Gói thầu: Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư” Hạng mục “mươn cáp, móng trạm biết áp một cột thép và nền trạm MBT” Công trình: “Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến áp, lưới hạ thế và tăng cường công suất trạm biến áp cấp điện cho khách hàng thuộc Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư” Hạng mục “mươn cáp, móng trạm biết áp một cột thép và nền trạm MBT” Công trình: “Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến áp, lưới hạ thế và tăng cường công suất trạm biến áp cấp điện cho khách hàng thuộc Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 09:27:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 851,828,959 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSYCBG và thiết kế đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSYCBG và thiết kế đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm biến áp cột thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 2 | CÁT HẠT TRUNG NB | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,6727 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5571 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0854 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9563 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8907 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5452 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,807 | kg |
| 9 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,085 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0533 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2015 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,18 | m |
| 13 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,1186 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,844 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2851 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.464,6621 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0593 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8316 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135,8555 | Kg |
| 20 | Thép tròn D16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,1445 | Kg |
| 21 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70,3494 | Kg |
| 22 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.011,5056 | kg |
| B | 2. Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm biến áp nền (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Bulong Ø14 dài 200mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | bộ |
| 2 | CÁT HẠT TRUNG NB | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6581 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0698 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9005 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,329 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,4374 | m3 |
| 7 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,77 | kg |
| 8 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1065 | m3 |
| 9 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0668 | m3 |
| 10 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2525 | m3 |
| 11 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5178 | kg |
| 12 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9029 | Cái |
| 13 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.491,3377 | lít |
| 14 | Khí gas | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,52 | kg |
| 15 | Ô xy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,76 | chai |
| 16 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,0789 | Kg |
| 17 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166,8312 | Kg |
| 18 | Thép tròn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,2 | kg |
| 19 | Thép hình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.248 | kg |
| 20 | LƯỚI B40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105,6 | m2 |
| 21 | Bản lề | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | cái |
| 22 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.800,1926 | kg |
| C | 3. VLp-NC-MTC: hạng mục móng trạm biến áp cột thép (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,16 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,972 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,972 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,664 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1361 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1361 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1361 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,972 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,0825 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,069 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3749 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2538 | 100m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0629 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0081 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,648 | m3 |
| 17 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,52 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| D | 4. VLp-NC-MTC: hạng mục móng trạm biến áp nền (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,84 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,94 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,94 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,0144 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1189 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1189 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1189 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0054 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,394 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bệ máy đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,0875 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bệ máy đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0375 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1636 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0067 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,672 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 18 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa lưới thép B40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | m2 |
| E | 5. VLc-VLp-NC-MTC: Hạng mục đào tái lập mương cáp Trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 E | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| 2 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,55x0,9)m, 02 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 . E | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| 3 | Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| 4 | Đào tái lập mương cáp gạch Granite - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| 5 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| 6 | Đào tái lập mương đường đất đá - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| 7 | Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
| F | 6. VLc-VLp-NC-MTC: Hạng mục đào tái lập mương cáp hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 2 | Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,4x0,7)m. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | m |
| 3 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | m |
| 4 | Đào tái lập mương cáp gạch Granite hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 5 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m |
| 6 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi