Gói thầu: Gói thầu số 02: Xúc dọn sạt lở, sửa đường QLVH, TC7 và xử lý xói lở mố cầu qua sông Đa Krông - Công trình nhà máy thủy điện Đa Krông 1.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xúc dọn sạt lở, sửa đường QLVH, TC7 và xử lý xói lở mố cầu qua sông Đa Krông - Công trình nhà máy thủy điện Đa Krông 1. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 09:11:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,281,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,973,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục - Đường VH1 và TC7 | |||
| 1 | Đào rãnh, nền đường đất cấp 2 bằng thủ công đường VH1 | Chương V và bản vẽ | 152,761 | m3 |
| 2 | Đào xúc sạt lở nền đường, đất cấp 2 đường VH1 bằng máy đào | Chương V và bản vẽ | 20,794 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T cự ly 1000m đường VH1 | Chương V và bản vẽ | 22,321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cấp II bằng ô tô 7T cự ly 1000m đường VH1 | Chương V và bản vẽ | 22,321 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III đường VH1 bằng máy đào | Chương V và bản vẽ | 12,997 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô 7T cự ly | Chương V và bản vẽ | 12,997 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy ủi 110CV | Chương V và bản vẽ | 0,844 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô 7T cự ly | Chương V và bản vẽ | 0,844 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V và bản vẽ | 0,844 | 100m3 |
| 10 | San gạt nền đường bằng máy đào | Chương V và bản vẽ | 2 | ca |
| B | Các hạng mục - Mố cầu qua sông Đa Krông | |||
| 1 | Đào hố móng chân khay mố cầu MB đất cấp III bằng thủ công | Chương V và bản vẽ | 37,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp mố cầu bằng máy đào 1,25m3 | Chương V và bản vẽ | 1,262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Chương V và bản vẽ | 1,262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng thủ công 50m, độ dốc | Chương V và bản vẽ | 126,244 | m3 |
| 5 | Đắp đất mố cầu bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V và bản vẽ | 111,72 | m3 |
| 6 | CCVT và thi công rọ đá (2x1x0,5) m gia cố chân khay mố cầu | Chương V và bản vẽ | 12 | rọ |
| 7 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V và bản vẽ | 56,684 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V và bản vẽ | 56,684 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 81 km tiếp theo, ôtô 6m3 | Chương V và bản vẽ | 56,684 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay mố cầu, đá 1x2 M200, vận chuyển thủ công 50m độ dốc | Chương V và bản vẽ | 25,13 | m3 |
| 11 | CCVT và thi công bê tông mái 1/4 nón mố cầu M200 đá 1x2, vận chuyển thủ công 50m độ dốc | Chương V và bản vẽ | 31,554 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép mái tứ nón F | Chương V và bản vẽ | 0,735 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mố đỡ, mố néo | Chương V và bản vẽ | 0,404 | 100m2 |
| 14 | CCVT và rải vải địa kỹ thuật | Chương V và bản vẽ | 1,552 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo D60 | Chương V và bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 16 | San gạt nền đường bằng máy đào | Chương V và bản vẽ | 2 | ca |
| 17 | Phá dỡ đá xây tứ nón bằng búa căn khí nén | Chương V và bản vẽ | 5 | m3 |
| 18 | Chi phí di chuyển thiết bị ra công trường và ngược lại | Chương V và bản vẽ | 2 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi