Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình đã bao gồm chi phí dự phòng 4%

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432425-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình đã bao gồm chi phí dự phòng 4%
Số hiệu KHLCNT 20210431982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:00:00 đến ngày 2021-05-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,176,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2646405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.923.499.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.499.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.923.499.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư công trình giao thông- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy ủi công suất ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1Đào bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,41651m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,1191100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,5356100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,4228100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7065100m3
6Mua đất đắp tại mỏ đất Hợp Thắng huyện Triệu Sơn, cự ly vận chuyển 8,0 kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10.636,6109m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.276,393310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.276,393310m³/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7638100m3
10Lớp ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.842,49m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,129100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt368,5m3
B Hạng mục 2: Thoát nước
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,16m3
2Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,562100m2
3Bê tông đáy mương, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,16m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,18m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt393,4m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,248100m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,55m3
8Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9779100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4672tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,5861m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2811cấu kiện
12Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,15m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0616100m2
14Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,15m3
15Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,88m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,27m2
17Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1826100m2
18Bê tông mũ, mố M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,49m3
19Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3388tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0633100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28tấn
22Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,01m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt221cấu kiện
24Đá dăm đệm móng đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,32m3
25Ván khuôn rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4056100m2
26Bê tông thân rãnh đá 1x2 M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,66m3
27BT mũ, mố đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,04m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0612100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1897tấn
30Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,26m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
32Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,296100m2
34Bê tông đáy + thân hố ga đá 1x2 M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,33m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0664100m2
36Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
37Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1232tấn
38Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,023100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1018tấn
40Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
42Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0653tấn
43Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,66m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,384100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,66m3
46Xây ãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,69m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt268,8m2
48Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,768100m2
49BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,45m3
50Ván khuôn thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0819100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0998tấn
52Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
C Hạng mục 3: Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,207m3
3Lớp VXM dày 2cm , M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,07m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1576100m2
5Bê tông bó vỉa , M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,493m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,044tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2971cấu kiện
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,821m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1782100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,891100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,91m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt495cái
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.086m2
14Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.086m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,3m3
16Ván khuôn khóa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,188100m2
17Bê tông móng , M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,88m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6524m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0692m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,412m2
21Cây sao đen đường kính D>=12cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cây
D Hạng mục 4: Lắp đặt đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,7m
2Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
E Hạng mục 5: Phần trạm biến áp
1Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cột
2Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 2,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
3Lăp đặt tiếp địa trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà đầu trạm dọc tuyến 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Giá lắp máy biến áp và cô li ê chống trượtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Ghế thao tác 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Thang trèoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
13Hộp chụp cáp mặt máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Bộ truyền động cầu daoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15Chi tiết nối đất TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
17Lắp đặt dây dẫn xuống TB -AC95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
18Lắp đặt sứ đứng 22kV TBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24quả
19Lắp thanh cái D8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
20Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
21Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
23Đầu cốt đồng S70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
24Đầu cốt đồng S95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
25Đầu cốt đồng S120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
26Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
27Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
28Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
F Hạng mục 6: Đường dây hạ áp
1Rãnh cáp hạ áp + chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,5m
2Rãnh cáp hạ áp + chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt245,4m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt476,76m
5Ống thép D141Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26m
6Rãnh cáp hạ áp đi dưới hè quy hoạch 1 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66m
7Rãnh cáp hạ áp đi dưới hè quy hoạch 2 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
8Rãnh cáp hạ áp đi dưới hè quy hoạch 3 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt162,76m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,64m
11Tủ điện cấp điện loại 6 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3tủ
12Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
13Móng tủ điện 6 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3móng
14Móng tủ điện 8 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
15Tiếp địa RC-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
16Đầu cáp HST-4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
17Đầu cáp HST-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
18Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,95cái
19Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
20Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
G Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
2Cột đèn cao áp cần rời cao 9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cột
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
4Móng đèn cao áp đế gang cột 9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6móng
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bóng
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,01m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt244,47m
8Rải dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt255,48m
9Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,63m
10Tiếp địa RC-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
11Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 40/30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt239,48m
12Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
13Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
14Đầu cốt đồng M25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
15Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Giá đỡ tủ chiếu sáng trên cột tròn đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
H Hạng mục 8: Mua thiết bị, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm
1Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Cầu dao cách ly 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Chống sét van 10kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Cầu trì tự rơi 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Tủ hạ thế 500V-400ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
6Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
7Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
8Lắp đặt chống sét van 10kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt cầu dao cách ly 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Máy
13Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1pha
14Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2pha
15Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2646405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.923.499.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.499.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.923.499.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư công trình giao thông- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Loại thiết bị: Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Loại thiết bị: Máy ép đầu cốt Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Loại thiết bị: Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.2
10 Loại thiết bị: Máy ủi công suất ≤ 110CV Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
11 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->