Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Thượng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục: nhà học 2 tầng 6 phòng và sân lát gạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói số 01.XL: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Thượng Lộc, huyện Can Lộc. Hạng mục: nhà học 2 tầng 6 phòng và sân lát gạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Thượng Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:53:00 đến ngày 2021-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 654,029 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,116 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 49,581 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 7,044 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 52,625 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,198 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,646 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,337 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 9,656 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,433 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,303 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,696 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,538 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 20,785 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,991 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 157,332 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,932 | m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 306,464 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 192,192 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 192,192 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,112 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 6,436 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão ( 1m / 3 cái) | Mô tả KT theo chương V | 1.930,8 | cái |
| 29 | Lớp tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 40,04 | m |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 470,841 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 47,027 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,494 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,024 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 421,154 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 123,146 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 384,113 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.029,25 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 70,796 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 214,21 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 127,983 | m2 |
| 41 | Gia công lan can thép 30x30x1,5 | Mô tả KT theo chương V | 0,388 | tấn |
| 42 | Sản xuất tay vịn lan can thép D80 | Mô tả KT theo chương V | 0,209 | tấn |
| 43 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D40. | Mô tả KT theo chương V | 15,98 | md |
| 44 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D30. | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | md |
| 45 | Trụ Inox D150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 43,152 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 86,304 | m2 |
| 48 | Trần tôn, có đà 30x60 | Mô tả KT theo chương V | 467,426 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 928,413 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.314,246 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6,38ly) | Mô tả KT theo chương V | 43,673 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 mm | Mô tả KT theo chương V | 23,76 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 28,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 28,08 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 56,16 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1.100 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 89 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,632 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,224 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,72 | m3 |
| 95 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 2,184 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 2,184 | tấn |
| 97 | Bu lông D20 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Bu lông D12 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 109 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,363 | m3 |
| 113 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bình |
| 115 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bình |
| 116 | LĐ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 137,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.378 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,221 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,889 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,407 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 53,393 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi