Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 09:43:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở NHÂN VIÊN ĐỘI XE | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng + vận chuyển | Theo HSTK và HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 9,5472 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2227 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,2147 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 23,3164 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1825 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,9084 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,6722 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,6557 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,771 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1774 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà | nt | 15,7508 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | nt | 7,63 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 4,6847 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1093 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,0104 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0935 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0646 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 3,0881 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,84 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | nt | 15,05 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | nt | 15,05 | m2 |
| 25 | Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất | nt | 17,12 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0376 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0688 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 4 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 5,1933 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 6,261 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1787 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,2407 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,1384 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,3945 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,5478 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,3468 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,9449 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 26,991 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,9848 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 3,0191 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,5115 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,2052 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,1321 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,8056 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,588 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 57,044 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,588 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 29,0676 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 36,6291 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 23,4386 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt trên lancan, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,2864 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt trên lan can | nt | 0,0451 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 261,1601 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 395,7122 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,2085 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 28,347 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 208,8504 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn giả ngói | nt | 2,0524 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc | nt | 40,32 | md |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 739,0808 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 237,1974 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 71,4 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 41,4 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 123,48 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 9,7425 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 131,192 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75 | nt | 1,65 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 31,1505 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 19,2736 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp + phụ kiện | nt | 29,85 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp + phụ kiện | nt | 34,8725 | 0.0 |
| 73 | Cửa nan bê tông - Cửa tường thu hồi mái | nt | 2,4 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa sổ | nt | 32,76 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 64,7225 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,5216 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 32,76 | m2 |
| 78 | Hoa sắt ô thoáng hành lang bằng INOX | nt | 1,715 | m2 |
| 79 | Tên biển hiệu các phòng | nt | 1 | toàn bộ |
| 80 | Giá dây phơi di động | nt | 2 | cái |
| 81 | Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa | nt | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KA | nt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KA | nt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA | nt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - cáp nguồn | nt | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông | nt | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V | nt | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A/250V | nt | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 95 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | nt | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 | nt | 5 | Tủ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | nt | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 110 | m |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 85 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | nt | 5 | cọc |
| 105 | Quả hồ lô chống sét | nt | 7 | quả |
| 106 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 | nt | 15 | m |
| 107 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 3 | bộ |
| 108 | Chân bật chắn tường dây d10, L=150 | nt | 43 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh | nt | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh | nt | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng | nt | 0,22 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | nt | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | nt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | nt | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | nt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | nt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | nt | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm | nt | 41 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | nt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống cấp nước từ nguồn | nt | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,17 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm | nt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm | nt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm | nt | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm | nt | 6 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | nt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm | nt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm | nt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm | nt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa | nt | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | nt | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | nt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo khăn | nt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 148 | van phao điện | nt | 1 | cái |
| 149 | Bơm tăng áp điện Q=1m3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,22 | 100m |
| 152 | Đai giữ ống D90 | nt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | nt | 4 | cái |
| B | NHÀ Ở NHÂN VIÊN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng + vận chuyển | Theo HSTK và HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 9,5472 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2227 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,2147 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 23,3164 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1825 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,9084 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,6722 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,6557 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,7555 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1947 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà | nt | 16,0708 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | nt | 7,63 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 4,4819 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1046 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,442 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 0,7974 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0646 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | nt | 0,0351 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 2,7361 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,84 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | nt | 13,3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | nt | 13,3 | m2 |
| 25 | Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất | nt | 14,17 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,36 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0281 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0528 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 4 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,1933 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 6,261 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1733 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,2407 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,1384 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,3945 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,5478 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,3468 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,9449 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 26,991 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,9848 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 3,0191 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,6373 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,181 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,1321 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,6539 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,588 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 57,044 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,588 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 32,3828 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 29,9922 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 21,3758 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt trên lancan, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,2864 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt trên lan can | nt | 0,0451 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 265,0881 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 393,1511 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,291 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 28,347 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 212,9952 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn giả ngói | nt | 2,0524 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc | nt | 40,32 | md |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 729,5302 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 241,3422 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 71,4 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 41,4 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 62,832 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 11,196 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 12,22 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 69,5408 | m2 |
| 69 | Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75 | nt | 0,825 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 55,6268 | m2 |
| 71 | Sàn bê tông mài phẳng xử lý bằng hóa chất tăng cứng - Phòng máy | nt | 27,6484 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 19,2736 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp | nt | 24,9 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp | nt | 24,245 | 0.0 |
| 75 | Cửa nan bê tông - Cửa tường thu hồi mái | nt | 2,4 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt cửa sổ | nt | 23,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 49,145 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,944 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | nt | 23,4 | m2 |
| 80 | Hoa sắt ô thoáng hành lang bằng INOX | nt | 1,715 | m2 |
| 81 | Biển hiệu các phòng | nt | 1 | toàn bộ |
| 82 | Giá dây phơi di động | nt | 2 | cái |
| 83 | Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa | nt | 2 | bộ |
| 84 | Tủ sắt | nt | 4 | cái |
| 85 | Giá để tài liệu | nt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KA | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KA | nt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA | nt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật | nt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/30mA - Chống giật | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - dây nguồn | nt | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông | nt | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V | nt | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 95 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 95 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 17 | cái |
| 100 | Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 | nt | 5 | Tủ |
| 101 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | nt | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000 BTU | nt | 1 | máy |
| 111 | Điều hòa treo tường Panasonic 9000 BTU | nt | 1 | bộ |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 85 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | nt | 5 | cọc |
| 115 | Quả hồ lô chống sét | nt | 7 | quả |
| 116 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 | nt | 15 | m |
| 117 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 3 | bộ |
| 118 | Chân bật chắn tường dây d10 | nt | 43 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh | nt | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh | nt | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng | nt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | nt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | nt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | nt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | nt | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | nt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm | nt | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | nt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,17 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm | nt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm | nt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm | nt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm | nt | 4 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | nt | 1 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | nt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm | nt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm | nt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm | nt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | nt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 151 | Vòi rửa sàn | nt | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | nt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo khăn | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 158 | van phao điện | nt | 1 | cái |
| 159 | Bơm tăng áp điện Q=1m3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,22 | 100m |
| 162 | ĐAi giữu ống D90 | nt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | nt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi