Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 22:11:00 đến ngày 2021-04-29 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terarazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.520 | m2 |
| B | TƯỜNG KÈ ĐÁ ĐOẠN BC, CD, FG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6517 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,0994 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5586 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,2463 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,2463 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,93 | m3 |
| C | MÓNG TƯỜNG RÀO ĐOẠN AB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4573 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6264 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5166 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3182 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO ĐOẠN AB, BC, CD, DE,EF, FG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8214 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3474 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,2019 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5913 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 525,0096 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,2578 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 711,0074 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,0299 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,7744 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 15 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,7099 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,7984 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,7984 | m2 |
| 19 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 253 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 905,6857 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 683,9686 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,9558 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 430,9241 | m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,6688 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,8896 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,8368 | m2 |
| 6 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,832 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2421 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,192 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,192 | m2 |
| 10 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 995 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.562,3176 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.088,6593 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.854,1309 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,9564 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4784 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 6 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,592 | m2 |
| 7 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 577 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 940,7492 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 528,3018 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 963,9614 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,848 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 30 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,5048 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,167 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 396,447 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,7408 | m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,2928 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 7 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,952 | m2 |
| 8 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 323 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,332 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 621,6424 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 382,7912 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 679,3192 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 271,8216 | m2 |
| H | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9187 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8141 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6328 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9051 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5142 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 7 | Lát gạch Cotto 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,59 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | 100m |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4078 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi