Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 282 Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454719-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 282 Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210452817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:44:00 đến ngày 2021-04-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN
1 Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 m3
2 Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3376 m3
3 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,12 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,034 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0891 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,774 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,774 tấn
11 Lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cấu kiện
B CẢI TẠO GA THU
1 Tháo dỡ nắp ga gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
2 Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6045 m3
3 Nạo vét đường cống D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,5 m
4 Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 chuyến
5 Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,328 m3
6 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,392 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,981 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,154 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5401 tấn
10 Lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cấu kiện
11 Lắp đặt nắp ga gang (nắp tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 100m3/1km
C XÂY MỚI GA LOẠI 1
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,144 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4934 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,57 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,15 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m2
7 Xây gạch, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,01 m3
8 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,28 m2
9 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6 m2
10 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,53 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,63 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,67 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,64 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,84 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,84 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 cấu kiện
18 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
19 Đắp đất móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,047 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1644 100m3
21 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,5437 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m3/1km
D XÂY MỚI GA LOẠI 2
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,953 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1156 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,64 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,17 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,18 m3
8 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,74 m2
9 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m2
10 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,57 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,76 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,21 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cấu kiện
18 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
19 Đắp đất móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,65 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0385 100m3
21 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,215 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,17 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,17 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,17 100m3/1km
E CỐNG D400
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,75 100m2
2 Đào cấp phối đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 m3
3 Đào cấp phối đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,105 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m3/1km
7 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,82 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4158 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,775 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,476 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,158 tấn
14 Lắp dựng đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75 cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 mối nối
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D400 bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D400 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cấu kiện
21 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5769 10 tấn/1km
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,147 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,594 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,594 100m3/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,594 100m3/1km
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,967 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0692 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0989 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0989 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0989 100m3/1km
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,503 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,205 100m3
8 Vật liệu cấp phối đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,165 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,2055 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), bù vênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,95 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,75 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6926 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6926 100tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,2055 100m2
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0676 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0676 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,21 100m2
G BÓ VỈA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,57 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,42 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 125,7 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,69 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,75 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 419 m
H ĐAN RÃNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,48 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,42 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,75 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,29 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,75 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 838 cái
I VỈA HÈ
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4453 100m3
2 Vật liệu cấp phối đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,3189 m3
3 Lớp nilong chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4835 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,87 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->