Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:05:00 đến ngày 2021-04-29 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,744 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6956 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6833 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2153 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6212 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0644 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0303 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0767 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0251 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1144 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9038 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1985 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,271 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,064 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,696 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,9222 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,969 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 30 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,8672 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,8672 | m2 |
| 33 | Biển trên cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m2 |
| 34 | Biển tê trên trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 35 | Cánh cổng thép hộp (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,599 | m2 |
| 36 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0454 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8312 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,1524 | m3 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,8384 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,8384 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4888 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,95 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1138 | tấn |
| B | KHU VUI CHƠI TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6893 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,32 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2896 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8686 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m (dùng Cần cẩu bánh hơi 16T) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8686 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,455 | 100m2 |
| 11 | Máng nước INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 14 | Song chắn rác, thu nước bằng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| C | SỬA BE MÁI, SƠN LẠI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9189 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,7473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế tải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3175 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2986 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,356 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.318,656 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2306 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1356 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão (1m2 = 4 ke) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12.946,48 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.433,68 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.433,68 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.433,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.675,7697 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.675,7697 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,6 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,46 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,46 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,56 | m2 |
| 23 | Hệ thống máng thu nước mưa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| D | LỢP TÔN HIÊN PHÒNG HỌC, SẢNH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2283 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6256 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,14 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão (1m2x4cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 856 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2172 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão (1m2x4cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 9 | Máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi