Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:50:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2081 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5342 | m³ |
| 3 | Đắp đất chân móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8178 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6356 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m |
| 6 | Phên nứa kè chống sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m² |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4149 | 100m |
| 8 | Đổ cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9773 | m³ |
| 9 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5009 | m³ |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5413 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4988 | 100m² |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9502 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m² |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5953 | m³ |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5697 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4165 | 100m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m² |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2117 | m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3226 | 100m³ |
| 27 | Bê tông lót nền, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,754 | m³ |
| 28 | Rải nilon lót nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5406 | m² |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2992 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m² |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,722 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3582 | 100m² |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3784 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m² |
| 35 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9536 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1809 | 100m² |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,471 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5788 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7917 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4152 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6485 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4818 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0092 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3932 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2896 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7503 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,991 | m³ |
| 54 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0066 | m³ |
| 55 | Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3204 | m² |
| 56 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1612 | m² |
| 57 | Lát đá granít bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1737 | m² |
| 58 | Soi gờ chỉ bậc thang, bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,32 | m |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng chữ Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Vân bằng nhựa mê ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | chữ |
| 60 | Lô gô biểu tượng quỹ tín dụng bằng nhựa mê ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,114 | m² |
| 62 | Ốp mảng tường trang trí sảnh, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (gạch granít 600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3408 | m² |
| 63 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic 300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,414 | m² |
| 64 | Chống thấm sàn bằng tấm trải Lemax dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9375 | m² |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,673 | m² |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,8312 | m² |
| 67 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9024 | m² |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,82 | m² |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,09 | m² |
| 70 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0922 | m² |
| 71 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,88 | m² |
| 72 | Gia công lan can cầu thang bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,0359 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,888 | m² |
| 74 | Trụ cầu thang bằng inox 304 tròn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 76 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m² |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp 50x20x1,5 tum thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 78 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | 1m² |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép tum thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 80 | Lợp mái tum thang bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2147 | 100m² |
| 81 | Tôn óp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 83 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Giỏ chắn rác bằng thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Quai nhê ốp ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1755 | 1m² |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực dày 1,2cm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m2 |
| 91 | Tán chụp inox D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,0862 | m² |
| 93 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m² |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 vuông 15x15x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3146 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,58 | m² |
| 96 | Gia công, sản xuất cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m² |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn Fujidoor giảm chấn 2 chiều 1,4-1,6mm, thân cửa bằng hợp kim nhôm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,995 | m² |
| 100 | Motor YH500 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Bộ lưu điện Magen 900w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa cuốn khung thép hộp vuông 25x25 bọc aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m² |
| 103 | Gia công, sản xuất cửa đi mở quay 4 cánh kính dán an toàn trắng dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,772 | m² |
| 104 | Bản lề thủy lực + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Sản xuất cửa sổ mở quay nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,462 | m² |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí con lăn đơn chốt đa điểm GU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Sản xuất cửa thép chống cháy 120 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | bộ |
| 109 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp 80x40x1,2 bưng tôn 2 mặt dày 0,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 110 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,644 | m² |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,5238 | m² |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,673 | m² |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn chụp tán tôn 22w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn bán cầu hắt lên 25w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đơn 22w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 350x250x170 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bảng |
| 135 | Lắp đặt đế nhựa cho áp tô mát từ 1-4 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 136 | Lắp đặt hạt đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 176 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chóp thông hơi, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi