Gói thầu: Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư” Hạng mục “mươn cáp, móng trạm biết áp một cột thép và nền trạm MBT” Công trình: “Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến áp, lưới hạ thế và tăng cường công suất trạm biến áp cấp điện cho khách hàng thuộc Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456158-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư” Hạng mục “mươn cáp, móng trạm biết áp một cột thép và nền trạm MBT” Công trình: “Xây dựng mới đường dây trung thế, trạm biến áp, lưới hạ thế và tăng cường công suất trạm biến áp cấp điện cho khách hàng thuộc Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20210401845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 09:27:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 851,828,959 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu của E-HSYCBG và thiết kế đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu của E-HSYCBG và thiết kế đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm biến áp cột thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…)
1Bulong Ø22 dài 650mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
2CÁT HẠT TRUNG NBChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7,6727m3
3Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5571m3
4Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0854m3
5Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,9563m3
6Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8907m3
7Đá chẻ tự nhiênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5452m2
8ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,807kg
9Gỗ chốngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,085m3
10Gỗ đà nẹpChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0533m3
11Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2015m3
12Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36,18m
13Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1186kg
14Keo dán đáChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11,844kg
15Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2851Cái
16Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.464,6621lít
17Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0593Kg
18Silicon chít mạchChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8316kg
19Thép tròn D12Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.135,8555Kg
20Thép tròn D16Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.52,1445Kg
21Thép tròn D8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.70,3494Kg
22Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.011,5056kg
B 2. Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm biến áp nền (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…)
1Bulong Ø14 dài 200mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.108bộ
2CÁT HẠT TRUNG NBChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6581m3
3Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9,0698m3
4Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9005m3
5Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,329m3
6Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11,4374m3
7ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,77kg
8Gỗ chốngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1065m3
9Gỗ đà nẹpChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0668m3
10Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2525m3
11Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5178kg
12Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9029Cái
13Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3.491,3377lít
14Khí gasChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11,52kg
15Ô xyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,76chai
16Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.41,0789Kg
17Thép tròn D8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.166,8312Kg
18Thép trònChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.67,2kg
19Thép hìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.248kg
20LƯỚI B40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.105,6m2
21Bản lềChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.144cái
22Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3.800,1926kg
C 3. VLp-NC-MTC: hạng mục móng trạm biến áp cột thép (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1610m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,972m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,972m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11,664m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1361100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1361100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1361100m3
8Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,972m3
9Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,0825m3
10SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,069tấn
11SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3749tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2538100m2
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36100m
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0629100m3
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0081100m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,648m3
17Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,52m2
18Lắp đặt bulongChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
D 4. VLp-NC-MTC: hạng mục móng trạm biến áp nền (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,8410m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,94m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,94m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,0144m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1189100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1189100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1189100m3
8Đắp cát lót móng công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0054100m3
9Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,394m3
10Đổ bê tông bệ máy đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7,0875m3
11Đổ bê tông bệ máy đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0375m3
12Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,135m3
13SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1636tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,318100m2
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0067100m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,672m3
17Lắp đặt bulongChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
18Gia công sản xuất lắp đặt cửa lưới thép B40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.96m2
E 5. VLc-VLp-NC-MTC: Hạng mục đào tái lập mương cáp Trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 EChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
2Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,55x0,9)m, 02 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130 . EChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
3Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
4Đào tái lập mương cáp gạch Granite - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
5Đào tái lập mương cáp gạch con sâu - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
6Đào tái lập mương đường đất đá - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
7Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo - cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m, 01 ống nhựa xoắn HDPE D195 hoặc D130Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
F 6. VLc-VLp-NC-MTC: Hạng mục đào tái lập mương cáp hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20m
2Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,4x0,7)m.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25m
3Đào tái lập mương cáp gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25m
4Đào tái lập mương cáp gạch Granite hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15m
5Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.50m
6Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->