Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456162-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210456095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 09:49:00 đến ngày 2021-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,001,819,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỤM PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 70,71
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,29 tấn
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,5
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,74
6 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,86
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11 cấu kiện
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50,6 m3
9 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,64
10 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,58
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,76
12 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21
13 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,5
14 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 38,56
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,34 tấn
16 Bốc xếp, vận chuyển, kết cấu, phế thải còn lại sau phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 công
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,0999
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,399 100m³
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,404 100m
4 Đệm cát đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,2978
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3139 100m²
6 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,7466
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1378 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5117 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5437 tấn
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,1341
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1953 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0345 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0631 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1302 tấn
15 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6974
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,3747
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2575 100m³
18 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3125 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3125 100m³/km
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0184 100m³
21 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,6654
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7005 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1925 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0019 tấn
25 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,918
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4507 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4003 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,817 tấn
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,4795
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4176 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,3053 tấn
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,5709
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0474 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0211 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0195 tấn
36 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3713
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2504 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1849 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1258 tấn
40 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5996
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,446
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,4252
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,5362
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,3016
45 SXLD cửa sắt xếp bưng tôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,83
46 SXLD cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,48
47 SXLD cửa đi khung nhôm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,2605
48 SXLD cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,6
49 SXLD cửa sổ kính chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7564
50 SXLD cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6384
51 SXLD vách kính cửa đi khung nhôm (phụ kiện đầy đủ ) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,98
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3147 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,34
54 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,7897
55 Khóa các cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,1846
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,04
58 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1952 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,06
60 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,2156
61 Lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang KT 80x100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,8 md
62 Ốp đá granit cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,0748
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm hàn nối vào tường thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,09 100m
64 Lắp đặt goong và khóa thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
65 Lắp đặt tôn đậy thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 243,3384
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 335,7624
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 96,618
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,9316
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,9134
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,643
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35,48 m
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,7504
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 56,88
75 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 258,9814
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 477,2254
77 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 82,0953
78 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8728
79 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,5255
80 Lắp đặt vách ngăn chịu nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,58
81 Lắp đặt vạch ngăn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,58 m2
82 Ốp tường, trụ, cột, gạch men sứ trắng kích thước 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 81,114
83 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,208
84 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,208 100m²
85 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,98 md
86 Ống PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,44 100m
87 Cút D100+ Măng sông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
88 Lắp đặt phễu thu nước, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
89 Rọ chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
90 Đai inox D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 cái
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2109 100m³
92 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9271
93 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1598 100m²
94 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1242 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0932 tấn
96 Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,6539
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5992
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,9
99 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,662
100 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0033 100m²
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0025 tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0482
103 Lắp dựng bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
104 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,07 100m³
105 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,14 100m³
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,14 100m³/km
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2425 100m³
108 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,875
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0713 100m²
110 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1745 tấn
111 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0932 tấn
112 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,7322
113 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,603
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,0008
115 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,5826
116 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0492 100m²
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1094 tấn
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9098
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cấu kiện
120 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,08 100m³
121 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m³
122 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m³/km
123 Cút D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
124 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,015 100m
125 Chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
126 Công tắc đơn + đế mặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 bảng
127 Lắp đặt ổ cắm 3 ổ 16A + đế mặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt ổ cắm 1 ổ 16A + đế mặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
129 Đèn Led 1,2m 36w-220v Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
130 Đèn led D250 20w-220v Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 bộ
131 Đèn tường led 20w-220v Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
132 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 76 m
133 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 m
134 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 m
135 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 131 m
136 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 (tận dụng lại), chỉ tính công lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
138 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
141 Lắp đặt xi phông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
142 Lắp đặt van chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
143 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
144 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa bát inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
149 Lắp đặt phễu thu sàn inox ( kiểu xifong) 80x80 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
150 Lắp đặt bộ điều khiển bơm theo mực nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
151 Lắp đặt van phao cơ DN40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
152 Van khóa chiều DN 25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
153 Ống cấp nước PP-R: D20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
154 Ống cấp nước PP-R: D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,62 100m
155 Cút vuông DN 25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 cái
156 Cút vuông DN 20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
157 Tê 25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11 cái
158 Nối thẳng ren trong DN20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bể
160 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 máy
161 Ống Upvc 110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4 100m
162 Ống Upvc 60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 100m
163 Họng kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
164 Họng kiểm tra D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
165 Lắp đặt cút uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
166 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
167 Lắp đặt cút uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cái
168 Lắp đặt tê uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
169 Côn thu D110x60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
170 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 130 m
171 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 m
172 Dây mạch vòng D16 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 m
173 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
174 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
175 Cọc tiếp địa L63x6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cọc
176 Thép neo giữ (chân bật) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 kg
C HẠNG MỤC: CỒNG DẬU, SÂN SAU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1416 100m³
2 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,252
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0834 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0686 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,268 tấn
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,7829
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,7281
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2921 100m²
9 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6069
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,8018
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1097 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0617 tấn
13 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2069
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,0346
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0472 100m³
16 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0472 100m³
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1888 100m³/km
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4417
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 85,3127
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,684
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 109,997
22 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0643 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0643 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3672 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3672 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1549 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1549 tấn
28 Bulong liên kết Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 bộ
29 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9185 100m²
30 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,12 md
31 Máng tôn thu nước, tôn ke góc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,76 md
32 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,12 100m
33 Cút D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
34 Phễu thu nước D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
35 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
36 Sản xuất, Lắp dựng cổng ( đã tính cả phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,63
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0602 100m²
38 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2531
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,7659
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,3
41 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,485
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0617 100m²
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0089 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,987
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21 cấu kiện
46 Lót ni lông nền sân Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 42,9631 m2
47 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,2963
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,82
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,02 100m³
3 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,02 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,07 100m²
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,15
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,01 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,045 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,045 100m³/km
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,64
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,43
13 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,19 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,19 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,87 1m²
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,31 100m²
19 Tôn ke góc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,64 md
20 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,84
21 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,44
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->