Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân dân xã Quang Trọng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:52:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ đê quây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,55 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4035 | |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,7327 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,9555 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 9 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 10 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP KÊNH MƯƠNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | ca |
| 2 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1846 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,33 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,14 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,07 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,28 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0226 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | 100m2 |
| 11 | LD tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | tấn |
| 13 | Ống nhựa giảm áp PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m |
| 14 | Sản xuất thép hình L63x63x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1402 | tấn |
| 15 | Cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m |
| 16 | Bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 17 | Van nâng Vo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 19 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,82 | m3 |
| 20 | Bạt dứa lót đáy mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 716,28 | m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,96 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0951 | 100m2 |
| 24 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174,2046 | m3 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2936 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,537 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5162 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,381 | 100m2 |
| 29 | LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 455 | cái |
| 30 | Ống nhựa HDPE D50 lấy nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 31 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,39 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,732 | m3 |
| 33 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2704 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cửa ra, vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đ.kính 200mm (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 40 | Ống thép D200m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 41 | Mặt bích nối ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 43 | Zoăng D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi