Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440215-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam, Công ty cổ phần, Công ty Chế biến khí Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210426236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sỡ hữu của PVGAS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 09:43:00 đến ngày 2021-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,435,604,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁP NGẦM 22KV + ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ + TỦ CHUYỂN MẠCH NHANH
B 'CÁP NGẦM 22KV'
C MƯƠNG CÁP LOẠI 4 ỐNG MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 100m
2 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,108 1000v
3 Băng nhựa bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 100m
5 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 1000v
6 Băng nhựa bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
D Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1)
1 Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm BH1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
E Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2)
1 Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm BH2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
F Tiếp địa cáp ngầm
1 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Cáp đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
3 Hàn tiếp địa (hàn Cadweld) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mối
G PHẦN XÀ , CỔ DÊ, GIÁ ĐỠ
H Cổ dê các loại
1 Lắp đặt Cổ dê 1 ống 180-PL80x6-D320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt Cổ dê 1 ống 180-PL80x6-D280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt Cổ dê 1 ống 140-PL80x6-D240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
I CÁCH ĐIỆN, ĐẦU CÁP, HỘP NỐI
1 Lắp đặt đầu cáp nhôm 1 pha 24KV-120mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
J CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt Cáp trung thế CXV/S-DATA 120-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 100m
2 Lắp đặt cáp hạ thế CXV-70-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.512 m
3 Đầu cosse ép CU 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đầu cosse ép CU 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đầu cosse ép CU-AI 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Đầu cosse ép CU-AI 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Giá đỡ đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
K 'ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ'
L PHẦN CỘT
M Cột BTLT.14B
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Vận chuyển cấu kiện vê tông, trụ bê tông , cự ly >1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn/km
3 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn
N PHẦN XÀ, NÉO
O Bộ đà Đ.X24
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn/km
P Bộ đà Đ.K24
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn/km
Q Cổ dê các loại
1 Lắp đặt Cô dê 198 néo trụ kép dọc (CD198.NK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn/km
R PHẦN DÂY - SỨ - PHỤ KIỆN
S Cách điện đứng SĐU24P
1 Lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 10 sứ
2 Vận chuyển cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
T Bộ dừng cáp ABC trung thế (N.ABC.120)
1 Bộ dừng cáp ABC trung thế (N.ABC.120 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
U DÂY VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp trung thế HV - ABC 4x120mm2-24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt cáp trung thế CX-120-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m
3 Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
4 Lắp đặt cáp trung thế CX-120-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m
5 Đầu cosse ép CU 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
6 Đầu cosse ép CU 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
7 Đầu cosse ép CU 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 đầu cốt
8 Đầu cosse ép CU 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10 đầu cốt
9 Đầu cosse ép CU-AI 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
10 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
11 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
12 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 đầu cốt
13 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10 đầu cốt
14 Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
V THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 Lắp đặt dao cách ly 24KV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
W PHỤ KIỆN KHÁC
1 Dây chì trung thế 25K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
X THIẾT BỊ ĐO ĐẾM TRUNG THẾ 22KV
1 Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt máy biến điện áp TU 12000/120V-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Y TỦ CHUYỂN MẠCH NHANH
1 Cung cấp và lắp đặt tủ chuyển mạch nhanh - 24kV (01 ngăn tủ dùng thiết bị dao cắm ra MBA +02 ngăn VCB-630A-24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 22KV, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, GIẾNG CÁP, MÓNG HSTD, PHÒNG TRẠM
AA 'CÁP NGẦM 22KV'
AB MƯƠNG CÁP LOẠI 4 ỐNG MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN
1 Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,48 m3
2 Đắp đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2878 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,7 m3
AC MƯƠNG CÁP LOẠI 4 ỐNG MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,152 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,98 m3
5 Cắt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 10m
6 Đào phá mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,128 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4128 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4128 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4128 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4128 100m2
11 Lắp đặt ống thép DN180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
AD 'ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ'
AE Móng trụ M14BT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
3 Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
4 Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
5 Lắp đặt Ống nhựa cứng uPVC 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
AF 'GIẾNG CÁP'
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt nút loe HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt mốc báo hiệu điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
12 Công tác ốp gạch nền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
AG "MÓNG ATS"
1 Đào đất móng tủ ATS, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
8 Lắp đặt nút loe HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AH "PHÒNG TRẠM"
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,744 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
7 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
8 Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,568 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 100m2
15 Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
16 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
17 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m2
18 Bê tông cột tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
19 Ván khuôn dầm, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m2
20 Cốt thép xà dầm, sàn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
21 Bê tông dầm,sàn nhà, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô cửa (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4127 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô cửa cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
24 Bê tông sê nô, lanh tô cửa đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m3
27 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,21 m2
29 Trát sê nô, ô văng, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,712 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,09 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,922 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,922 m2
35 Lát nền, sàn gạch tàu màu đỏ 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
36 Lắp dựng cửa đi khung thép hình L40*5 sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
37 Lắp dựng khung, lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0388 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m
40 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
42 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m3
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
52 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->