Gói thầu: xây lắp hệ thống đường giao thông, thoát nước và san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | xây lắp hệ thống đường giao thông, thoát nước và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:45:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,556,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG (bao gồm cả nút giao): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,327 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường + mái ta luy bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,382 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10T, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,551 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp nền đường bằng tổ hợp máy, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng tổ hợp máy, đất C1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,531 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất C1 (sau khi đã trừ 80% phần đất tận dụng để đắp trong dải phân cách và các khu đất san nền trồng cây xanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,906 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ gia cố mái ta luy nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,361 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất màu trong dải phân cách (tận dụng và chọn lọc từ đất đào hữu cơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 10 | Điều phối đất hữu cơ chọn lọc từ đào sang đắp, cự ly 200m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (bao gồm cả nút giao và vuốt nối đường ngang): | |||
| D | Mặt đường BTN: | |||
| 1 | Móng CPĐD lớp trên Dmax25 dày 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,331 | 100m3 |
| 2 | Móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 dày 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,553 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPĐD, TCN 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,957 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 100T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,253 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,253 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,957 | 100m2 |
| E | Mặt đường BTXM (vuốt nối vào nhà thờ họ): | |||
| 1 | BTXM mặt đường M200 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót bằng bạt nilon sọc xanh đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đệm cát hạt thô dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA HÈ PHỐ, RÃNH THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH VÀ SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG: | |||
| G | Bó vỉa hè phố + rãnh thu nước mặt đường: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,331 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,3m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,431 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng đầm K95 bằng đầm cóc (tận dụng từ đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,429 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, rãnh thu nước M200 đá 1x2 lắp ghép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,586 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,259 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa miết mạch vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.239 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước mặt đường miết mạch vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.230,5 | m |
| 8 | Ván khuôn thép thi công bó vỉa lắp ghép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,655 | 100m2 |
| H | Sơn vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| I | Gờ chắn an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công gờ chắn đổ tại chổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Đệm sỏi sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng từ đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ mặt bằng công trình, bằng tổ hợp máy, đất C1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất C1 (sau khi đã trừ 80% phần đất tận dụng để đắp trong dải phân cách và các khu đất san nền trồng cây xanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | 100m3 |
| 3 | Tổng khối lượng đắp san nền các khu đất trồng cây xanh và khu đất tạo mặt bằng giáp kè sông Con | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,573 | 100m3 |
| 4 | Đắp san nền các khu đất trồng cây xanh và khu đất tạo mặt bằng giáp kè sông Con (tận dụng 80% từ đất đào hữu cơ nền đường và các khu san nền phân lô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,624 | 100m3 |
| 5 | Đắp san nền các khu đất trồng cây xanh và khu đất tạo mặt bằng giáp kè sông Con (KL đất còn thiếu phải khai thác từ mỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,949 | 100m3 |
| 6 | Điều phối đất hữu cơ chọn lọc từ đào sang đắp, cự ly 200m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,624 | 100m3 |
| 7 | Đắp san nền các khu phân lô đất C3 đầm chặt K85 bằng máy đầm 16T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,246 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10T, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,828 | 100m3 |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐẤT, BẬC CẤP LÊN XUỐNG + XỬ LÝ THOÁT NƯỚC CHO KHU VỰC MIẾU VÀ NHÀ THỜ HỌ | |||
| L | TƯỜNG CHẮN ĐẤT + BẬC CẤP LÊN XUỐNG: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,694 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng làm bậc cấp bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng (tận dụng từ đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 5 | Đá hộc xây thân tường chắn vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,88 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng tường chắn vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m3 |
| 7 | Bê tông bậc cấp M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 8 | Đệm cát dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thi công bê tông bậc cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| M | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC CHO KHUÔN VIÊN: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng (tận dụng từ đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D400, L=1,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| O | HỐ THU, CỐNG DẪN VÀ DẦM BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,116 | m3 |
| 5 | Đệm sỏi sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,381 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 11 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 dày 5,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 13 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông lắp ghép dầm bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | 100m2 |
| P | GIẾNG THĂM: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,559 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,532 | 100m3 |
| 4 | Đệm sỏi sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,323 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,646 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,616 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,839 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ và bậc thang lên xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 11 | Thép hình, thép góc viền xà mũ và tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,892 | 100m2 |
| Q | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,858 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 4 | Đệm sỏi sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,245 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,208 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ và bậc thang lên xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 11 | Thép hình, thép góc viền xà mũ và tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đậy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,798 | 100m2 |
| R | CỐNG DỌC VÀ KHỐI ĐỠ: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,59 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,768 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,162 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K85 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 936,625 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm bằng cát hạt thô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,597 | m3 |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D600, L=2,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458 | ống |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,5 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 1 lưới thép (Tận dụng 21 ống từ hệ thống TND đường Bà Triệu tháo dỡ ra) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | ống |
| 9 | Làm mối nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458 | mối nối |
| 10 | Làm mối nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | mối nối |
| 11 | Bê tông khối đỡ M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,734 | m3 |
| 12 | Cốt thép khối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép đúc khối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,055 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458 | Cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D800 (bao gồm cả tận dụng 42 khối đỡ từ hệ thống TND đường Bà Triệu tháo dỡ ra) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | Cấu kiện |
| S | CỬA XẢ: | |||
| T | Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 3 | Bê tông nắp hố ga M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| U | Cống dẫn: | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=1,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D1000, L=2,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D1000, L=1,0m, 1 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 5 | Làm mối nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 6 | Làm mối nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 7 | Bê tông khối đỡ M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,878 | m3 |
| 8 | Cốt thép khối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đúc khối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Làm lớp đệm bằng cát hạt thô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn gỗ thi công bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| V | Công tác khác: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| W | HỆ THỐNG CỐNG NGANG | |||
| X | HỐ GA: | |||
| 1 | Đệm sỏi sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ và bậc thang lên xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 8 | Thép hình, thép góc viền xà mũ và tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| Y | THÂN CỐNG: | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 2 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=1,0m, 2 lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 3 | Làm mối nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 4 | Bê tông khối đỡ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 5 | Cốt thép khối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đúc khối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 (cống hộp 75) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống hộp lắp ghép (cống hộp 75) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 9 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cấu kiện |
| 11 | Cẩu lắp ống cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa đường thân cống 2 lớp và làm mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cấu kiện |
| 13 | Bê tông bản giảm tải lắp ghép M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 15 | Cẩu lắp bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cấu kiện |
| 16 | Làm lớp đệm bằng cát hạt thô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đúc ống cống, bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,231 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ thi công bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| Z | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,102 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K85 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất C3 hai bên mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cống cũ D800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ khối đỡ cống dọc cũ D800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cấu kiện |
| AA | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT, vận chuyển máy móc thiết bị đến công trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi