Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454995-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Vân
Số hiệu KHLCNT 20210445028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:50:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2081 100m³
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5342
3 Đắp đất chân móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8178 100m³
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6356 100m³
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m
6 Phên nứa kè chống sạt lở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4149 100m
8 Đổ cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9773
9 Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5009
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5413
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4988 100m²
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9502
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1134 100m²
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5953
15 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5697
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4165 100m²
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2117
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3528
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3226 100m³
27 Bê tông lót nền, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,754
28 Rải nilon lót nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,5406
29 Bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2992
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,932 100m²
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,722
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3582 100m²
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3784
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 100m²
35 Lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9536
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1809 100m²
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,471
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5788 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7917 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1402 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4152 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6485 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4818 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0092 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3932 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5551 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2509 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2896 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7503
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,991
54 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0066
55 Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3204
56 Lát đá granít bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1612
57 Lát đá granít bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1737
58 Soi gờ chỉ bậc thang, bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,32 m
59 Sản xuất, lắp dựng chữ Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Vân bằng nhựa mê ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 chữ
60 Lô gô biểu tượng quỹ tín dụng bằng nhựa mê ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,114
62 Ốp mảng tường trang trí sảnh, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (gạch granít 600x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3408
63 Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic 300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,414
64 Chống thấm sàn bằng tấm trải Lemax dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9375
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,673
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,8312
67 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9024
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,82
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,09
70 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0922
71 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,88
72 Gia công lan can cầu thang bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,0359 kg
73 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,888
74 Trụ cầu thang bằng inox 304 tròn D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
76 Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,32
77 Gia công xà gồ thép hộp 50x20x1,5 tum thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
78 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 1m²
79 Lắp dựng xà gồ thép tum thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
80 Lợp mái tum thang bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2147 100m²
81 Tôn óp nóc khổ 600 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
83 Phễu thu nước bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Giỏ chắn rác bằng thép mạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Quai nhê ốp ống bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1755 1m²
89 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực dày 1,2cm và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m2
91 Tán chụp inox D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
92 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,0862
93 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,076
94 Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 vuông 15x15x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,3146 kg
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,58
96 Gia công, sản xuất cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính dán an toàn trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66
97 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn Fujidoor giảm chấn 2 chiều 1,4-1,6mm, thân cửa bằng hợp kim nhôm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,995
100 Motor YH500 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
101 Bộ lưu điện Magen 900w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa cuốn khung thép hộp vuông 25x25 bọc aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4
103 Gia công, sản xuất cửa đi mở quay 4 cánh kính dán an toàn trắng dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,772
104 Bản lề thủy lực + khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Sản xuất cửa sổ mở quay nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,462
107 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí con lăn đơn chốt đa điểm GU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
108 Sản xuất cửa thép chống cháy 120 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 bộ
109 Sản xuất cửa đi khung thép hộp 80x40x1,2 bưng tôn 2 mặt dày 0,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
110 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,644
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,5238
112 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,673
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
116 Lắp đặt đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
118 Lắp đặt đèn chụp tán tôn 22w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt đèn bán cầu hắt lên 25w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt đèn chiếu sáng đơn 22w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cadisun cu/xlpe/pvc 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
126 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
127 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt tủ điện 350x250x170 vỏ kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
129 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
134 Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bảng
135 Lắp đặt đế nhựa cho áp tô mát từ 1-4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
136 Lắp đặt hạt đèn báo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
141 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Lắp đặt khóa van nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Lắp đặt khóa van nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Lắp đặt van phao đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt van 1 chiều đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
164 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
166 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
176 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
179 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
180 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
181 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
182 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
184 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt chóp thông hơi, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->