Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454291-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
Tên gói thầu Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 09:43:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở NHÂN VIÊN ĐỘI XE
1 Phá dỡ nhà hiện trạng + vận chuyển Theo HSTK và HSMT  1 toàn bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  nt  9,5472 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng  nt  0,2227 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  nt  8,2147 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  nt  23,3164 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  nt  0,1825 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  nt  1,9084 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  nt  1,6722 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  nt  1,6557 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  2,771 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,1774 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà  nt  15,7508 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150  nt  7,63 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  nt  4,6847 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng  nt  0,1093 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  nt  0,572 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  nt  1,0104 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  nt  0,0935 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  nt  0,0646 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác  nt  0,0396 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  nt  3,0881 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  15,84 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1  nt  15,05 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2  nt  15,05 m2
25 Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất  nt  17,12 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  nt  0,48 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  nt  0,0376 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  nt  0,0688 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  nt  4 cấu kiện
30 Đắp đất nền móng công trình  nt  5,1933 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  nt  6,261 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  nt  0,1787 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  nt  1,2407 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  nt  1,1384 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  nt  10,3945 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  nt  0,5478 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  nt  1,3468 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  nt  0,9449 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  nt  26,991 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  nt  2,9848 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  nt  3,0191 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  nt  4,5115 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  nt  0,2052 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  nt  0,1321 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  nt  0,8056 100m2
46 Gia công xà gồ thép  nt  0,588 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  57,044 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép nt   0,588 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt  29,0676 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt  36,6291 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt  23,4386 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt trên lancan, đá 1x2, mác 200  nt  0,2864 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt trên lan can  nt  0,0451 100m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  nt  261,1601 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  nt  395,7122 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75  nt  82,2085 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  nt  28,347 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75  nt  208,8504 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn giả ngói  nt  2,0524 100m2
60 Tấm úp nóc  nt  40,32 md
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  nt  739,0808 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng  nt  237,1974 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  nt  71,4 m2
64 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100  nt  41,4 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  nt  123,48 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  nt  9,7425 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch  nt  131,192 m2
68 Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75  nt  1,65 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch  nt  31,1505 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  nt  19,2736 m2
71 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp + phụ kiện  nt  29,85 m2
72 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp + phụ kiện  nt  34,8725 0.0
73 Cửa nan bê tông - Cửa tường thu hồi mái  nt  2,4 m2
74 Gia công hoa sắt cửa sổ  nt  32,76 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  nt  64,7225 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  19,5216 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa  nt  32,76 m2
78 Hoa sắt ô thoáng hành lang bằng INOX  nt  1,715 m2
79 Tên biển hiệu các phòng  nt  1 toàn bộ
80 Giá dây phơi di động  nt  2 cái
81 Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa  nt  5 bộ
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KA  nt  5 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KA  nt  5 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA  nt  5 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật  nt  1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật  nt  4 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - cáp nguồn  nt  20 m
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông  nt  10 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V  nt  11 bộ
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A/250V  nt  16 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2  nt  150 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  nt  150 m
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  nt  5 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi  nt  20 cái
95 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường  nt  1 cái
96 Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110  nt  5 Tủ
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  nt  20 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2  nt  20 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2  nt  90 m
100 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2  nt  90 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm  nt  110 m
102 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m nt   7 cái
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm nt   85 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m nt   5 cọc
105 Quả hồ lô chống sét nt   7 quả
106 Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 nt   15 m
107 Kẹp kiểm tra KZ-1 nt   3 bộ
108 Chân bật chắn tường dây d10, L=150 nt   43 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh nt   0,5 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh nt   0,15 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng nt   0,22 100m
112 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm nt   11 cái
113 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm nt   12 cái
114 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm nt   13 cái
115 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm nt   5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm nt   16 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm nt   12 cái
118 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm nt   41 cái
119 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm nt   1 cái
120 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm nt   8 cái
121 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm nt   2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống cấp nước từ nguồn nt   0,3 100m
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm nt   0,17 100m
124 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm nt   0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm nt   0,02 100m
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm nt   5 cái
127 Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm nt   7 cái
128 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm nt   10 cái
129 Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm nt   1 cái
130 Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm nt   6 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm nt   1 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm nt   6 cái
133 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm nt   7 cái
134 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm nt   10 cái
135 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm nt   10 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt nt   5 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt   5 cái
138 Lắp đặt chậu rửa nt   5 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa chậu nt   5 bộ
140 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l nt   5 bộ
141 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt   5 bộ
142 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 nt   10 cái
143 Lắp đặt gương soi nt   5 cái
144 Lắp đặt kệ kính nt   5 cái
145 Lắp đặt giá treo khăn nt   5 cái
146 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt   5 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt   1 bể
148 van phao điện nt   1 cái
149 Bơm tăng áp điện Q=1m3/H; H=10m nt   1 bộ
150 Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm nt   4 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt   0,22 100m
152 Đai giữ ống D90 nt   8 cái
153 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm nt   8 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm nt   4 cái
B NHÀ Ở NHÂN VIÊN ĐIỆN NƯỚC
1 Phá dỡ nhà hiện trạng + vận chuyển Theo HSTK và HSMT  1 toàn bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt   9,5472 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt   0,2227 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt   8,2147 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt   23,3164 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt   0,1825 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt   1,9084 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt   1,6722 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt   1,6557 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   2,7555 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,1947 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà nt   16,0708 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 nt   7,63 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt   4,4819 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt   0,1046 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt   0,442 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt   0,7974 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt   0,0486 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt   0,0646 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác nt   0,0351 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 nt   2,7361 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   13,84 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 nt   13,3 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 nt   13,3 m2
25 Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất nt   14,17 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt   0,36 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt   0,0281 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt   0,0528 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt   4 cấu kiện
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt   5,1933 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt   6,261 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt   0,1733 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt   1,2407 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt   1,1384 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt   10,3945 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   0,5478 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   1,3468 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt   0,9449 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt   26,991 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt   2,9848 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt   3,0191 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt   3,6373 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt   0,181 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt   0,1321 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt   0,6539 100m2
46 Gia công xà gồ thép nt   0,588 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt   57,044 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép nt   0,588 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt   32,3828 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt   29,9922 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt   21,3758 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt trên lancan, đá 1x2, mác 200 nt   0,2864 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt trên lan can nt   0,0451 100m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt   265,0881 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt   393,1511 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt   71,291 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt   28,347 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 nt   212,9952 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn giả ngói nt   2,0524 100m2
60 Tấm úp nóc nt   40,32 md
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt   729,5302 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng nt   241,3422 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt   71,4 m2
64 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt   41,4 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt   62,832 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nt   11,196 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt   12,22 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt   69,5408 m2
69 Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75 nt   0,825 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt   55,6268 m2
71 Sàn bê tông mài phẳng xử lý bằng hóa chất tăng cứng - Phòng máy nt   27,6484 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt   19,2736 m2
73 Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp nt   24,9 m2
74 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp nt   24,245 0.0
75 Cửa nan bê tông - Cửa tường thu hồi mái nt   2,4 m2
76 Gia công hoa sắt cửa sổ nt   23,4 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt   49,145 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt   13,944 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ nt   23,4 m2
80 Hoa sắt ô thoáng hành lang bằng INOX nt   1,715 m2
81 Biển hiệu các phòng nt   1 toàn bộ
82 Giá dây phơi di động nt   2 cái
83 Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa nt   2 bộ
84 Tủ sắt nt   4 cái
85 Giá để tài liệu nt   4 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KA nt   4 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KA nt   4 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA nt   5 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật nt   3 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật nt   4 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/30mA - Chống giật nt   1 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - dây nguồn nt   30 m
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông nt   10 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V nt   5 bộ
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt   9 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt   95 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt   95 m
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt   2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi nt   17 cái
100 Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 nt   5 Tủ
101 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường nt   1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt   20 m
103 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt   20 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt   80 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 nt   80 m
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt   100 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt   10 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 nt   10 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm nt   10 m
110 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000 BTU nt   1 máy
111 Điều hòa treo tường Panasonic 9000 BTU nt   1 bộ
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m nt   7 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm nt   85 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m nt   5 cọc
115 Quả hồ lô chống sét nt   7 quả
116 Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 nt   15 m
117 Kẹp kiểm tra KZ-1 nt   3 bộ
118 Chân bật chắn tường dây d10 nt   43 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh nt   0,35 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh nt   0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng nt   0,15 100m
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm nt   5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm nt   5 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm nt   8 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm nt   3 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm nt   11 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm nt   5 cái
128 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm nt   25 cái
129 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm nt   1 cái
130 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm nt   6 cái
131 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm nt   2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm nt   0,17 100m
133 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm nt   0,15 100m
134 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm nt   0,02 100m
135 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm nt   3 cái
136 Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm nt   7 cái
137 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm nt   6 cái
138 Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm nt   1 cái
139 Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm nt   4 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm nt   1 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm nt   4 cái
142 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm nt   7 cái
143 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm nt   6 cái
144 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm nt   6 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt nt   2 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt   2 cái
147 Lắp đặt chậu rửa nt   2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa chậu nt   2 bộ
149 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l nt   2 bộ
150 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt   2 bộ
151 Vòi rửa sàn nt   2 bộ
152 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 nt   4 cái
153 Lắp đặt gương soi nt   2 cái
154 Lắp đặt kệ kính nt   2 cái
155 Lắp đặt giá treo khăn nt   2 cái
156 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt   2 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt   1 bể
158 van phao điện nt   1 cái
159 Bơm tăng áp điện Q=1m3/H; H=10m nt   1 bộ
160 Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm nt   4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt   0,22 100m
162 ĐAi giữu ống D90 nt   8 cái
163 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm nt   8 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm nt   4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->