Gói thầu: Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 107 Hạng mục: Xây dựng cơ bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 107 Hạng mục: Xây dựng cơ bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 11:00:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp dựng dàn giáo thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 238 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m2 |
| 5 | Máng nước inox 201 khổ 1200mm dày 0.4mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m |
| 6 | Quả cầu chắn rác D110 inox | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tôn phẳng chống hắt khổ 600 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | md |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 25,241 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường nhà văn phòng trước khi sơn | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 44,577 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 18,106 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 59,764 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 20 | Cửa kính 1 cánh mở quay + vách kính cường lực 12mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 13,181 | 0 |
| 21 | Bản lề sàn | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp vuông trên dưới VPP Thái Lan | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Kẹp chữ L | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tay nắm inox, đá thủy tinh | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khóa âm sàn | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cắt ô kính | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Bộ ray Inox và bánh xe cho cửa lùa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp trên kính dưới Pano kính an toàn 6.38mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi: Khóa tay gạt, bản lề cối | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Cửa sổ trượt 2 cánh: khung nhôm, kính dán an toàn trắng trong 6.38mm, keo vít, hoàn thiện | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ: bánh xe, chốt sò, chống nhấc | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp trên kính dưới Pano kính an toàn 6.38mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi: Khóa tay gạt, bản lề cối | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, mở lật | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ: tay cầm, chốt sò | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 42 | Máng nước inox 201 khổ 600mm dày 0.4mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 16,84 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 21,455 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 38,356 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 59 | Thông hút bể phốt trước khi lắp đặt thiết bị vệ sinh mới | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xả nền | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Ống thải chữ P cho chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Dây cấp cho xí bệt và chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | dây |
| 71 | Lắp đặt ga thoát sàn Monoah MN-T208 KT: 100x100mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 21mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,441 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 50,928 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 186,349 | m2 |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | 1m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 81 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 84 | Đánh bóng nền sân bãi sau khi đổ bê tông | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 31 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng Ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km, đất cấp II (1.608.240*1+611.131*6+379.545*13=10.209.111 đồng/100m3) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 86 | Thay mới nắp hố ga cổ bể KT:1100x1100x7 bằng Inox 201 dày 2mm(vận chuyển + lắp đặt) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Thay mới nắp ga họng nhập KT 1000x1000x7 (vận chuyển + lắp đặt) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi