |
| 10 | Lớp ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.842,49 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,129 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 368,5 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,16 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,18 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 393,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9779 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4672 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5861 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 281 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,88 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,27 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1826 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ, mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3388 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0633 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 24 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4056 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân rãnh đá 1x2 M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,66 | m3 |
| 27 | BT mũ, mố đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1897 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 32 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy + thân hố ga đá 1x2 M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1232 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1018 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 43 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,66 | m3 |
| 46 | Xây ãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,69 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 268,8 | m2 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 49 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0819 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 52 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| C | Hạng mục 3: Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,207 | m3 |
| 3 | Lớp VXM dày 2cm , M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,07 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa , M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,493 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 297 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,82 | 1m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1782 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,91 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 495 | cái |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.086 | m2 |
| 14 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.086 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn khóa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,188 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6524 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0692 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,412 | m2 |
| 21 | Cây sao đen đường kính D>=12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cây |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,7 | m |
| 2 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 2,3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Lăp đặt tiếp địa trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp và cô li ê chống trượt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ truyền động cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết nối đất TBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống TB -AC95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | quả |
| 19 | Lắp thanh cái D8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 20 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 21 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng S95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| F | Hạng mục 6: Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Rãnh cáp hạ áp + chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,5 | m |
| 2 | Rãnh cáp hạ áp + chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245,4 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 476,76 | m |
| 5 | Ống thép D141 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | m |
| 6 | Rãnh cáp hạ áp đi dưới hè quy hoạch 1 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | m |
| 7 | Rãnh cáp hạ áp đi dưới hè quy hoạch 2 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 8 | Rãnh cáp hạ áp đi dưới hè quy hoạch 3 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 162,76 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,64 | m |
| 11 | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tủ |
| 12 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Móng tủ điện 6 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 14 | Móng tủ điện 8 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Đầu cáp HST-4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,95 | cái |
| 19 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn cao áp cần rời cao 9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng đèn cao áp đế gang cột 9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | móng |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bóng |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,01 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 244,47 | m |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 255,48 | m |
| 9 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,63 | m |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 239,48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ tủ chiếu sáng trên cột tròn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| H | Hạng mục 8: Mua thiết bị, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 10kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu trì tự rơi 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế 500V-400A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Máy |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | pha |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | pha |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2646405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.923.499.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.499.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.923.499.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư công trình giao thông- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy ép đầu cốt | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy ủi công suất ≤ 110CV | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi