Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452340-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210452112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 07:23:00 đến ngày 2021-05-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,355,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN D1
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9522 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9409 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6266 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,597 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4503 100m3
6 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5548 100m3
7 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào cấp 3 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào cấp 3 2.625,7969 m3
8 Điều phối đất dọc tuyến đắp rãnh, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3541 100m3
9 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6731 m3
10 Đào khuôn bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5079 100m3
11 Đào đất bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7134 m3
12 Đào đất bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1155 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 100m3
14 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8133 100m3
15 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8133 100m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7136 100m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7136 100m3
18 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3017 m3
19 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6943 100m2
20 Lu lèn mặt đường cũ đã cày xới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6943 100m2
21 Đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3574 100m2
22 Đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0517 100m2
23 Láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0517 100m2
24 Bù vênh đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7583 100m2
25 Đá hộc ghép vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3616 m3
26 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1334 m3
27 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3447 m3
28 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2156 100m2
29 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4184 tấn
30 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
31 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 100m2
32 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 tấn
33 Cốt thép tám đan D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cấu kiện
35 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,63 m
36 Đào móng cống thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6144 m3
37 Đào móng bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5367 100m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0692 100m3
39 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m3
40 Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 m3
41 Bê tông thân mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8305 m3
42 Láng vữa M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,7 m2
43 ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 100m2
44 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2716 100m2
45 Bê tông thân hố ga, thân mương M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1474 m3
46 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9127 100m2
47 Cốt thép thân cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4093 tấn
48 Cốt thép thân cống 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,706 tấn
49 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6872 m3
50 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 100m2
51 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
52 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7175 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
54 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8063 m3
55 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2221 100m2
56 Phá dỡ đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6189 m3
57 Xúc đá xây lên phương tiện VC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
58 Vận chuyển thải 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
59 Vận chuyển thải 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
60 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,738 m3
61 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9953 m3
62 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4344 100m2
63 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9643 tấn
64 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
65 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 100m2
66 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
67 Cốt thép tám đan D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6099 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 cấu kiện
69 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5138 m
70 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8068 100m2
71 Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5224 m3
72 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,68 m2
73 Đào móng cống thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 m3
74 Đào móng bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 100m3
75 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m3
76 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 m3
77 Đá hộc xây M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1713 m3
78 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7896 m3
79 Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3654 m3
80 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8574 m3
81 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
82 Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
83 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m2
84 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
85 Ván khuôn thân, tường, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m2
86 Cốt thép BTĐS D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
87 Cốt thép BTĐS D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
88 Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
89 Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
91 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 m3
92 Trát vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
93 Phá dỡ đá hộc cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
94 Phá dỡ bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 m3
95 Vận chuyển đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m3
96 Vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m3
97 Ống thép D90 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
98 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Cốt Thép D10 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5969 kg
100 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
103 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
B TUYẾN GOM
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3637 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8582 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9023 100m3
4 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1437 100m3
5 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.299,2011 m3
6 Đào đất bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8407 m3
7 Đào đất bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4897 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2943 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1818 100m3
10 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1818 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
13 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4935 100m2
14 Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,883 m3
15 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,35 m2
16 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m
17 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
18 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5303 m3
19 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0877 m3
20 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3786 100m2
21 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
22 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3677 m3
23 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9858 100m2
24 Cốt thép tấm đan, giằng chống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4855 tấn
25 Cốt thép tám đan, giằng chống D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5616 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 cấu kiện
27 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2502 m
28 Bê tông M200 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 m3
29 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 100m2
30 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 m3
31 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
32 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
33 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
C TUYẾN D2
1 Đào rãnh bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6895 m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5297 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8196 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9032 100m3
6 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2544 100m3
7 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc ( tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.102,809 m3
8 Đào đất bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9954 m3
9 Đào đất bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5191 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2649 100m3
12 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2649 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
14 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
15 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 100m2
16 Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,696 m3
17 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,2 m2
18 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
19 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m
20 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6433 m3
21 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6192 m3
22 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9033 100m2
23 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4697 tấn
24 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9608 m3
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0669 100m2
26 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6077 tấn
27 Cốt thép tám đan D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6885 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 cấu kiện
29 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7992 m
30 Bê tông M200 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
31 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2479 100m2
32 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 m3
33 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
34 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
D TUYẾN N1
1 Đào rãnh bằng thủ công 5%
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4939 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,592 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8827 100m3
6 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7721 100m3
7 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc (tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.994,9929 m3
8 Đào đất bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6197 m3
9 Đào đất bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2077 100m3
10 Đắp đất công trình + hoàn trả rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0626 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7469 100m3
12 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7469 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m3
14 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 100m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 100m3
17 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5913 100m2
18 Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6434 m3
19 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,13 m2
20 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
21 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,069 m3
23 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6845 m3
24 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8279 100m2
25 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 tấn
26 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3993 m3
27 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m2
28 Cốt thép đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 tấn
29 Cốt thép đúc sẵn D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7706 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
31 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3792 m
32 Bê tông M200 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7731 m3
33 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m2
34 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 m3
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
36 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
37 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
38 Đào móng cống thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 m3
39 Đào móng bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 100m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m3
41 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
42 Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
43 Bê tông thân mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,483 m3
44 Láng vữa M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
45 ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
46 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9148 100m2
47 Bê tông thân hố ga, thân mương M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0926 m3
48 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 100m2
49 Cốt thép thân cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
50 Cốt thép thân cống 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6731 tấn
51 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 m3
52 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
53 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
54 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
59 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
E TUYẾN N2
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1377 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4375 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m3
4 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4212 100m3
5 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc ( tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.715,3602 m3
6 Đào đất bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 m3
7 Đào đất bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9483 100m3
8 Đắp đất công trình + hoàn trả rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8676 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5689 100m3
10 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5689 100m3
11 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7284 100m2
12 Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1112 m3
13 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,84 m2
14 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m
15 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6578 m3
17 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9639 m3
18 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1958 100m2
19 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 tấn
20 Bê tông tấm đan, giằng chống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6132 m3
21 Ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3394 100m2
22 Cốt thép đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 tấn
23 Cốt thép đúc sẵn D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
25 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0852 m
26 Bê tông M200 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3194 m3
27 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 100m2
28 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4428 m3
29 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
30 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
35 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
F TUYẾN N3
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6338 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1905 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 100m3
4 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5485 100m3
5 Đất mua để đắp tại mỏ xã Nghi yên nghi Lộc ( tính trên phương tiện mua) trừ đi 70% tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,5057 m3
6 Đào đất bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,979 m3
7 Đào đất bằng máy đào 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
8 Đắp đất công trình + hoàn trả rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3169 100m3
10 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3169 100m3
11 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 100m2
12 Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,45 m3
13 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,5 m2
14 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
15 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m3
17 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
18 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8178 100m2
19 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
20 Bê tông tấm đan, giằng chống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8256 m3
21 Ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
22 Cốt thép đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 tấn
23 Cốt thép đúc sẵn D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
25 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m
26 Bê tông M200 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5462 m3
27 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m2
28 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 m3
29 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m2
30 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
32 Đào móng cống thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2025 m3
33 Đào móng bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m3
35 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
36 Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
37 Bê tông thân mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
38 Láng vữa M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
39 ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
40 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4005 100m2
41 Bê tông thân hố ga, thân mương M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5857 m3
42 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
43 Cốt thép thân cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 tấn
44 Cốt thép thân cống 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 tấn
45 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m3
46 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
47 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
48 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
53 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
G TUYẾN MƯƠNG NƯỚC THẢI
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4179 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0694 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2836 100m3
4 Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2836 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2019 100m3
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4743 m3
7 Tiền mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,82 m3
8 bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7936 m3
9 Ván khuôn thân rãnh 5,1907 5,1907 100m2
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3314 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
12 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7109 tấn
13 Cốt thép tám đan D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7231 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cấu kiện
15 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,7234 m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Móng cột đơn MT2-8,5
Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
2 Móng cột đôi MĐ2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
3 Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
5 Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 km
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 km
8 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Kẹp hãm KH 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Kẹp hãm KH 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Ghíp nối GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
15 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 $
18 Chi phí thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 $
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->