Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446290-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210338605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 08:27:00 đến ngày 2021-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,048,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Phát quang bụi rậm trong khuôn viên xây dựng công trình, dọn dẹp mặt bằng để chuẩn bị thi công - 1 bộ
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm - 5 gốc
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III - 0,05 100m3
4 Vận chuyển cây đã đào bằng máy cẩu từ vị trí đào đến vị trí trồng mới, đổ đất màu để trồng cây, phân vi sinh, 1kg/ cây - 5 cây
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - 9,353 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m - 16,618 m2
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò - 29 m
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m - 324,8 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m - 10,6379 m3
10 Tháo dỡ trần - 191,76 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - 46,6 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhà hiện trạng 01 - 28,6 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - 90,9317 m3
14 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV- Cấp đất III - 2,2519 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III - 0,7326 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất III - 13,32 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III - 3,3825 1m3
4 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật - 0,3028 100m2
5 Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật - 0,29 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - 0,2951 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - 0,3346 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 3,912 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 - 8,3903 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 - 1,8125 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - 0,3794 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,0945 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 0,5316 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - 4,7425 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 - 17,0625 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,7027 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,1969 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,2855 100m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – Vận chuyển phế thải các loại - 28,55 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – Vận chuyển phế thải các loại - 28,55 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,1072 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 10,72 m3
C PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật - 0,584 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,1582 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 0,5114 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao - 2,92 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - 1,0536 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao - 0,142 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao - 0,9822 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - 8,964 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái - 1,3336 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - 1,5733 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - 13,336 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - 0,1761 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,056 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - 0,0595 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - 0,7756 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - 0,1734 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - 0,1444 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - 0,0061 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - 1,734 m3
20 Gia công xà gồ thép - 0,6695 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép - 0,6695 tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày > 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 48,088 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 4,1589 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 0,8726 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - 270,9315 m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - 307,128 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - 31,788 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - 140,31 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - 122,36 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 - 43,4 m
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 - 43,4 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 318,4515 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 554,066 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - 55,44 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - 110,88 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - 1,3973 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m - 0,0691 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - 0,5372 m3
18 Ốp tường trụ, cột- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 - 50 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - 11,472 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - 118,866 m2
21 Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 83,734 m2
22 Lát nền, sàn gạch- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 22,01 m2
23 Lát nền, sàn gạch- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - 11 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - 11 m2
25 Sản xuất bộ cửa đi 1 cánh mở, quay, khung thép hộp 40x40mm dày 1,4mm, panel thép tấm dày 1,0mm ốp 2 mặt, khung ngoại thép hộp 40x80mm dày 1,2mm, toàn bộ cửa sơn 3 nước - kèm theo phụ kiện như bản lề, chốt, khóa… - 22,5934 m2
26 Sản xuất bộ cửa sổ 2 cánh mở, quay, khung thép hộp 40x40mm dày 1,4mm, panel thép tấm dày 1,0mm ốp 2 mặt, khung ngoại thép hộp 40x80mm dày 1,2mm, toàn bộ cửa sơn 3 nước - kèm theo phụ kiện như bản lề, chốt, khóa… - 8,0896 m2
27 Sản xuất bộ cửa sổ 1 cánh mở, lật, khung thép hộp 40x40mm dày 1,4mm, panel thép tấm dày 1,0mm ốp 2 mặt, khung ngoại thép hộp 40x80mm dày 1,2mm, toàn bộ cửa sơn 3 nước – kèm theo phụ kiện như bản lề, chốt, khóa… - 6,1472 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - 36,8302 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt - 0,5238 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa - 12,24 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 12,24 1m2
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III - 2,9722 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 1,225 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 9,2934 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - 120,1228 m2
36 Láng granitô nền sàn - 19,652 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 120,1228 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm,vữa XM M75, PCB40 - 2,25 m2
39 Đất màu đổ trong bồn hoa, phân bón 0,5kg/cây - 5,6565 m3
40 Trồng hoa trong bồn hoa (trồng hoa trang) - 33,63 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 8 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - 4 Bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - 2 Bộ
4 Lắp đặt quạt ốp trần - 8 cái
5 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp - 8 bảng
6 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp - 8 bảng
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 25 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 - 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 - 15 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A - 7 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A - 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 - 350 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 - 110 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤6mm2 - 150 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤10mm2 - 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 - 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- Đường kính ≤27mm - 175 m
18 Gia công, đóng cọc chống sét - 3 cọc
19 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm - 20 m
20 Kẹp siết cáp - 3 cái
21 Con sứ đón dây dẫn điện - 1 bộ
22 Cùm ống nước mưa (04 ống thoát nước mưa mặt sau nhà, 3 cùm/1 ống nước) - 12 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III - 6,6 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 114mm - 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 90mm - 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 60mm - 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 42mm - 0,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 34mm - 0,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 27mm - 2,5 100m
8 Lắp đặt van ren – Đường kính 42mm - 3 cái
9 Lắp đặt van ren- Đường kính 27mm - 5 cái
10 Lắp đặt van khóa bằng nhựa D27 - 17 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 114mm - 10 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 114mm - 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 114mm - 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 90mm - 8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 90mm - 8 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 90mm - 5 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 60mm - 30 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 42mm - 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 42mm - 15 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 42mm - 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 34mm - 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 34mm - 8 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 27mm - 100 cái
24 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen - 4 Bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - 4 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - 4 bộ
27 Lắp đặt xí bệt - 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - 4 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - 1 bộ
31 Lắp đặt phễu thu – Đường kính 150mm - 4 cái
32 Lắp đặt phễu thu – Đường kính 60mm - 8 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 - 1 bể
34 Máy bơm nước đẩy loại Teco Đài Loan 0,75kw – 1HP - 1 cái
35 Ren ngoài D27 - 17 cái
36 Lắp đặt béc tưới bồn hoa tự xoay - 17 cái
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,06 100m3
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất III - 0,3128 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 0,27 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 - 2,3223 m3
4 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m - 0,3781 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - 1,0472 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - 0,025 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - 0,1207 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen - 0,0486 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - 13 cái
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - 0,216 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 3,456 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,0411 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,076 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - 1,296 100m2
H SÂN BÊ TÔNG- ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất III - 0,66 1m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - 1,914 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 - 0,2288 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – Vận chuyển phế thải các loại - 22,88 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – Vận chuyển phế thải các loại - 22,88 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly - 2,4992 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 - 14,9954 m3
8 Cắt khe co giãn - 80,7 m
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - 14,75 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - 14,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->