Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 89 -01S
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 89 -01S |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:38:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,140,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3325 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | mối |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,65 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ô thoáng (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống các thiết bị ổ điện các loại, đèn chiếu sáng, quạt (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,163 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6236 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6615 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,8225 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ các đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,302 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 18 | Đào xúc cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | 1m3 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,588 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,9054 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,7622 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6365 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,0385 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,4459 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,1781 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4851 | m2 |
| 28 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0884 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4429 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4429 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,854 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5086 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6118 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,9054 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2173 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,419 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7225 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6365 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,6264 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,7273 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,302 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,338 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,646 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7336 | m2 |
| 45 | Lắp đặt Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4399 | m2 |
| 46 | Tay vịn cầu thang bằng thép inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,409 | m |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 49 | Đổ lớp vữa nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100 ( đổ dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm SIKA nền nhà vệ sinh (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m2 |
| 53 | Ốp tường nhà vệ sinh, KT gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,8225 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 56 | Ốp gạch phần tường hộp kĩ thuật, KT 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,649 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,649 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2525 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi tay nắm loại trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 61 | Cửa sổ nhôm hệ EUA kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m2 |
| 62 | Khóa cửa sổ tay cài loại trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0367 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9504 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,0525 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều hiệu CLIPSAl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led tube CSLH/18wx2 trắng LED SS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần + đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt thập nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa lệch, ĐK 25-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | lắp đặt côn nhựa ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nối ống, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa cửa tay, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van góc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử Wilo PB 401SEA 400W+Dây điện 2 ruột loại 1x1,5mm2(10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt y nhựa- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 105x105 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Tủ đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 126 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,7972 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,265 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8076 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,7972 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0726 | m2 |
| 7 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 8 | Công tác dọn dẹp vệ sinh (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,5182 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6028 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6028 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,5182 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,5182 | m2 |
| D | BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1637 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,641 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7301 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,475 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3956 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0497 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9973 | m3 |
| 9 | Xây bó bồn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3231 | m3 |
| 10 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2998 | m3 |
| 11 | Trát viền ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,425 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5125 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| E | VIỆT DỐC VÀO XƯỞNG DÂY CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7119 | m3 |
| 7 | Làm sạch, khô phần nền bê tông trước khi đổ bê tông asphanlt ( nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 ( tưới 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6069 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3034 | 100m2 |
| F | NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8609 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6436 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,472 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5774 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3731 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8726 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9219 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7667 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5675 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2841 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1719 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5834 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2228 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6335 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1237 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2616 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,625 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100kg |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1283 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1095 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1157 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2344 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3766 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0656 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,275 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,64 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2128 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,9796 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,72 | m |
| 42 | Kẻ lõm phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,4 | m |
| 43 | Tường ngoài ốp gạch thẻ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4755 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8323 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,376 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3293 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,472 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,275 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,8324 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,656 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1372 | m2 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2779 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2344 | m3 |
| 55 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5658 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi tay nắm loại trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ EUA kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 59 | Khóa cửa sổ tay cài loại trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5864 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1312 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu mưa+ rọ chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Nẹp thép + Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn led tube CSLH/18wx2 trắng LED SS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần+ đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 89 | ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 91 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 92 | Model hòa mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Tủ đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi