Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Bình Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:40:00 đến ngày 2021-04-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,760,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9152 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,613 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,2 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,441 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,474 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8355 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,774 | tấn |
| 10 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,927 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8851 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,835 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,788 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,922 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,923 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | tấn |
| 10 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,772 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,616 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,773 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 10 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,584 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi