Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411130-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210410560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:02:00 đến ngày 2021-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,291,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
15 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 gốc cây
5 Đào san đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,37 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,67 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,42 m3
8 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 75,07 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,75 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,41 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,26 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,5 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,22 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,48 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,69 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 43,41 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,41 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,74 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 62,63 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,8 100m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,98 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,52 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,33 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 29 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,95 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,77 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,56 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,49 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,13 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,88 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,92 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,03 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 51,5 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,16 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,34 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,63 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 114,11 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,24 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,21 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,01 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,07 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,17 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,21 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,31 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,24 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,82 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,21 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,57 m3
53 Xây gạch ống không nung8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 34,82 m3
54 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 184,19 m3
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 669,12 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.321,32 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.417,1 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 279,84 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 186,93 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.616,78 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 356,4 m
62 Bả bằng bột bả vào tường trong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.321,32 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.452,74 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2.083,56 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3.404,88 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.452,74 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.001,05 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 59,21 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 59,21 m2
70 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 48,23 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,72 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 77,04 m2
73 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,84 m3
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 91,01 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 128,45 m2
76 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 134,19 m2
77 Gia công lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 34,6 m2
78 Lắp đặt ô hoa gió trang trí mặt tiền Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25 Cấu kiện
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,28 m2
80 Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,72
81 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở lùa, mở hất cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 159,68
82 Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,58
83 Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 104,96
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,12 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,86 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,14 100m2
87 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,79 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,79 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 241,44 m2
90 Sản xuất lắp dựng cột cờ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 Ck
91 Sản xuất lắp dựng chữ cái INOX Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
92 Sản xuất lắp dựng bức ảnh trang trí mặt tiền Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 Ck
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 48 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 30 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 48 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27 cái
100 Lắp đặt ổ cắm ba Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24 cái
101 Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 hộp
102 Tủ điện 450x300x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 hộp
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 116 hộp
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 hộp
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, chia dây dẩn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 116 hộp
109 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 50 m
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 130 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 690 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 495 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,4 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 905 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 152 m
116 Lắp đặt Kim thu sét dài đánh thẳng R=107m và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,16 100m3
119 Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cọc
120 Dây đồng trần M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 65 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,3 100m
123 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 22 cái
124 Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 5KG ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 bộ
125 Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 bộ
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,39 100m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,6 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 58,8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,52 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,33 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,09 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,14 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,64 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,46 m3
15 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 176,26 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,64 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 146,88 m
19 Quét xi măng trắng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 193,72 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 193,72 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,91 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,48 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,98 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.235 cái
25 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 150,47 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 115,59 m3
27 Cắt bê tông khe sân bê tông 3x3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 310 10m
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.931 m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,57 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,37 m3
31 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,82 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,82 m3
33 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,18 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,39 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,1 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,85 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,46 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 60 cái
C THIẾT BỊ
1 Bảng phấn từ 1,2 x 3,6m
_ Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm hộp bo góc.
_ Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm, kẻ ô ly mờ 5x5cm, có khay đựng phấn, lưng bảng bằng nhựa, kèm phụ kiện lắp đặt.
_ Bảng sử dụng được phấn và nam châm.
Chỉ dẫn kỹ thuật
chương V E-HSMT
12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->