Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:45:00 đến ngày 2021-05-02 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,341,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 484 | 1cấu kiện |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất Cấp đất I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,24 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,212 | 1m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,22 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,9 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,45 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2253 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8884 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,24 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 803 | 1cấu kiện |
| 16 | Mua tấm thoát nước Composite + khung | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | bộ |
| 17 | Lắp tấm thoát nước Composite | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,288 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4956 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7573 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,16 | m3 |
| 6 | Cào tạo nhám mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,681 | 100m2 |
| 7 | Trải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,0795 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,2064 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,2064 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết gạch và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,56 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,76 | m3 |
| 3 | Đào móng Cấp đất III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,626 | 1m3 |
| 4 | Rải vải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.159,57 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,86 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,96 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,6 | m2 |
| 8 | Lát đá KT 400x400x40, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.159,57 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá vát KT: 300x200x( 1000; 400) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 436 | m |
| 10 | Lắp đặt vỉa hố trồng cây KT: 1200x200x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 11 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,28 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,28 | m3 |
| 13 | Trồng cây Long não D=(12-13) cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cây |
| 14 | Trồng cây Giáng hương D=(12-14) cm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cây |
| 15 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | 100chậu/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi