Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439764-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210425287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 21:46:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,875,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,1314 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 2,808 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 3,803 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,0765 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 30,384 m3
6 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao 4.67%) 0,1645 tấn
7 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) 0,213 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II 0,84 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
10 Lắp sàn thao tác 3,2767 tấn
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 1,112 100m
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 2,212 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,756 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0053 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm 0,0483 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,1355 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,3864 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm 0,0128 tấn
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,7019 100m2
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,6605 m3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 0,08 m3
23 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 4.67%) 0,0414 tấn
24 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 4.67%) 0,0981 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,9884 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,83 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0573 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,0727 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,3083 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,5732 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 1,0706 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,5444 100m2
33 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,203 m3
34 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 3,8385 m3
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 0,14 m3
36 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=9m 10 Dầm
37 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m 5
38 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T 15 cái
39 Lắp đặt gối cầu cao su 30 cái
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0332 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1462 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3973 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,3047 tấn
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,03 100m
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,247 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,99 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 12,015 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,475 m3
50 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn 12 m
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,0631 tấn
52 Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn 84 Cái
53 Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn 12 Cái
54 Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) 3,12 kg
55 Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) 0,23 M3
56 Cung cấp keo Eboxy 4 Lít
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0233 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0494 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,4375 m3
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 89mm 1,444 100m
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 76mm 0,9232 100m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm 0,145 100m
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 4,16 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,08 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0088 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1208 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1364 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,1413 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 0,0537 tấn
70 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0656 100m2
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 3,136 m3
72 Quét nhựa bitum nóng vào tường - ĐMVD 1,6 m2
73 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 Cái
74 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm 2 Cái
75 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 28 cái
76 Công tác tạm tính 1 Cái
B TƯỜNG CHẮN 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,2026 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,976 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,612 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,3704 m3
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,2 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,6661 100m3
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,35 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,4224 m3
9 Tường chắn dưới 2 mố: 1,20 x 1,80 x 0,10 x 2 = 0,432 7,4224 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,3757 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 2,1862 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,2912 tấn
13 Ván khuôn móng dài 0,1645 100m2
14 Ván khuôn mái bờ kênh mương 1,9032 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,8688 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 19,3846 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7386 100m3
C ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,2372 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,1247 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,0674 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilon 1,3 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 0,3077 tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1041 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,6 m3
D THÁO DỠ CẦU CŨ VÀ LÀM CẦU TẠM
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,7159 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,72 m3
4 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% ĐM đóng) 0,42 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 0,68 100m
6 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m 1,125 1m3
7 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m 0,528 1m3
8 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu 0,8 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,12 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2415 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->