Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 282 Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 282 Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:44:00 đến ngày 2021-04-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3376 | m3 |
| 3 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,12 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0891 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,774 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,774 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO GA THU | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 2 | Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6045 | m3 |
| 3 | Nạo vét đường cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,5 | m |
| 4 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | chuyến |
| 5 | Xây cơi ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,328 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,981 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5401 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp ga gang (nắp tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| C | XÂY MỚI GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,144 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4934 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,57 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,01 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,28 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,63 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,84 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,84 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cấu kiện |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 19 | Đắp đất móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,047 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5437 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m3/1km |
| D | XÂY MỚI GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,953 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,18 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,74 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,76 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cấu kiện |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đắp đất móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,215 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m3/1km |
| E | CỐNG D400 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Đào cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m3/1km |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,82 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4158 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,775 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | mối nối |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D400 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D400 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5769 | 10 tấn/1km |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,594 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,594 | 100m3/1km |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,967 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0989 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0989 | 100m3/1km |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,503 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,165 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2055 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), bù vênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,95 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6926 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6926 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2055 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0676 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0676 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,21 | 100m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,7 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419 | m |
| H | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,75 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 838 | cái |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4453 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,3189 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4835 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,87 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi