Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454416-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210454133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 08:57:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,143,854,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 71,37 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 53,71 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,45 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 15,55 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 22,27 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 293,51 m3
7 Cung cấp cống D800 (vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2.002,5 m
8 Cung cấp cống D800 (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 38 m
9 Cung cấp cống D1000 (VH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 148,4 m
10 Cung cấp cống D1000 (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 23,1 m
11 Cung cấp cống D1200 (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7,7 m
12 Cung cấp jone cao su cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 426 cái
13 Cung cấp jone cao su cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 36 cái
14 Cung cấp jone cao su cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2 cái
15 Cung cấp gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.006 cái
16 Cung cấp gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 38 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 503 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 41 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 33,26 100m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 5,59 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,11 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 31,52 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,57 100m2
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 4,32 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.177 cấu kiện
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 133 cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 285,77 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 38,11 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 38,11 100m3/1km
30 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 128,5 10 tấn/1km
B PHẦN VỈA HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 303,17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 481,64 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 43,02 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 752,06 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7.520,58 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 126,73 m3
7 Mua sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.672,2 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 14,54 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 8,75 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 8,75 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,72 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,72 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,72 100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 929,97 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 388,82 m3
3 Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu rãnh cáp (68V/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 278,1 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 516 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7,691 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 39,568 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,28 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 38,102 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,439 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16,12 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D67, dày 2.5ly (1m=4.637kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,61 100m
12 Khoan đặt ống săt bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,61 100m
13 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 19,135 100m
14 Lắp rải cáp ngầm đến tủ cáp CXV/DSTA 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,15 100m
15 Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 17,125 100m
16 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 68 1 bộ
17 Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7,37 100m
18 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 68 1 đầu cáp
19 Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 68 đầu cáp
20 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 67 bộ
21 Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 bộ
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->