Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ (quản lý nhà nước năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 18:34:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,939,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,187 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.193,4796 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.041,07 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 366,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.585,1547 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1.585,1547 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 126,53 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V E-HSMT | 0,4935 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 16 | SXLD lam nhôm trang trí , nhôm hộp 60x120x2 sơn tịnh điện 9bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 45,72 | m |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 19,6 | m |
| 18 | SXLD lan can inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 19,6 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 126,53 | m2 |
| 20 | Thay ổ khóa cửa đi bằng ổ khóa tay lắm dài Fadex | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 154,344 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 154,344 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 154,344 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Sản xuất lẹp giữ ống thoát nước vào tường bằng nẹp inox (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | khoan bê tông tạo lộ thoát nước sê nô mái | Theo Chương V E-HSMT | 12 | vị trí |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 53,744 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 53,744 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 31 | SXLD lan can inox 304 fi 60 cao 250 | Theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 480,64 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 480,64 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 517,96 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Linh kiện chống điện giật | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| B | SỬA KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 114,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 38,45 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 5,4855 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 38,45 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 38,45 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 114,432 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V E-HSMT | 57,2 | m |
| 14 | Sản xuất cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 15 | SXLD ổ khóa tay lắm tròn | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| C | SỬA CHỬA HÀNG RÀO BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 31,68 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 4,88 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,3077 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,891 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 33,14 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,12 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,83 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 38,3 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 99,47 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 99,47 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 20,86 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 39 | SXLD chữ inox hộp mạ vàng bảng tên trụ sở | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | SXLD cổng sắt 2 cánh mở (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 41 | Bản lề cối | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | SXLD chống sắt hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 30,284 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 42,184 | m2 |
| D | NỚI RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5688 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem | Theo Chương V E-HSMT | 0,8335 | 100m2 |
| 14 | SXLD bu long fi 16 L = 650 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| E | LÀM CỔNG THOÁT NƯỚC MƯA TỪ CỔNG RA PHÍA SAU | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 17,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4848 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 37,296 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo Chương V E-HSMT | 37,296 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,7056 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1607 | 100m2 |
| 10 | Đặt ống thoát nước fi 34 Đan mương, mỗi tấm đan 8 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 656 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7552 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treo | Theo Chương V E-HSMT | 1,2785 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| F | THÁO DỠ NHÀ KHO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 0,8975 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 27,024 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 27,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2702 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| G | XÂY BỒN BÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Trồng mới cây xanh | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Trồng mới cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 7,8513 | m2 |
| 12 | Căng lưới B40 giàn hoa (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 13 | Trồng cây trang giây (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | giỏ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi