Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 89 -01S

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456672-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 89 -01S
Số hiệu KHLCNT 20210440084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự chủ của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 10:38:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,140,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,3325 m2
2 Cắt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 mối
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,65 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ô thoáng (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 công
5 Tháo dỡ hệ thống các thiết bị ổ điện các loại, đèn chiếu sáng, quạt (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,163 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2319 tấn
8 Phá dỡ nền granito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6236 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6615 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,8225 m2
11 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
15 Tháo dỡ các đường ống cấp, thoát nước (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,302 m2
17 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
18 Đào xúc cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 1m3
19 Phá dỡ lớp vữa xi măng nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
20 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,588 m2
21 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,9054 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,7622 m2
23 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6365 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,0385 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,4459 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,1781 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4851 m2
28 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0884 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4429 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4429 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,854 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5086 100m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,6118 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,9054 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,2173 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,419 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,7225 m2
38 Trát má cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6365 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,6264 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148,7273 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,302 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,338 m2
43 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,646 m2
44 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7336 m2
45 Lắp đặt Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4399 m2
46 Tay vịn cầu thang bằng thép inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,409 m
47 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 100m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
49 Đổ lớp vữa nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100 ( đổ dày 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
51 Quét dung dịch chống thấm SIKA nền nhà vệ sinh (quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5 m2
53 Ốp tường nhà vệ sinh, KT gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,8225 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
56 Ốp gạch phần tường hộp kĩ thuật, KT 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,649 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,649 m2
59 Cửa đi nhôm hệ EUA-450 kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2525 m2
60 Khóa cửa đi tay nắm loại trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
61 Cửa sổ nhôm hệ EUA kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8 m2 
62 Khóa cửa sổ tay cài loại trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
63 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0367 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9504 1m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,72 m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,0525 1m2
67 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều hiệu CLIPSAl Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
72 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
73 Lắp đặt đèn led tube CSLH/18wx2 trắng LED SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Móc treo quạt trần + đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
76 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
77 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
82 Lắp đặt thập nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
84 Lắp đặt tê nhựa lệch, ĐK 25-20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 lắp đặt côn nhựa ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút ren trong ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt măng sông nối ống, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
93 Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van khóa cửa tay, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van góc, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
107 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
108 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
110 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
111 Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử Wilo PB 401SEA 400W+Dây điện 2 ruột loại 1x1,5mm2(10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
116 Lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Lắp đặt y nhựa- Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
120 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
121 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
123 Lắp đặt thoát sàn, ĐK 105x105 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 Tủ đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
126 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,7972 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,265 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8076 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,7972 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,0726 m2
7 Trát granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m2
8 Công tác dọn dẹp vệ sinh (nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
C TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,5182 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6028 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6028 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,5182 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,5182 m2
D BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1637 m3
2 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,641 10m
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7301 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,475 10m
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3956 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0497 1m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2295 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9973 m3
9 Xây bó bồn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3231 m3
10 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2998 m3
11 Trát viền ngoài bồn cây, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,425 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5125 m2
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 m3
E VIỆT DỐC VÀO XƯỞNG DÂY CHUYỀN
1 Đào móng tường chắn nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2883 1m3
2 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 m3
4 Xây tường chắn nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7119 m3
7 Làm sạch, khô phần nền bê tông trước khi đổ bê tông asphanlt ( nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 ( tưới 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6069 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3034 100m2
F NHÀ DỊCH VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1545 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8609 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6436 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,472 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5774 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3731 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8726 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9219 m3
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7667 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5675 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2841 tấn
15 Ván khuôn gỗ giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1957 100m2
16 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1719 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5834 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0656 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2228 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0367 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5224 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6335 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1237 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2616 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,625 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2528 100m2
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100kg
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1283 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1095 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1157 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2344 m3
34 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3766 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0656 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,275 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,64 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2128 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,9796 m2
40 Trát má cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,72 m
42 Kẻ lõm phào chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,4 m
43 Tường ngoài ốp gạch thẻ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,4755 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8323 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,376 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3293 100m2
47 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,472 m
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,275 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611,8324 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,656 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1372 m2
52 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2779 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2344 m3
55 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5658 m2
56 Cửa đi nhôm hệ EUA-450 kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
57 Khóa cửa đi tay nắm loại trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ 
58 Cửa sổ nhôm hệ EUA kính trong an toàn chuyên dụng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56  m2
59 Khóa cửa sổ tay cài loại trung bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
60 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5864 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1312 1m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,96 1m2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
65 Lắp đặt phễu thu mưa+ rọ chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
67 Nẹp thép + Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
68 Tủ điện tổng KT 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
74 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
77 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
78 Lắp đặt đèn led tube CSLH/18wx2 trắng LED SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
79 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
80 Lắp đặt quạt trần+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
81 Móc treo quạt trần+ đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
82 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497 m
83 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m
84 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
85 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
86 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
87 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
88 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
89 ổ cắm mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Cáp mạng internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
91 Cáp mạng từ trung tâm vào model Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
92 Model hòa mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Bộ phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Tủ đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
96 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->