Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448412-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200345620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:45:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,212,113,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 273,181,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI 10 LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,543 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,354 m3
4 Beton móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,75 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m2
6 Beton cổ móng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,917 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m2
8 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,848 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,224 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 100m2
11 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,052 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,602 100m2
13 Beton dầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,412 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 100m2
15 Beton sàn đá 1x2 M250 lầu 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,946 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 100m2
17 Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,609 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 100m2
19 Beton cầu thang thường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,138 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
21 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
22 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,147 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,338 tấn
24 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
25 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,663 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,861 tấn
29 SXLD cốt thép râu cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 tấn
31 SXLD cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,254 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 tấn
33 SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,015 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô, lam đứng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô, lam đứng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
38 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm cọc , k=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 100m3
39 Đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,561 m3
40 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,852 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,649 m3
42 Xây tường thu hồi mái thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,143 m3
43 Xây thành tam cấp, bục giảng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,034 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,553 m3
45 Xây hộp gen bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,261 m3
46 Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch thẻ 4x8x19 h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
47 Láng sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,052 m2
48 Láng vữa ram dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
49 Kẻ roong chống trượt ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
50 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,084 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 tấn
52 Cung cấp Xà gồ C50x100x2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,88 m
53 Lợp mái, che bằng tôn màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 100m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,728 m2
56 Trát tường thành tam cấp dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,544 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm vữa M75 trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,033 m2
58 Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,54 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,2 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508,2 m2
61 Trát lanh tô, lam, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,58 m2
62 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,598 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,24 m
64 Đắp chi tiết trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m
65 Kẻ roong tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,26 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,326 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,033 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.181,08 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,326 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.249,119 m2
71 Công tác ốp gạch trang trí màu xám 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,285 m2
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 m2
73 Sơn tường trong nhà bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,994 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,62 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
76 Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,991 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,712 m2
79 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,75 m2
80 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,12 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m2
82 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,44 m2
84 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,44 m2
85 Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16mm sơn tĩnh điện, lõi thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
86 Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16mm sơn tĩnh điện, lõi thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
87 Vách kính khung nhôm , kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
88 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
89 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,003 m2
90 Cung cấp lan can thép bằng Inox SUS304 (tay vịn D50mm, song đứng hộp 25x25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,003 m2
91 Lắp dựng lan, ô trang trí hành lang bằng Inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m2
92 Cung cấp lan, ô trang trí hành lang bằng Inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m2
93 Cung cấp, lắp đặt cửa lên mái bằng inox , KT : (900x900x1,2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
94 Lắp dựng khung đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
95 Cung cấp khung đỡ Lavabo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
96 Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,76 m2
97 Cung cấp Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,76 m2
98 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,56 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 100m2
B HẠNG MỤC 1: KHỐI 10 LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
2 Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
3 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,719 m3
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu dày 2 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,652 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 CK
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 CK
15 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẳn 70x150x5cm có đục lỗ D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
18 Làm tầng lọc than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
C HẠNG MỤC 1: KHỐI 10 LỚP HỌC - PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn LED Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu bảng lớp học, bóng LED TUBE T8, 120/18W SS (vỏ nhôm nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, bóng LED TUBE T8, 120/2x18W SS (vỏ nhôm nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
4 Lắp đặt đèn LED áp trần D320mm, 1x14W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần 55W-230V+ bộ đế điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 45W-230V+ bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt hộp chứa Aptomat âm tường , 2-6Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
12 Lắp đặt MCCB 3P- 40A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 3P- 25A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt MCB 1P - 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
15 Lắp đặt MCB 1P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
17 Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.293 m
24 Lắp đặt vỏ tủ điện tole, sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
25 Đèn chỉ thị pha R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt cầu chì 3x5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
28 Phụ kiện hệ thống điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=90mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m
30 Lắp đặt Co nhựa ,đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt phễu thu 150x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt siphon dưới phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
39 Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt co nhựa uPVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
43 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
47 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
52 Lắp đặt nút nhấn xả chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
53 Lắp đặt lavabo + bộ xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
54 LĐ Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
56 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
57 Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
60 Lắp đặt kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 LĐ Móc treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
62 LĐ Kệ đặt ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 LĐ Kệ đặt xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
64 Lắp đặt móc áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Lắp đặt bích xả thông tắc uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt bích xả thông tắc uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt thông tắc ống uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt thông tắc ống uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt chóp bảo vệ ống hơi D49 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
74 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
76 Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Lắp đặt co nhựa uPVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm, 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
80 Lắp đặt van cửa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van cửa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt van phao, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
86 Lắp đặt ống nhựa mềm rửa sàn D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
87 Lắp đặt ống STK, đk=76mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
88 Lắp đặt ống STK, đk=60mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
89 Lắp đặt Tê STK đường kính 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt Tê STK đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt Côn STK đường kính 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt khớp nối mềm, DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt van chuyên dụng đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Nối 2 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt van xả khí đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HANG MỤC 2: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,141 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,333 m3
4 Beton móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,519 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
6 Beton cổ móng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
8 Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,568 m3
9 Beton đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,285 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 100m2
11 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,594 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 100m2
13 Beton dầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,153 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m2
15 Beton sàn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,361 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 100m2
17 Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,986 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền má Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 100m2
19 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 tấn
20 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 tấn
21 Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
22 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,636 tấn
23 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,213 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 tấn
31 SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,596 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,362 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,362 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,187 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,115 tấn
39 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.933,483 kg
40 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.394,352 kg
41 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm cọc , k=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 100m3
42 Đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,212 m3
43 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,248 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,372 m3
45 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,879 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 m3
47 Xây hộp gen gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,081 m3
48 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x19 h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 m3
49 Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,58 m2
50 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,6 m2
51 Lợp mái tôn dày 0,5mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,806 100m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,428 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm vữa M75 trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,009 m2
54 Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,44 m2
55 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399 m2
56 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 m2
57 Trát lanh tô, lam đứng dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,06 m2
58 Trát hộp gen dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,6 m
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,228 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,009 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.374,5 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,228 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.288,509 m2
65 Công tác ốp đá Slate 100x200 màu xám đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,77 m2
66 Công tác ốp gạch trang trí màu nâu nhạt (tương đương gạch Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,375 m2
67 Công tác ốp gạch Granite 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,08 m2
68 Công tác ốp gạch viền tường trang trí 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granit 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,835 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,76 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,66 m2
73 Sơn PROXY sàn chống trượt 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,66 m2
74 Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
75 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,775 m2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
77 Cửa đi khung nhôm hệ 1000 , sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (đã bao gồm khóa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
79 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
80 Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16mm sơn tĩnh điện, lõi thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
81 Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16mm sơn tĩnh điện, lõi thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
82 Lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
83 Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
84 Lắp dựng lam nhôm thông gió, lá Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
85 Cung cấp lam nhôm thông gió, lá Z dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
86 Lắp dựng lan hành lang bằng Inox 304, tay vịn D50mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
87 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox 304, tay vịn D50mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
88 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kẽm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,957 100m2
E HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐA NĂNG- PHẦN XÂY DỰNG - BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
2 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,966 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
F HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn LED M16-120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT âm trần D115mm, 1x11W-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn LED áp trần D320mm, 1x14W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt bộ đèn LED HIGHBAY 100W/240V Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Bộ treo đèn ty răng d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm +mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 3P - 32A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 3P - 25A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột,CVV 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
22 Lắp đặt vỏ tủ điện tole, sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đèn chỉ thị pha R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt cầu chì 3x5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
26 Phụ kiện hệ thống điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=90mm, PN5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
28 Lắp đặt Co nhựa miệng , đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
29 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt siphon dưới phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt co nhựa uPVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
41 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt nút nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt Lavabo + bộ xả+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 LĐ Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt móc treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt kệ đặt ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp kệ đặt xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt móc áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt bích xả thông tắc uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt chóp bảo vệ ống hơi D49 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27; D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42; 42x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
72 Lắp đặt Co uPVC D21, 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
73 Lắp đặt co nhựa uPVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt van cửa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt van cửa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt van phao đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
82 Lắp đặt ống nhựa mềm rửa sàn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 Lắp đặt Tê STK đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt Côn STK đường kính 60x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt khớp nối mềm, DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt van chuyên dụng đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Nối 2 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt van xả khí đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC 03: NHÀ XE - NHÀ XE 01
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 m3
4 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
6 Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
10 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thépđà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
23 Cung cấp đất tôn nền chọn lọc (tận dụng đất đào san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,434 m3
24 Bê tông lót á 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
25 Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,901 m3
26 Lát gạch nền bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m2
27 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
32 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
33 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
34 Gia công và lắp đặt máng xối inox KT 300x100x50 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
35 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa , đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
37 Lắp đặt cút nhựa ,đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H HẠNG MỤC 3: NHÀ XE - NHÀ XE 02
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 m3
4 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
6 Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
10 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thépđà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
23 Cung cấp đất tôn nền chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,562 m3
24 Bê tông lót á 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
25 Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 m3
26 Lát gạch nền bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
27 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
32 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
33 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m2
34 Gia công và lắp đặt máng xối inox KT 300x100x50 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
35 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt ống nhựa , đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt cút nhựa ,đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I HẠNG MỤC 04: NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
4 Beton móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
6 Beton cổ móng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
8 Beton đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
10 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
12 Beton dầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
16 Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (lam BT Z) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
31 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm cọc , k=95 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
32 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
33 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,986 m3
35 Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
38 Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
39 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
45 Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung Inox 304 hộp, pano dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
53 Cung cấp Cửa đi khung Inox 304 hộp, pano dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
54 Sản xuất khung lưới mắt cáo thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 m2
55 Lắp dựng khung lưới mắt cáo thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
J HẠNG MỤC 04: NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn LED M16 - 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Phụ kiện điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt co uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K HẠNG MỤC V: CỔNG – HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,21 m3
4 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,871 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
6 Bê tông cổ móng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,891 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,252 m3
9 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
11 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,718 m3
22 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,928 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,94 m2
25 Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
26 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,928 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,34 m2
29 Sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,268 m2
30 Công tác ốp gạch trụ, gạch trang trí màu nâu (tương đương gạch Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
31 Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 (khung hộp 40x40x2mm, song 25x25x1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m2
32 Cung cấp cửa cổng Inox 304 (khung hộp 40x40x2mm, song 25x25x1mm, pano dày 1mm), phụ kiện bản lề, tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 100m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m3
36 Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,912 m3
37 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 10m3
L HẠNG MỤC 06: SAN NỀN
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,585 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,117 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,65 100m3
4 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.190 m3
M HẠNG MỤC 07: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - THẢM CỎ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,3 m3
2 Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,3 m3
3 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,93 10m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,4 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
6 Lát gạch sân, gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M100, dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.194 m2
7 Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,716 m3
8 Trát bó vỉa ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m2
10 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm), dày 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm), dày 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc cây
19 Trồng cây ngọc lan ( cao >=3m, ĐK gốc 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
20 Trồng cây bụi nhiều màu (bụi 3-5 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
21 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m2
22 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cay/90day
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 100m2/thag
24 Cung cấp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m3
N HẠNG MỤC 08: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Lắp cần đèn cao 1m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
5 Lắp đặt ống nhựa , đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Kéo dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
7 Kéo dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Phụ kiện các loại (ốc, tắc kê, băng keo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
14 Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
17 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
18 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Bulong D22mm, L=1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
O HẠNG MỤC 09: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt MCB 3P-63A, 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P-40A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 3P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Thanh cái 100A (3P+1N)+ thanh nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn báo R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt cầu chì 3x5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A Class 0,5 10A(3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt đồng hồ đo cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
16 Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
17 Kéo dây cáp CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
18 Kéo dây cáp CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Kéo rải dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
23 Lắp đặt võ tủ, sơn tỉnh điện, tole 2mm, {800x600x350}mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Phụ kiện điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
28 Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
P HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
4 Lắp đặt van cổng đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van phao cơ đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE , đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE, đk =50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HPDE, đk =32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HPDE, đk =20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Co HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt Co HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt Co HDPE D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cung cấp khung cuộn ống tưới cây có bánh xe +30m vòi d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
22 Đào móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
24 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
25 Bê tông thành hộp, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
27 Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng inox, KT: (500x500x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt khớp nối nhanh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HPDE, đk =20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
32 Ruppe hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van lọc đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt mặt bích , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt Tê D50 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt Co D50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống STK, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Ruppe hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van an toàn đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van lọc đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt Tê D114 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt Co D114 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống STK đường kính 114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống STK đường kính 34mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
57 Thùng nước mồi 300L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Thử áp lực đường ống đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
59 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
61 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
62 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
64 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
65 Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
67 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình hố ga, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
75 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m3
77 Làm lớp đá hộc đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
78 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
79 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
80 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m3
81 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
83 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE , đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
85 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
87 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,432 m3
88 Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,349 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,177 100m2
90 Láng đáy mương dày 2 cm vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
91 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,275 m3
92 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình V 50x3mm hố ga, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 ck
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,952 m2
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=110mm, PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk= 75mm, PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk= 63mm, PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
101 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt họng tiếp nước PCCC đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt Co, HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt Co, HDPE đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt Co, HDPE đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt Co rút , HDPE đường kính 110x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
111 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
Q HẠNG MỤC 11: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
4 Bê tông đáy, đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thình thẳng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà thép giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 (trộn sika Latex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,74 m2
13 Trát trần vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 tấn
18 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m2
19 Băng cản nước PVC Waterstop Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
R HẠNG MỤC 12: THIẾT BỊ HTKT
1 Máy bơm diêzel PCCC, Q=60m3/h, Hmax= 75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
2 Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy theo công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Máy bơm điện cấp nước sinh hoạt, Q=15m3/h, Hmax= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
4 Tủ điều khiển 2 máy bơm cấp nước sinh hoạt chạy luân phiên sử dụng khởi động từ, van điện tử.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Hộp cứu hỏa KT : (650x250x1500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Bình Co2 5Kg (đã có khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Bình bột khô ABC 6kg (đã có bột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Cuộn vòi mền D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Lăng phun D13 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->