Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429667-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 09:49:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,976,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,804,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng trụ BTLT 12m (M12)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
C Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,68m3) 1.085,4 kg
2 Cát vàng(0,511x0,68m3) 2,082 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,68m3) 3,396 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 4,08 m3
E Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá (M12BT-PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,72m3) 2.307,6 kg
2 Cát vàng(0,511x0,72m3) 4,428 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,72m3) 7,224 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 8,676 m3
F Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,908m3) 8.935,5 kg
2 Cát vàng(0,511x0,908m3) 17,168 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,908m3) 27,972 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 33,596 m3
G Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3) 9.648 kg
2 Cát vàng(0,511x0,806m3) 18,54 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,806m3) 30,195 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 36,27 m3
H Móng M14
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
I Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
J Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,826m3) 659,1 kg
2 Cát vàng(0,511x0,826m3) 1,266 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,826m3) 2,064 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 2,478 m3
K Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1 Ximăng PC40(266kg/m3x1,073m3) 1.141,6 kg
2 Cát vàng(0,511x1,073m3) 2,192 m3
3 Đá 1x2(0,833x1,073m3) 3,576 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 4,292 m3
L Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3) 6.712 kg
2 Cát vàng(0,511x1,577m3) 12,896 m3
3 Đá 1x2(0,833x1,577m3) 21,024 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 25,232 m3
M Tiếp địa lặp lại trụ 14m có dây Te
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 8 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 5,242 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 4 cái
4 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 4 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 6 cái
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 5,2416 kg
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 8 cọc
8 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
N Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 112 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 73,382 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 56 cái
4 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 28 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 84 cái
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 73,3824 kg
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 112 cọc
8 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
O Tiếp địa đầu cáp ngầm
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 8 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2: 15,5m Vật tư A cấp 6,94 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 4 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 8 cái
5 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 6 bộ
6 Đai inox dài 1m + khóa đai 4 bộ
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 8 cọc
8 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
P Phần trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 212 trụ
2 Dựng trụ BTLT 212 trụ
R Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 28 trụ
2 Dựng trụ BTLT 28 trụ
S Trụ bê tông ly tâm 12m dựng bằng Hotline
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (Phần nhân công và máy thi công đã tính trong phần Hotline) Vật tư A cấp 4 trụ
T Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư A cấp 41 trụ
2 Dựng trụ BTLT 41 trụ
U Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 17 trụ
2 Dựng trụ BTLT 17 trụ
V Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1 Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công 2 trụ
2 Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công 1 trụ
W Phần xà, néo
X Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 3 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m Vật tư A cấp 3 cây
3 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 3 bộ
Y Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 5 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 10 cây
3 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 bộ
4 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 bộ
5 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 5 bộ
Z Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 38 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn Vật tư A cấp 38 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 76 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 38 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) 38 bộ
AA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 90 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn Vật tư A cấp 90 cây
3 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 135 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 45 bộ
5 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 45 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 90 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) 45 bộ
AB Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) 1 bộ
AC Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
5 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) 2 bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 14 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 28 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
4 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) 7 bộ
AE Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 28 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 56 cây
3 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
4 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 56 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) 14 bộ
AF Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
2 Sứ chằng lớn 1 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon b42x130 8 cái
4 Cáp thép 5/8" 14 m
5 Yếm cáp dày 2mm 2 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm 1 cái
7 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 1 bộ
AG Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ16x2400 1 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 1 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9 1 trọn bộ
AH Phần dây, sứ và phụ kiện
AI Phân trung thế 3 pha XDM
AJ Phần dây cáp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m) Vật tư A cấp 734,498 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 Vật tư A cấp 11.299,968 m
3 Cáp nhôm lõi thép AC-95/16(0,384kg/m) Vật tư A cấp 12,534 kg
4 ACXH-185mm2 24kV: x 1,02 Vật tư A cấp 97,92 m
5 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 30 m
6 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 độ cao 0,032 km
7 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 0,096 km
8 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 3,693 km
9 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 11,078 km
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 30 m
AK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ 84 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 84 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 3,2 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 84 sứ
AL Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) 34 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 34 bộ
AM Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 454 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 454 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn( trừ 18 cái đã tính trong đơn giá hotline) 436 sứ
AN Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 66 chuỗi
2 Sứ treo polymer (Thi công bằng Hotline) Vật tư A cấp 9 chuỗi
3 Móc treo chữ U loại dài 75 cái
4 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 66 bộ
AO Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 36 chuỗi
2 Sứ treo polymer(Thi công bằng Hotline) Vật tư A cấp 18 chuỗi
3 Móc treo chữ U loại dài 216 cái
4 Khánh tam giác 54 cái
5 Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 18 bộ
AP Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 96 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 96 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 96 cái
AQ Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 6 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 6 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 6 cái
AR Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 164 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 282 cái
AS Vật tư phụ:
1 Kẹp quai 4/0 27 cái
2 Kẹp hotline 4/0 21 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 72 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 2 cái
5 Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 22 cái
6 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 50 bộ
7 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 50 bộ
8 Dây chảy 15K 15 Sợi
9 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 12 cái
10 Chụp cách điện kẹp quai 27 cái
11 Bảng báo độ cao 20 cái
12 Bảng báo pha 21 cái
13 Bảng chỉ danh 5 cái
14 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 18 cuộn
AT Phân trung thế 1 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 715,4 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 3.668,6 m
3 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 8,67 m
4 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 3,597 km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 3,597 km
AU Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ 78 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 78 bộ
3 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 78 bộ
AV Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) 39 cái
2 Móc treo chữ U loại dài 39 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 39 bộ
AW Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: Tính nhân công trong Hotline
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 3 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 3 cái
AX Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 37 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 37 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 74 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 37 bộ
AY Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 88 cái
2 Chân sứ đỉnh cong dài 870mm Vật tư A cấp 88 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 88 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 88 bộ
AZ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 37 chuỗi
2 Sứ treo polymer(thi công bằng Hotline) Vật tư A cấp 2 chuỗi
3 Móc treo chữ U loại dài 78 cái
4 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 39 bộ
5 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 37 chuỗi
BA Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 39 chuỗi
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 78 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 39 cái
BB Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 37 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 88 cái
BC Vật tư phụ
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 54 cái
2 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 52 bộ
3 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 52 bộ
4 Kẹp quai 4/0 14 cái
5 Kẹp hotline 4/0 7 cái
6 Bảng báo độ cao 14 cái
7 Bảng báo pha 7 cái
8 Bảng chỉ danh 3 cái
9 Dây chảy 10K 3 Sợi
10 Bass LI bắt FCO, LA 3 Bộ
11 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 3 cái
12 Chụp cách điện kẹp quai 14 cái
13 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 13 cuộn
BD Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 15 cái
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 15 bộ
BE Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 3 cái
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 3 bộ
BF PHẦN TBA
BG TBA 3x50kVA
BH A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 21 máy
2 Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV 21 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 21 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 21 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 21 cái
6 Lắp đặt chống sét van 21 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 7 cái
8 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 21 cái
9 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 7 cái
BI B. PHẦN VẬT LIỆU
BJ Giá treo 3 MBA 50kVA
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x100 Vật tư A cấp 7 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
3 Lắp giá đỡ trong TBA 259 kg
BK Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 7 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 14 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 7 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 7 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 7 bộ
BL Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 62,6m) Vật tư A cấp 98,2 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 21 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 14 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 7 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 35 cái
6 Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp 14 cái
7 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 21 bộ
8 Ống PVC D21x1,6mm 7 m
9 Cổ dê ốp ống D21 7 bộ
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 308 m
11 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
12 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 21 cọc
13 Rải dây tiếp địa trong TBA 438,2 m
BM Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 7 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 7 tủ
BN Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 84 m
2 Kẹp quai 2/0 21 cái
3 Kẹp hotline 2/0 21 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 84 m
BO Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 242,9 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 49 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp 42 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 14 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 28 m
6 Co 90 độ PVC D114 7 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 14 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 242,9 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 49 m
BP Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 28 m
BQ Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 6K 21 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 21 cái
3 Chụp cách điện LA 21 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 21 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 21 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 21 bộ
7 Bảng tên trạm 7 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 7 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 7 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 7 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 21 chai
BR TBA 1x100kVA
BS A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 6 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV 6 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 6 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 6 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 6 cái
6 Lắp đặt chống sét van 6 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 6 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 6 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A 12 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A 12 cái
BT B. PHẦN VẬT LIỆU
BU Giá treo 1 MBA
1 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
BV Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 6 bộ
BW Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 55,2m) Vật tư A cấp 74,2 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 18 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 12 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 6 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 36 cái
6 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 18 bộ
7 Ống PVC D21x1,6mm 6 m
8 Cổ dê ốp ống D21 6 bộ
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 264 m
10 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 18 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 331,2 m
BX Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 6 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 6 tủ
BY Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 24 m
2 Kẹp quai 2/0 6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 6 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24 m
BZ Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 108 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 42 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp 24 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 12 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 24 m
6 Co 90 độ PVC D114 6 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 12 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 108 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42 m
CA Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 24 m
CB Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 6 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 6 cái
3 Chụp cách điện LA 6 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 6 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 6 bộ
7 Bảng tên trạm 6 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 6 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 6 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 6 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 12 chai
CC PHẦN CÁP NGẦM
CD A. PHẦN THIẾT BỊ
1 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 2 cái
2 Lắp đặt chống sét van 2 bộ
CE B. PHẦN VẬT LIỆU
CF Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm
CG Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1 Cát san lấp: 0,29m3/m 101,1 m3
2 Gạch tàu: 3 viên/m 636 viên
3 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,1m2/m 21,2 m2
4 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90: 1,01m/m 214,1 m
5 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm 636 viên
6 Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm 21,2 m2
7 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm 101,1 m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤110mm 214,1 m
9 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng 1 trọn bộ
CH Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông
1 Ximăng PC40: 6,05kg/cái 60,5 kg
2 Cát vàng: 0,01m3/cái 0,1 m3
3 Đá 2x4: 0,02m3/cái 0,2 m3
4 Sắt Þ10: 2,3kg/cái 23 kg
5 Sắt Þ6: 0,71kg/cái 7,1 kg
6 Kẽm buộc: 0,005kg/cái 0,05 kg
7 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm: 0,023m3/cái 0,23 m3
CI
CJ Xà composite 110x80x5 dài 0,8m đơn: XCOM08Đ
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 2 bộ
CK Dây cáp điện
CL Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2
1 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC1x70mm2 Vật tư A cấp 234,32 m
2 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 232 m
CM Cáp CV50mm2
1 Cáp đồng bọc CV50 Vật tư A cấp 234,32 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 232 m
CN Tủ điện
CO Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện
CP Đầu cáp ngầm 24kV 1x70mm2 outdoor
1 Đầu cáp ngầm 24KV 1x70mm2 outdoor Vật tư A cấp 2 cái
2 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2, 1 pha 2 đầu
CQ Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) 2 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2 bộ
CR Ông sắt tráng kẽm D114
1 Ông sắt tráng kẽm D114 12 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm 12 m
CS Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1 Cổ dê ốp ống D114 4 bộ
2 Lắp cổ dê cột chiều cao 4 bộ
CT Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1 Co sừng 90 độ PVC D114 2 cái
CU Vật tư phụ
1 Chụp cách điện LA 2 cái
CV PHẦN THI CÔNG HOTLINE
CW Thi công Hotline Tuyến trung thế sau TBA Ngọc Định 6 (Lắp 03 sứ treo trên xà hiện hữu, đấu nối vào lưới điện hiện hữu)
1 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
2 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 1 sứ
3 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
CX Thi công hotline trồng trụ lắp xà sứ, đấu nối tuyến trụ 129A nhánh rẽ Suối Duôi
1 Lắp mới trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 1 1 trụ
2 Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 1 1 xà
3 Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 2 1 xà
4 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 1,6667 3 sứ
5 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
6 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 3 dây pha
7 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
CY Thi công hotline nhổ trụ, trồng trụ lắp xà sứ, đấu nối tuyến Suối Nho 7: Nhổ 01 trụ, trồng trụ kẹp (02 trụ), lắp xà sứ, đấu nối
1 Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 1 1 trụ
2 Lắp mới trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 1 1 trụ
3 Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 2 1 xà
4 Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 1 1 xà
5 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 0,667 3 sứ
6 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
7 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 3 dây pha
8 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
CZ Thi công hotline đấu nối tuyến Thác Mai 5: Lắp sứ đứng, sứ treo, đấu nối.
1 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 1 3 sứ
2 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
3 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 3 dây pha
4 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DA Thi công hotline đấu nối tuyến Phú Tân 5: Lắp sứ đứng, sứ treo, đấu nối.
1 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có máy biến áp) 1 3 sứ
2 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (trên trụ nhánh rẽ có máy biến áp) 1 3 sứ
3 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 3 dây pha
4 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DB Thi công hotline đấu nối tuyến Tổ 7 ấp Phú Quý 2, xã La Ngà:
1 Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 2 mạch 2 1 xà
2 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên đường dây 2 mạch) 0,667 3 sứ
3 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
4 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 3 dây pha
5 Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DC Thi công đấu nối trụ 066 NR Hiệp Đồng (tuyến Ngọc Định W9)
1 Thay 1 sứ treo trên đường dây 3 pha 0,8 1 sứ
2 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 1 dây pha
3 Thay 1 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 1 1 cò
DD Thi công đấu nối trụ 030A NR Trung Hiếu (Tuyến Trung Hiếu 4)
1 Lắp mới trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 2 1 trụ
2 Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 1 1 xà
3 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên đường dây 2 mạch) 1 3 sứ
4 Thay 1 sứ treo trên đường dây 3 pha 0,8 1 sứ
5 Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây 1 1 dây pha
6 Thay 1 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 1 1 cò
DE PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm Tiếp địa cột bê tông 30 vị trí
2 Thí nghiệm Tiếp địa trạm điện áp 13 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->