Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453567-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210450925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 08:50:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9262 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,44 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
4 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8708 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 tấn
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0789 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169,3402 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 440,608 m2
9 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,5258 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,956 m2
11 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
13 Phá dỡ nền Granito bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5852 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,95 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8773 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,9942 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 440,608 m2
18 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,5258 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,956 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3123 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3123 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,5188 m2
23 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1111 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1111 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4048 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0368 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0107 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,325 100m2
30 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0789 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,7884 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 624,6022 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,4818 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,9502 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 654,1338 m2
37 Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,28 m2
38 Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
39 Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,95 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,95 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5852 m2
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5852 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
45 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
48 Thép dẹt đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
49 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m
51 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
53 Dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 m
54 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
55 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
56 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 m
57 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
58 Lắp đặt ống SP chống cháy D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
59 Đèn LED gắn trần 1x20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
60 Đèn tuýp LED gắn tường 1x20W, L = 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
66 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
69 Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Vít nở các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
72 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
73 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
74 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
B NHÀ 5 GIAN
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1206 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5282 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9799 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 m
6 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3971 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 tấn
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,8915 m3
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176,7496 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,0245 m2
11 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,0466 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,096 m2
13 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7718 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3599 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1206 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4451 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3232 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,762 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,8845 m2
21 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,0466 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,096 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1892 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0172 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8895 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8895 tấn
29 Bu lông D18, L = 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
30 Bọ thép 50x50x5, L = 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,3371 m2
32 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9261 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9261 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2117 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,8915 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,9146 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 518,6465 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,1426 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 486,9311 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268,858 m2
41 Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
42 Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
43 Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
45 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,4 m
48 Thép dẹt đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 cái
49 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
51 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
52 Dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
53 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
54 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
55 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
56 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
57 Lắp đặt ống SP chống cháy D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
58 Đèn LED gắn trần 1x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
59 Đèn tuýp LED gắn tường 2x18W, L = 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
66 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
67 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
69 Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Vít nở các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
72 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
73 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
74 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
C NHÀ BẾP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7678 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7678 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,82 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,4 m
5 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4752 100m2
6 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8522 m2
7 Tháo dỡ xà gồ khu vực mái Fibro Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9238 tấn
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,5444 m3
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 251,3666 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 697,963 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 452,3662 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,088 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9552 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 279,9371 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 697,963 m2
17 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 452,3662 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,088 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8092 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0206 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3594 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3594 tấn
25 Bu lông D18, L = 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
26 Bọ thép 50x50x5, L = 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,2653 m2
28 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4855 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4855 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3926 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,5444 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 265,444 m2
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5972 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 977,9001 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 494,4542 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 279,9371 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.192,4172 m2
38 Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,02 m2
39 Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
40 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
41 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
43 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
46 Thép dẹt đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
47 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 cái
48 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6656 m2
50 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,641 m2
51 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
52 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9784 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6656 m2
54 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,641 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9784 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3066 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3066 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
60 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
61 Dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
62 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
63 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
64 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
65 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
66 Lắp đặt ống SP chống cháy D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
67 Đèn LED gắn trần 1x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
68 Đèn tuýp LED gắn tường 2x18W, L = 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
74 Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
75 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
78 Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
80 Vít nở các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
81 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
82 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
83 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
85 Tháo dỡ hệ thống thiết bị WC và đường ống cấp thoát nước cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
88 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt van PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
101 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
105 Băng tan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
106 Vít nở các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
D NHÀ CĂNG TIN + BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,6 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0789 m3
4 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0691 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4107 tấn
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9932 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,1468 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,04 m2
9 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,3982 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,656 m2
11 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
13 Phá dỡ nền Granito bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7658 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,61 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2569 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,9628 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,04 m2
18 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,3982 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,748 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0418 m2
23 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,707 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,707 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3344 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0304 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0089 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9932 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,834 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 313,0028 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,1462 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,7108 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,4382 m2
36 Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
37 Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) (2 cánh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
38 Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) (1 cánh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
39 Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,61 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,61 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7658 m2
43 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7658 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
45 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
48 Thép dẹt đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
49 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m
51 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
53 Dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
54 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
55 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
56 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
57 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
58 Lắp đặt ống SP chống cháy D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
59 Đèn LED gắn trần 1x20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
60 Đèn tuýp LED gắn tường 1x20W, L = 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
65 Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
66 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Vít nở các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
72 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
73 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
74 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
E PHỤ TRỢ
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7168 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,954 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 359,54 m2
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0663 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2431 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,724 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3896 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6236 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,2081 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7996 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2216 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5194 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0804 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,005 m2
17 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9392 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9392 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,282 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,92 m2
22 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,92 m2
23 Nạo vét bùn lòng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,91 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5276 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3582 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 cấu kiện
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1769 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9238 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3221 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,575 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0765 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cấu kiện
36 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2257 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2257 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2487 m2
39 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2487 m2
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4427 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9771 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0229 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2311 m2
44 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8911 m2
45 Đắp đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9637 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 193,2039 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 193,2039 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->