Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thọ Ngọc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:11:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.10.0 Ngọn 190 x gốc 350 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | cột |
| 3 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-12m sâu 2,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | móng |
| 6 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đơn XNL22-1LT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi ngang XNL22-2TN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Xà phụ 1 cột tròn đơn 22kV XP22-1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xà phụ 2 cột tròn đơn 22kV XP22-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ 2 cột tròn đơn 22kV XP22-3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Chuỗi néo đơn 22Kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo kép 22kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45 | chuỗi |
| 15 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31 | quả |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.986,3 | m |
| 17 | Căng lại dây dẫn AC-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 270 | m |
| 18 | Gông cột GC -20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 22 | Kéo dây bẻ góc AC-95/16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 23 | Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.324,2 | m |
| 24 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 26 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo cột đơn CDN-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 28 | Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 29 | Biển báo cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/s | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | TB |
| 31 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | ca |
| B | Hạng mục 2: Phần đường dây trung thế thu hồi | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-14m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 10kV ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 10kV ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.878 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ADSS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.034 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | quả |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 10kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây néo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột trung, hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 99 | chuỗi |
| D | Hạng mục 4: Đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | 3 sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | 1 cò |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 xà |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi