Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452077-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210424782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 21:40:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,482,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Hướng dẫn chương V - E-HSMT 21 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Hướng dẫn chương V - E-HSMT 21 gốc cây
3 Chặt cây đa ở mặt đất bằng phẳng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2 cây
4 Đào gốc cây đa Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2 gốc cây
5 Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4 ca
6 Tháo dỡ mái tôn cao Hướng dẫn chương V - E-HSMT 89,45 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 8,915 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 44,02 m3
9 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tạm tính nhân công bằng 60% lắp đặt) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 14 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,529 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,529 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,529 100m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào hữu cơ Hướng dẫn chương V - E-HSMT 54 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 5,707 m3
3 Đào kè, cống, rãnh thoát nước, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 344,412 m3
4 Cắt khe đường bê tông cũ Hướng dẫn chương V - E-HSMT 33,3 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT 86,04 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,86 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,514 100m3
8 Đào móng cống rãnh, kè, máy đào Hướng dẫn chương V - E-HSMT 30,997 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,501 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 31,511 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 5,639 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 50,755 100m3
13 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Hướng dẫn chương V - E-HSMT 254,748 m3
14 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây Hướng dẫn chương V - E-HSMT 22,927 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 30,875 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Hướng dẫn chương V - E-HSMT 30,875 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,86 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,86 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,86 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,403 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,631 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,878 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,31 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 25,18 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 25,18 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó gốc cây Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,967 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 9,672 m3
28 Bó gốc cây bằng đá 10x15x70cm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 483,6 m
29 Đào hố trồng cây, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 12,816 m3
30 Đào hố trồng cây bằng máy đào Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,153 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,281 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,281 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,281 100m3
34 Mua đất mầu trồng cây Hướng dẫn chương V - E-HSMT 133,92 m3
35 Đắp đất mầu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 133,92 m3
36 Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6m Hướng dẫn chương V - E-HSMT 93 cây
37 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Hướng dẫn chương V - E-HSMT 93 cây/lần
38 Giá đỡ, giữ cây bóng mát. Cọc chống bằng gỗ Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1.116 m
39 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Hướng dẫn chương V - E-HSMT 9,3 10 cây/tháng
40 Rải nilon móng công trình Hướng dẫn chương V - E-HSMT 16,063 100m2
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 160,635 m3
42 Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1.606,35 m2
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,328 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 40,108 m3
45 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 770 m
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,044 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 9,792 m3
48 Lát đan rãnh bằng gạch xi măng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 163,2 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,326 100m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,77 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 48,876 m3
52 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 163,447 m3
53 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 150,849 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,505 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,166 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,572 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 12,363 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 823,38 m2
59 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Hướng dẫn chương V - E-HSMT 32,09 m2
60 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,32 100m2
61 Đắp cát vàng chèn khe lún Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,193 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,911 100m
63 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,081 100m2
64 Làm tầng lọc bằng cát Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,077 100m3
65 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,028 100m3
66 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,004 100m3
67 Hút nước ao để thi công kè (Máy bơm nước 200m3/h (14kW)) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18,236 ca
68 Đóng cọc tre, dài Hướng dẫn chương V - E-HSMT 379,938 100m
69 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hướng dẫn chương V - E-HSMT 121,58 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,664 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 63,72 m3
72 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 515,32 m3
73 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 290 m3
74 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Hướng dẫn chương V - E-HSMT 189,805 m3
75 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Hướng dẫn chương V - E-HSMT 111,5 m2
76 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,406 100m2
77 Đắp cát vàng chèn khe lún Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,06 m3
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,392 100m
79 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,261 100m2
80 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,107 100m3
81 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,305 100m3
82 Đóng cọc tre, dài Hướng dẫn chương V - E-HSMT 9,3 100m
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,488 m3
84 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 14,88 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,74 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bậc cầu ao, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,476 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,024 tấn
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sàn bậc cầu ao Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,017 100m2
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,038 100m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bậc cầu ao, đá 1x2, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,369 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,208 m3
92 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,381 m3
93 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,316 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,64 m3
95 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 109,505 m2
96 Đất á sét Hướng dẫn chương V - E-HSMT 102,92 m3
97 Đắp đất bờ kênh mương, đất á sét Hướng dẫn chương V - E-HSMT 102,92 m3
98 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Hướng dẫn chương V - E-HSMT 24,325 m2
99 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,434 100m2
100 Đắp cát vàng chèn khe lún Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,34 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 150 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 24,13 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 5,618 100m2
103 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 92,868 m3
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,251 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,352 tấn
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 5,098 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hướng dẫn chương V - E-HSMT 15,223 100m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 64,056 m3
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3.768 cái
110 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,09 100m2
111 Mua cỏ để trồng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 309 m2
112 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 30,898 m3
113 Mua đất màu trồng cây Hướng dẫn chương V - E-HSMT 30,898 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2,068 100m2
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,426 tấn
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 14,678 m3
117 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 19,152 m3
118 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 30,872 m3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 610,47 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 129,363 m2
121 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1.093,968 m
122 Con tiện Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1.112 cái
123 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Hướng dẫn chương V - E-HSMT 945,403 m2
124 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán Hướng dẫn chương V - E-HSMT 47,696 1m2
125 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Hướng dẫn chương V - E-HSMT 129,654 m2
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,319 100m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,08 100m2
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 25,596 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 31,136 m3
130 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 113,168 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2,96 100m2
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,1 tấn
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 26,708 m3
134 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 724,7 m2
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,237 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,858 tấn
137 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 24,411 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 320 cấu kiện
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 40 cấu kiện
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 14,131 m3
141 Đào kênh mương rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,272 100m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,91 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,503 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,503 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,503 100m3
146 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hướng dẫn chương V - E-HSMT 24,605 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,385 100m2
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 26,18 m3
149 Lắp đặt đế cống D400mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 128 cái
150 Lắp đặt đế cống D600mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 285 cái
151 Lắp đặt đế cống D800mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 385 cái
152 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Tải trọng C dưới đường) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 46 đoạn ống
153 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Tải trọng B vỉa hè) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18 đoạn ống
154 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (Tải trọng HL93 dưới đường) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 57 đoạn ống
155 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (Tải trọng H10 vỉa hè) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 68 đoạn ống
156 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (Tải trọng HL93 dưới đường) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 9 đoạn ống
157 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 64 mối nối
158 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 57 mối nối
159 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 77 mối nối
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,251 m3
161 Đào kênh mương rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,023 100m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,008 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,017 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,017 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,017 100m3
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,005 100m3
167 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,484 m3
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,137 100m2
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2,637 m3
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2,238 m3
171 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 16,61 m3
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,188 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,021 tấn
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,425 m3
175 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 59,467 m2
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,131 100m2
177 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,82 tấn
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2,665 m3
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 13 cấu kiện
180 Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 13 bộ
181 Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3 bộ
182 Lắp dựng bộ nắp ga, tấm chắn rác bằng composite Hướng dẫn chương V - E-HSMT 16 cái
183 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,72 m3
184 Đào kênh mương rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,426 100m3
185 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,121 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,352 100m3
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,352 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,352 100m3
189 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,048 100m3
190 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,177 100m2
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 7,665 m3
192 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18,404 m3
193 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,585 100m2
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,273 tấn
195 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,845 m3
196 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 93,01 m2
197 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,195 100m2
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,693 tấn
199 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,219 m3
200 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18 cấu kiện
201 Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18 bộ
202 Lắp dựng tấm chắn rác bằng composite Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18 cái
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 28,518 m3
204 Đào kênh mương rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,02 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,133 100m3
206 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,133 100m3
207 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,133 100m3
208 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,378 100m3
209 Đăp cát đệm móng ga Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,269 m3
210 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hướng dẫn chương V - E-HSMT 5,423 m3
211 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,248 100m2
212 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 11,246 m3
213 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 33,627 m3
214 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn cổ ga Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,476 100m2
215 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,154 tấn
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,318 m3
217 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,196 100m2
218 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,094 tấn
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,288 m3
220 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 17 cấu kiện
221 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 98,462 m2
222 Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1 bộ
223 Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 10 bộ
224 Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 400KN) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6 bộ
225 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hướng dẫn chương V - E-HSMT 17 cấu kiện
226 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,214 tấn
227 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,024 100m2
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,288 m3
229 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,082 100m2
230 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,081 tấn
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,433 m3
232 Sản xuất hệ khung dàn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,12 tấn
233 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,12 tấn
234 Sản xuất cửa van phẳng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,106 tấn
235 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,106 tấn
236 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 5,52 m2
237 Máy đóng mở V1 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3 bộ
238 Bulong M8 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 60 cái
239 Bulong M18x300 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3 cái
240 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,18 m
241 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,002 100m2
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,128 m3
243 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,014 100m2
244 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,288 m3
245 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,04 m2
246 Sản xuất hệ khung dàn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,081 tấn
247 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,0812 tấn
248 Sản xuất cửa van phẳng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,088 tấn
249 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,088 tấn
250 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,728 m2
251 Máy đóng mở V2 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1 bộ
252 Bulong M12x200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 20 cái
253 Bulong M18x300 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1 cái
254 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,72 m
255 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,28 m3
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,041 100m2
257 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,027 100m2
258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,24 m3
259 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,45 m3
260 Đào móng cửa xả, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,626 m3
261 Đào kênh mương rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,126 100m3
262 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,672 m3
263 Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 15,134 m3
264 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,546 m3
265 Đắp cát mang móng rãnh Hướng dẫn chương V - E-HSMT 23,439 m3
266 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,043 100m2
267 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,308 m3
268 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,932 m3
269 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 8,775 m2
270 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,038 100m2
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,603 m3
272 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,199 100m2
273 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,141 tấn
274 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 4,536 m3
275 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 36 cấu kiện
276 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,525 m3
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đèn cầu D400 + bóng LED 18W Hướng dẫn chương V - E-HSMT 40 bộ
2 Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 70W (đèn SMD nhiều mắt) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 15 bộ
3 Cột đèn, sân vườn (bao gồm cả thân cột, đèn chùm, bảng điện) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy Hướng dẫn chương V - E-HSMT 8 cột
5 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m Hướng dẫn chương V - E-HSMT 15 cột
6 Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 8 bộ
7 Khung móng cột thép 8m Hướng dẫn chương V - E-HSMT 15 bộ
8 Lắp đặt tủ điện và điều khiển chiếu sáng Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1 1 tủ
9 Lắp giá đỡ tủ điện chôn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1 bộ
10 Thanh giắt DIN RAIL 10cm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 23 cái
11 Lắp bảng điện cửa cột Hướng dẫn chương V - E-HSMT 23 cái
12 Lắp cầu đấu 4 cực 60A Hướng dẫn chương V - E-HSMT 23 cái
13 Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A Hướng dẫn chương V - E-HSMT 23 cái
14 Làm tiếp địa cho cột điện và tủ Hướng dẫn chương V - E-HSMT 24 cọc
15 Dây nối tiếp địa lặp lại Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 7,2 m
16 Đầu cốt đồng các loại Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3 cái
17 Bulong M8x20 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3 cái
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 18 cọc
19 Dây lên đèn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 3,6 100m
20 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,365 100m
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,227 100m
22 Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn Hướng dẫn chương V - E-HSMT 6,365 100m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Hướng dẫn chương V - E-HSMT 640 m
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 11,31 m3
25 Đầu cốt đồng các loại Hướng dẫn chương V - E-HSMT 244 cái
26 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 13,104 m3
27 Đào đất rãnh cáp, máy đào Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,179 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,31 100m3
29 Đào móng cột Hướng dẫn chương V - E-HSMT 11,21 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,112 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,112 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,112 100m3
33 Làm đầu cáp ngầm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 48 1 đầu cáp
34 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Hướng dẫn chương V - E-HSMT 48 đầu cáp
35 Đánh số cột thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT 2,3 10 cột
36 Băng báo hiệu cáp Hướng dẫn chương V - E-HSMT 546 m
D ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Hướng dẫn chương V - E-HSMT 13,113 m3
2 Đào rãnh cáp, máy đào Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,18 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,586 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,891 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,42 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,42 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,42 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện, thông tin, ống nhựa HDPE, đường kính ống 130/100mm Hướng dẫn chương V - E-HSMT 310 m
9 Băng báo hiệu cáp Hướng dẫn chương V - E-HSMT 310 m
E HỖ TRỢ VẬT LIỆU XÂY LẠI TƯỜNG CHO NHÀ DÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,099 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,584 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 1,525 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,066 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 0,726 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 10,89 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) Hướng dẫn chương V - E-HSMT 106,26 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->