Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 07:23:00 đến ngày 2021-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,355,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN D1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9522 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9409 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6266 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,597 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4503 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5548 | 100m3 |
| 7 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào cấp 3 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào cấp 3 | 2.625,7969 | m3 |
| 8 | Điều phối đất dọc tuyến đắp rãnh, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3541 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6731 | m3 |
| 10 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7134 | m3 |
| 12 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1155 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8133 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7136 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7136 | 100m3 |
| 18 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3017 | m3 |
| 19 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6943 | 100m2 |
| 20 | Lu lèn mặt đường cũ đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6943 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3574 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0517 | 100m2 |
| 23 | Láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0517 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7583 | 100m2 |
| 25 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3616 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1334 | m3 |
| 27 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3447 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2156 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4184 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 33 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 35 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,63 | m |
| 36 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6144 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5367 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0692 | 100m3 |
| 39 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,848 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m3 |
| 41 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8305 | m3 |
| 42 | Láng vữa M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| 43 | ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2716 | 100m2 |
| 45 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1474 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9127 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4093 | tấn |
| 48 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6872 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7175 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 54 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8063 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6189 | m3 |
| 57 | Xúc đá xây lên phương tiện VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển thải 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển thải 1km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 60 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,738 | m3 |
| 61 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9953 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4344 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9643 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 67 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cấu kiện |
| 69 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5138 | m |
| 70 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8068 | 100m2 |
| 71 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5224 | m3 |
| 72 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,68 | m2 |
| 73 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 76 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | m3 |
| 77 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1713 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | m3 |
| 79 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | m3 |
| 80 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8574 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 82 | Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 87 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 88 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 89 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 91 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | m3 |
| 92 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 93 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 94 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 97 | Ống thép D90 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 98 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Cốt Thép D10 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5969 | kg |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 103 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| B | TUYẾN GOM | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3637 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9023 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1437 | 100m3 |
| 5 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.299,2011 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8407 | m3 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4897 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1818 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1818 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,883 | m3 |
| 15 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,35 | m2 |
| 16 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 17 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 18 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5303 | m3 |
| 19 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0877 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3786 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3677 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, giằng chống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4855 | tấn |
| 25 | Cốt thép tám đan, giằng chống D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cấu kiện |
| 27 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2502 | m |
| 28 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| C | TUYẾN D2 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6895 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5297 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8196 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2544 | 100m3 |
| 7 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc ( tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.102,809 | m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9954 | m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5191 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2649 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2649 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,696 | m3 |
| 17 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,2 | m2 |
| 18 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 19 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6433 | m3 |
| 21 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9033 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4697 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6077 | tấn |
| 27 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6885 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cấu kiện |
| 29 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7992 | m |
| 30 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| D | TUYẾN N1 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công 5% |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4939 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,592 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8827 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7721 | 100m3 |
| 7 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.994,9929 | m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6197 | m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2077 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình + hoàn trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7469 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7469 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5913 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6434 | m3 |
| 19 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,13 | m2 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | m3 |
| 23 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6845 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8279 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3993 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép đúc sẵn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | tấn |
| 29 | Cốt thép đúc sẵn D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 31 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3792 | m |
| 32 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7731 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 38 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 43 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,483 | m3 |
| 44 | Láng vữa M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 45 | ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | 100m2 |
| 47 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0926 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 50 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6731 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 59 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| E | TUYẾN N2 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1377 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4212 | 100m3 |
| 5 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc ( tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,3602 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,991 | m3 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9483 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình + hoàn trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5689 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5689 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7284 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1112 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,84 | m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6578 | m3 |
| 17 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9639 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1958 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, giằng chống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đúc sẵn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 23 | Cốt thép đúc sẵn D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 25 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0852 | m |
| 26 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3194 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 35 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| F | TUYẾN N3 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6338 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1905 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5485 | 100m3 |
| 5 | Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc ( tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,5057 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | m3 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình + hoàn trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3169 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3169 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,45 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,5 | m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 17 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép thân rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, giằng chống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8256 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đúc sẵn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | tấn |
| 23 | Cốt thép đúc sẵn D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 25 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m |
| 26 | Bê tông M200 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5462 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2025 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 37 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 38 | Láng vữa M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 39 | ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5857 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 44 | Cốt thép thân cống 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 53 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| G | TUYẾN MƯƠNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4179 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2836 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2836 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2019 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4743 | m3 |
| 7 | Tiền mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,82 | m3 |
| 8 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | 5,1907 | 5,1907 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3314 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | tấn |
| 13 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cấu kiện |
| 15 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7234 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | km |
| 8 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm KH 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | $ |
| 18 | Chi phí thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | $ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi