Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 21:40:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,482,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 21 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây đa ở mặt đất bằng phẳng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4 | ca |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 89,45 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,915 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tạm tính nhân công bằng 60% lắp đặt) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 54 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,707 | m3 |
| 3 | Đào kè, cống, rãnh thoát nước, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 344,412 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường bê tông cũ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 33,3 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 86,04 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,86 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống rãnh, kè, máy đào | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,997 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,501 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 31,511 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,639 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 50,755 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 254,748 | m3 |
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 22,927 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,875 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,875 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,631 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,878 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,31 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 25,18 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 25,18 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó gốc cây | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 28 | Bó gốc cây bằng đá 10x15x70cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 483,6 | m |
| 29 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12,816 | m3 |
| 30 | Đào hố trồng cây bằng máy đào | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,153 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 34 | Mua đất mầu trồng cây | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 133,92 | m3 |
| 35 | Đắp đất mầu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 133,92 | m3 |
| 36 | Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 93 | cây |
| 37 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 93 | cây/lần |
| 38 | Giá đỡ, giữ cây bóng mát. Cọc chống bằng gỗ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1.116 | m |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,3 | 10 cây/tháng |
| 40 | Rải nilon móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 16,063 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 160,635 | m3 |
| 42 | Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1.606,35 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 40,108 | m3 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 770 | m |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 48 | Lát đan rãnh bằng gạch xi măng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 48,876 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 163,447 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 150,849 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12,363 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 823,38 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 32,09 | m2 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát vàng chèn khe lún | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,193 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,911 | 100m |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng cát | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 65 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 66 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 67 | Hút nước ao để thi công kè (Máy bơm nước 200m3/h (14kW)) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18,236 | ca |
| 68 | Đóng cọc tre, dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 379,938 | 100m |
| 69 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 121,58 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 515,32 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 290 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 189,805 | m3 |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 111,5 | m2 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát vàng chèn khe lún | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,392 | 100m |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 80 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 81 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, dài | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9,3 | 100m |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bậc cầu ao, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sàn bậc cầu ao | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bậc cầu ao, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,369 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,381 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 109,505 | m2 |
| 96 | Đất á sét | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 102,92 | m3 |
| 97 | Đắp đất bờ kênh mương, đất á sét | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 102,92 | m3 |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24,325 | m2 |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 100 | Đắp cát vàng chèn khe lún | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24,13 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,618 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 92,868 | m3 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,352 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,098 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,223 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 64,056 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3.768 | cái |
| 110 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 111 | Mua cỏ để trồng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 309 | m2 |
| 112 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,898 | m3 |
| 113 | Mua đất màu trồng cây | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,898 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,068 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,426 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,678 | m3 |
| 117 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 19,152 | m3 |
| 118 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,872 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 610,47 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 129,363 | m2 |
| 121 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1.093,968 | m |
| 122 | Con tiện | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1.112 | cái |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 945,403 | m2 |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47,696 | 1m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 129,654 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 25,596 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 31,136 | m3 |
| 130 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 113,168 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,96 | 100m2 |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 26,708 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 724,7 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,858 | tấn |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24,411 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 320 | cấu kiện |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,131 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 146 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24,605 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 26,18 | m3 |
| 149 | Lắp đặt đế cống D400mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 128 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế cống D600mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 285 | cái |
| 151 | Lắp đặt đế cống D800mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 385 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Tải trọng C dưới đường) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 153 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (Tải trọng B vỉa hè) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (Tải trọng HL93 dưới đường) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 57 | đoạn ống |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (Tải trọng H10 vỉa hè) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 68 | đoạn ống |
| 156 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (Tải trọng HL93 dưới đường) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 157 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 64 | mối nối |
| 158 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 57 | mối nối |
| 159 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 77 | mối nối |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 167 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 171 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 59,467 | m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,665 | m3 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 180 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 181 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp dựng bộ nắp ga, tấm chắn rác bằng composite | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 184 | Đào kênh mương rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 190 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,665 | m3 |
| 192 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18,404 | m3 |
| 193 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,845 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 93,01 | m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,219 | m3 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 201 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 202 | Lắp dựng tấm chắn rác bằng composite | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 28,518 | m3 |
| 204 | Đào kênh mương rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 209 | Đăp cát đệm móng ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 210 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,423 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 212 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11,246 | m3 |
| 213 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 33,627 | m3 |
| 214 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn cổ ga | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 215 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,318 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,288 | m3 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 98,462 | m2 |
| 222 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 224 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 400KN) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 226 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 229 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 230 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 232 | Sản xuất hệ khung dàn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 233 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 234 | Sản xuất cửa van phẳng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 235 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 237 | Máy đóng mở V1 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 238 | Bulong M8 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 239 | Bulong M18x300 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,18 | m |
| 241 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 243 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 244 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 246 | Sản xuất hệ khung dàn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 247 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 248 | Sản xuất cửa van phẳng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 250 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 251 | Máy đóng mở V2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 252 | Bulong M12x200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 253 | Bulong M18x300 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,72 | m |
| 255 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 260 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 261 | Đào kênh mương rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 262 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 263 | Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,134 | m3 |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 265 | Đắp cát mang móng rãnh | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 23,439 | m3 |
| 266 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 268 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 270 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 271 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 272 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 274 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 276 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,525 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cầu D400 + bóng LED 18W | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 70W (đèn SMD nhiều mắt) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Cột đèn, sân vườn (bao gồm cả thân cột, đèn chùm, bảng điện) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15 | cột |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Khung móng cột thép 8m | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện và điều khiển chiếu sáng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện và tủ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa lặp lại Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,2 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng các loại | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bulong M8x20 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18 | cọc |
| 19 | Dây lên đèn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,365 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,227 | 100m |
| 22 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,365 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 640 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 244 | cái |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, máy đào | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,179 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11,21 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 33 | Làm đầu cáp ngầm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 48 | 1 đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,3 | 10 cột |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 546 | m |
| D | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,113 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, máy đào | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện, thông tin, ống nhựa HDPE, đường kính ống 130/100mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 310 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 310 | m |
| E | HỖ TRỢ VẬT LIỆU XÂY LẠI TƯỜNG CHO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 106,26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi