Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455354-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210408954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ (quản lý nhà nước năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 18:34:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,939,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 5,187 100m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.193,4796 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.041,07 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 366,12 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 1.585,1547 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 1.585,1547 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 126,53 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Chương V E-HSMT 0,4935 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,38 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0058 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0114 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,114 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,08 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT 2,28 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,9 m2
16 SXLD lam nhôm trang trí , nhôm hộp 60x120x2 sơn tịnh điện 9bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo Chương V E-HSMT 45,72 m
17 Tháo dỡ lan can gỗ Theo Chương V E-HSMT 19,6 m
18 SXLD lan can inox 304 Theo Chương V E-HSMT 19,6 m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 126,53 m2
20 Thay ổ khóa cửa đi bằng ổ khóa tay lắm dài Fadex Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
21 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V E-HSMT 154,344 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 154,344 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 154,344 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo Chương V E-HSMT 24 cái
26 Sản xuất lẹp giữ ống thoát nước vào tường bằng nẹp inox (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo Chương V E-HSMT 72 cái
27 khoan bê tông tạo lộ thoát nước sê nô mái Theo Chương V E-HSMT 12 vị trí
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 53,744 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 53,744 m2
30 Tháo dỡ lan can gỗ Theo Chương V E-HSMT 12,8 m
31 SXLD lan can inox 304 fi 60 cao 250 Theo Chương V E-HSMT 12,8 m
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 480,64 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 480,64 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT 517,96 m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT 5,25 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 9,77 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0977 100m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,6 m2
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V E-HSMT 56 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 29 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT 480 m
43 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 700 m
44 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 520 m
45 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 720 m
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 22 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 11 cái
48 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V E-HSMT 60 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 14 cái
50 Linh kiện chống điện giật Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
B SỬA KHU NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 114,432 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 38,45 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 5,4855 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0548 100m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 19,95 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 38,45 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT 38,45 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT 114,432 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 18,4 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V E-HSMT 57,2 m
14 Sản xuất cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Theo Chương V E-HSMT 18,4 m2
15 SXLD ổ khóa tay lắm tròn Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo Chương V E-HSMT 47,6 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Chương V E-HSMT 0,44 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V E-HSMT 0,38 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 36 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo Chương V E-HSMT 16 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo Chương V E-HSMT 18 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 17 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 30 cái
C SỬA CHỬA HÀNG RÀO BẢNG TÊN
1 Tháo dỡ lan can gỗ Theo Chương V E-HSMT 31,68 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT 0,816 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,33 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,748 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 4,88 10m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,406 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,2193 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,406 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0988 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1436 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,3077 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,1988 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0348 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1595 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,2472 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 1,236 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0772 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1552 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1415 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,1814 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,1422 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,87 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,248 m3
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 9 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 9 m2
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 5,891 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 33,14 m2
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,688 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 49,12 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 18,83 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,22 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 38,3 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 19,2 m
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 99,47 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 99,47 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V E-HSMT 20,86 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,63 m3
39 SXLD chữ inox hộp mạ vàng bảng tên trụ sở Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
40 SXLD cổng sắt 2 cánh mở (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 12,5 m2
41 Bản lề cối Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
42 SXLD chống sắt hàng rào Theo Chương V E-HSMT 30,284 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 42,184 m2
D NỚI RỘNG NHÀ XE
1 Tháo dỡ nhà xe hiện hữu Theo Chương V E-HSMT 1 ck
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 0,5 10m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,25 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,026 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,1488 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0558 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,063 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,5688 m3
9 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,3521 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,5478 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,5478 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,3521 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem Theo Chương V E-HSMT 0,8335 100m2
14 SXLD bu long fi 16 L = 650 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,25 m3
E LÀM CỔNG THOÁT NƯỚC MƯA TỪ CỔNG RA PHÍA SAU
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 17,76 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 5,328 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,4848 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 37,296 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo Chương V E-HSMT 37,296 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,373 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,7056 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT 15,752 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,1607 100m2
10 Đặt ống thoát nước fi 34 Đan mương, mỗi tấm đan 8 lỗ Theo Chương V E-HSMT 656 cái
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Chương V E-HSMT 0,3875 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,7552 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo Chương V E-HSMT 82 cái
14 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treo Theo Chương V E-HSMT 1,2785 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo Chương V E-HSMT 29 cái
F THÁO DỠ NHÀ KHO HIỆN HỮU
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V E-HSMT 0,8975 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 76,8 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT 11,664 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Chương V E-HSMT 7,68 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 15,36 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 27,024 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 27,024 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2702 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 7,68 m3
G XÂY BỒN BÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,755 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,0351 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,471 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,256 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,7 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V E-HSMT 3,12 m3
7 Trồng mới cây xanh Theo Chương V E-HSMT 5 cây
8 Trồng mới cỏ Theo Chương V E-HSMT 0,156 100m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,1809 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,1809 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 7,8513 m2
12 Căng lưới B40 giàn hoa (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo Chương V E-HSMT 7,36 m2
13 Trồng cây trang giây (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo Chương V E-HSMT 2 giỏ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->