Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam, Công ty cổ phần, Công ty Chế biến khí Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sỡ hữu của PVGAS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 09:43:00 đến ngày 2021-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,435,604,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁP NGẦM 22KV + ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ + TỦ CHUYỂN MẠCH NHANH | |||
| B | 'CÁP NGẦM 22KV' | |||
| C | MƯƠNG CÁP LOẠI 4 ỐNG MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | 100m |
| 2 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,108 | 1000v |
| 3 | Băng nhựa bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 1000v |
| 6 | Băng nhựa bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| D | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1) | |||
| 1 | Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm BH1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| E | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | |||
| 1 | Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm BH2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| F | Tiếp địa cáp ngầm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 3 | Hàn tiếp địa (hàn Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối |
| G | PHẦN XÀ , CỔ DÊ, GIÁ ĐỠ | |||
| H | Cổ dê các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Cổ dê 1 ống 180-PL80x6-D320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cổ dê 1 ống 180-PL80x6-D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cổ dê 1 ống 140-PL80x6-D240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | CÁCH ĐIỆN, ĐẦU CÁP, HỘP NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp nhôm 1 pha 24KV-120mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| J | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt Cáp trung thế CXV/S-DATA 120-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV-70-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | m |
| 3 | Đầu cosse ép CU 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép CU 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép CU-AI 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép CU-AI 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | 'ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ' | |||
| L | PHẦN CỘT | |||
| M | Cột BTLT.14B | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện vê tông, trụ bê tông , cự ly >1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | tấn |
| N | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| O | Bộ đà Đ.X24 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn/km |
| P | Bộ đà Đ.K24 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn/km |
| Q | Cổ dê các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Cô dê 198 néo trụ kép dọc (CD198.NK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn/km |
| R | PHẦN DÂY - SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| S | Cách điện đứng SĐU24P | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 sứ |
| 2 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| T | Bộ dừng cáp ABC trung thế (N.ABC.120) | |||
| 1 | Bộ dừng cáp ABC trung thế (N.ABC.120 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| U | DÂY VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp trung thế HV - ABC 4x120mm2-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trung thế CX-120-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cáp trung thế CX-120-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép CU 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cosse ép CU 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cosse ép CU 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cosse ép CU 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cosse ép CU-AI 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 10 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 đầu cốt |
| 14 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| V | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 24KV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | PHỤ KIỆN KHÁC | |||
| 1 | Dây chì trung thế 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| X | THIẾT BỊ ĐO ĐẾM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp TU 12000/120V-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Y | TỦ CHUYỂN MẠCH NHANH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ chuyển mạch nhanh - 24kV (01 ngăn tủ dùng thiết bị dao cắm ra MBA +02 ngăn VCB-630A-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 22KV, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, GIẾNG CÁP, MÓNG HSTD, PHÒNG TRẠM | |||
| AA | 'CÁP NGẦM 22KV' | |||
| AB | MƯƠNG CÁP LOẠI 4 ỐNG MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2878 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,7 | m3 |
| AC | MƯƠNG CÁP LOẠI 4 ỐNG MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,98 | m3 |
| 5 | Cắt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | 10m |
| 6 | Đào phá mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,128 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4128 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4128 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4128 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4128 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép DN180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AD | 'ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ' | |||
| AE | Móng trụ M14BT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa cứng uPVC 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AF | 'GIẾNG CÁP' | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nút loe HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mốc báo hiệu điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Công tác ốp gạch nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| AG | "MÓNG ATS" | |||
| 1 | Đào đất móng tủ ATS, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt nút loe HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AH | "PHÒNG TRẠM" | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, sàn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm,sàn nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô cửa (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4127 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô cửa cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 24 | Bê tông sê nô, lanh tô cửa đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,21 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, ô văng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,712 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,922 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,922 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch tàu màu đỏ 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung thép hình L40*5 sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung, lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 40 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 42 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi