Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đa Lộc (Đoạn 1: Từ đường ĐT.386 đến nhà ông Ân, Thôn Trắc Điền; Đoạn 2: Từ nhà ông Bạo đến đường lăng Mẫu thôn Trạo Thôn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đa Lộc (Đoạn 1: Từ đường ĐT.386 đến nhà ông Ân, Thôn Trắc Điền; Đoạn 2: Từ nhà ông Bạo đến đường lăng Mẫu thôn Trạo Thôn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 08:34:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,438,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. ĐOẠN 1: TỪ ĐƯỜNG ĐT.386 ĐẾN NHÀ ÔNG ÂN, THÔN TRẮC ĐIỀN | |||
| B | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V- E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 1m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 211,71 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 102,75 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, bờ vây thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,137 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V- E-HSMT | 273,14 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 2,4154 | 100m3 |
| 10 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 1,3657 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 26,78 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 178,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1,2044 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 3km - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 2,1244 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,3187 | 100m3 |
| C | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu, biển báo, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo D89 | Chương V- E-HSMT | 6,5 | md |
| 5 | Mặt biển báo tròn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt biển báo tam giác | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| D | III. TƯỜNG KÈ: | |||
| E | Xây cơi tường kè: | |||
| 1 | Xây cơi tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 2 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 65,78 | m2 |
| F | B. ĐOẠN 2: TỪ NHÀ ÔNG BẠO ĐẾN ĐƯỜNG LĂNG MẪU, THÔN TRẠO THÔN | |||
| G | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V- E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 427,97 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 168 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 5,8447 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V- E-HSMT | 530,68 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 5,9062 | 100m3 |
| 10 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 1,8922 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 35,47 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 236,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 2,3794 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km-đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 4,3157 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤3km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,6216 | 100m3 |
| H | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu, biển báo, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 8 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 21 | m2 |
| I | III. THOÁT NƯỚC: | |||
| J | Cống C1 (cống tròn D600) đoạn 2: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2332 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V- E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 6 | Xây tường đầu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ĐK D600mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 10 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2332 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi