Gói thầu: xây lắp hệ thống đường giao thông, thoát nước và san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455936-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà
Tên gói thầu xây lắp hệ thống đường giao thông, thoát nước và san nền
Số hiệu KHLCNT 20210442592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 10:45:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,556,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG (bao gồm cả nút giao):
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,327 100m3
2 Đắp nền đường + mái ta luy bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122,382 100m3
3 Khai thác đất để đắp bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,551 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10T, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,551 100m3
5 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp nền đường bằng tổ hợp máy, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,903 100m3
6 Đào bóc hữu cơ nền đường bằng tổ hợp máy, đất C1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,531 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất C1 (sau khi đã trừ 80% phần đất tận dụng để đắp trong dải phân cách và các khu đất san nền trồng cây xanh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,906 100m3
8 Trồng cỏ gia cố mái ta luy nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,361 100m2
9 Đắp đất màu trong dải phân cách (tận dụng và chọn lọc từ đất đào hữu cơ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,334 100m3
10 Điều phối đất hữu cơ chọn lọc từ đào sang đắp, cự ly 200m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,334 100m3
C MẶT ĐƯỜNG (bao gồm cả nút giao và vuốt nối đường ngang):
D Mặt đường BTN:
1 Móng CPĐD lớp trên Dmax25 dày 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,331 100m3
2 Móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 dày 14cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,553 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPĐD, TCN 0,8kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,957 100m2
4 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 100T/h Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,253 100tấn
5 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,253 100tấn
6 Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,957 100m2
E Mặt đường BTXM (vuốt nối vào nhà thờ họ):
1 BTXM mặt đường M200 dày 15cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,64 m3
2 Làm lớp lót bằng bạt nilon sọc xanh đỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,243 100m2
3 Làm lớp đệm cát hạt thô dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,214 m3
4 Ván khuôn thép thi công mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
F BÓ VỈA HÈ PHỐ, RÃNH THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH VÀ SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG:
G Bó vỉa hè phố + rãnh thu nước mặt đường:
1 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,331 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,3m3, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,431 100m3
3 Đắp hoàn trả hố móng đầm K95 bằng đầm cóc (tận dụng từ đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,429 m3
4 Bê tông bó vỉa, rãnh thu nước M200 đá 1x2 lắp ghép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 109,586 m3
5 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,259 m3
6 Lắp đặt bó vỉa miết mạch vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.239 m
7 Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước mặt đường miết mạch vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.230,5 m
8 Ván khuôn thép thi công bó vỉa lắp ghép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,655 100m2
H Sơn vạch kẻ đường:
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m2
I Gờ chắn an toàn giao thông
1 Bê tông gờ chắn M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
2 Ván khuôn thép thi công gờ chắn đổ tại chổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
3 Đệm sỏi sạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
4 Sơn màu đỏ 3 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m2
5 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
6 Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng từ đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m3
J SAN NỀN
1 Đào bóc hữu cơ mặt bằng công trình, bằng tổ hợp máy, đất C1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,581 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất C1 (sau khi đã trừ 80% phần đất tận dụng để đắp trong dải phân cách và các khu đất san nền trồng cây xanh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,916 100m3
3 Tổng khối lượng đắp san nền các khu đất trồng cây xanh và khu đất tạo mặt bằng giáp kè sông Con Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,573 100m3
4 Đắp san nền các khu đất trồng cây xanh và khu đất tạo mặt bằng giáp kè sông Con (tận dụng 80% từ đất đào hữu cơ nền đường và các khu san nền phân lô) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,624 100m3
5 Đắp san nền các khu đất trồng cây xanh và khu đất tạo mặt bằng giáp kè sông Con (KL đất còn thiếu phải khai thác từ mỏ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,949 100m3
6 Điều phối đất hữu cơ chọn lọc từ đào sang đắp, cự ly 200m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,624 100m3
7 Đắp san nền các khu phân lô đất C3 đầm chặt K85 bằng máy đầm 16T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,246 100m3
8 Khai thác đất để đắp bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,828 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10T, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,828 100m3
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT, BẬC CẤP LÊN XUỐNG + XỬ LÝ THOÁT NƯỚC CHO KHU VỰC MIẾU VÀ NHÀ THỜ HỌ
L TƯỜNG CHẮN ĐẤT + BẬC CẤP LÊN XUỐNG:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,694 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512 100m3
3 Đào hố móng làm bậc cấp bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,54 m3
4 Đắp trả hố móng (tận dụng từ đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,241 100m3
5 Đá hộc xây thân tường chắn vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,88 m3
6 Đá hộc xây móng tường chắn vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,2 m3
7 Bê tông bậc cấp M150 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42 m3
8 Đệm cát dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
9 Ván khuôn gỗ thi công bê tông bậc cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m2
M XỬ LÝ THOÁT NƯỚC CHO KHUÔN VIÊN:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,46 m3
2 Đắp trả hố móng (tận dụng từ đất đào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
3 Đệm sỏi sạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,15 m3
5 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,55 m3
6 Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,213 100m2
7 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D400, L=1,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 ống
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
O HỐ THU, CỐNG DẪN VÀ DẦM BÓ VỈA:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,509 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,218 100m3
4 Đắp cát đầm chặt K85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,116 m3
5 Đệm sỏi sạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,89 m3
6 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,225 m3
7 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,78 m3
8 Bê tông tường M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,381 m3
9 Cốt thép xà mũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,124 tấn
10 Cốt thép dầm bó vỉa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
11 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
12 Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 dày 5,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87 m
13 Ván khuôn thép cho công tác bê tông lắp ghép dầm bó vỉa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,218 100m2
14 Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,406 100m2
P GIẾNG THĂM:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,559 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,48 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,532 100m3
4 Đệm sỏi sạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,323 m3
5 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,944 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,646 m3
7 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,616 m3
8 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,839 m3
9 Cốt thép xà mũ và bậc thang lên xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,816 tấn
10 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,525 tấn
11 Thép hình, thép góc viền xà mũ và tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,823 tấn
12 Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 Cấu kiện
13 Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,892 100m2
Q HỐ GA:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,858 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,067 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,649 100m3
4 Đệm sỏi sạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,245 m3
5 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,656 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,49 m3
7 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,208 m3
8 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,125 m3
9 Cốt thép xà mũ và bậc thang lên xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,313 tấn
10 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,207 tấn
11 Thép hình, thép góc viền xà mũ và tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,698 tấn
12 Lắp đặt tấm đan đậy hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
13 Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,798 100m2
R CỐNG DỌC VÀ KHỐI ĐỠ:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 278,59 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,768 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,162 100m3
4 Đắp cát đầm chặt K85 bằng đầm cóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 936,625 m3
5 Làm lớp đệm bằng cát hạt thô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,597 m3
6 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D600, L=2,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 458 ống
7 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,5 ống
8 Lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 1 lưới thép (Tận dụng 21 ống từ hệ thống TND đường Bà Triệu tháo dỡ ra) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 ống
9 Làm mối nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 458 mối nối
10 Làm mối nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,5 mối nối
11 Bê tông khối đỡ M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,734 m3
12 Cốt thép khối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,674 tấn
13 Ván khuôn thép đúc khối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,055 100m2
14 Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 458 Cấu kiện
15 Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D800 (bao gồm cả tận dụng 42 khối đỡ từ hệ thống TND đường Bà Triệu tháo dỡ ra) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,5 Cấu kiện
S CỬA XẢ:
T Hố ga:
1 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
2 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,73 m3
3 Bê tông nắp hố ga M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
4 Cốt thép nắp hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,124 tấn
5 Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,532 100m2
U Cống dẫn:
1 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 ống
2 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=1,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 ống
3 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D1000, L=2,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ống
4 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D1000, L=1,0m, 1 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ống
5 Làm mối nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 mối nối
6 Làm mối nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
7 Bê tông khối đỡ M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,878 m3
8 Cốt thép khối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
9 Ván khuôn thép đúc khối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,375 100m2
10 Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
11 Làm lớp đệm bằng cát hạt thô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,26 m3
12 Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D800 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Cấu kiện
13 Ván khuôn gỗ thi công bê tông móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
V Công tác khác:
1 Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,345 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,179 100m3
4 Phá dỡ bê tông cống cũ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
W HỆ THỐNG CỐNG NGANG
X HỐ GA:
1 Đệm sỏi sạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 m3
2 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,16 m3
4 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
5 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
6 Cốt thép xà mũ và bậc thang lên xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
7 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
8 Thép hình, thép góc viền xà mũ và tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,118 tấn
9 Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cấu kiện
10 Ván khuôn thép cho công tác bê tông đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
Y THÂN CỐNG:
1 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=2,0m, 2 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 ống
2 Mua và lắp đặt ống cống BTLT D800, L=1,0m, 2 lưới thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 ống
3 Làm mối nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 mối nối
4 Bê tông khối đỡ M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,848 m3
5 Cốt thép khối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
6 Ván khuôn thép đúc khối đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,506 100m2
7 Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 (cống hộp 75) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,51 m3
8 Cốt thép ống cống hộp lắp ghép (cống hộp 75) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,956 tấn
9 Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,51 m3
10 Lắp đặt các khối đỡ BTCT cống dọc D800 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 Cấu kiện
11 Cẩu lắp ống cống hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39 Cấu kiện
12 Quét nhựa đường thân cống 2 lớp và làm mối nối ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39 Cấu kiện
13 Bê tông bản giảm tải lắp ghép M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
14 Cốt thép bản giảm tải Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,025 tấn
15 Cẩu lắp bản giảm tải Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 Cấu kiện
16 Làm lớp đệm bằng cát hạt thô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,14 m3
17 Ván khuôn thép đúc ống cống, bản giảm tải Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,231 100m2
18 Ván khuôn gỗ thi công bê tông móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,259 100m2
Z CÔNG TÁC KHÁC:
1 Đào hố móng bằng thủ công đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,102 100m3
3 Đắp cát đầm chặt K85 bằng đầm cóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,38 m3
4 Đắp đất C3 hai bên mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,724 100m3
5 Phá dỡ bê tông cống cũ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
6 Tháo dỡ cống cũ D800 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 Cấu kiện
7 Tháo dỡ khối đỡ cống dọc cũ D800 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 Cấu kiện
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRÌNH
1 Đảm bảo ATGT, vận chuyển máy móc thiết bị đến công trường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->