Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:08:00 đến ngày 2021-05-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,293,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| B | Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | nt | 31.327,978 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5kg/m2 | nt | 32.195,446 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương, TC 1kg/m2 | nt | 321,823 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | nt | 867,468 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường BTNC19 dày 7cm | nt | 321,823 | m2 |
| 6 | Đào mặt đường cũ hư hỏng dày 5cm | nt | 27,282 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường nhựa cũ dày 5cm | nt | 469,347 | m |
| 8 | Lu khuôn đường cũ K98 | nt | 321,823 | m2 |
| 9 | Đào mặt đường cũ hư hỏng dày 12cm | nt | 38,619 | m3 |
| 10 | Cắt khe mặt đường nhựa cũ dày 12cm | nt | 246,966 | m |
| 11 | Cào bóc mặt đường tái sinh nguội dày 10cm | nt | 8.563,074 | m2 |
| C | Vút nối 2 đầu tuyến | |||
| 1 | Vút nối BTNC12.5 dày TB 2.5cm | nt | 324,884 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5kg/m2 | nt | 324,884 | m2 |
| D | Gia cố lề + gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Chương V E-HSMT | 77,691 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 38,845 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 174,822 | m3 |
| 4 | Lu lèn lề đường K95 | nt | 388,453 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm | nt | 45,738 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường nhựa cũ | nt | 282,03 | m |
| 7 | Đắp đất K95 | nt | 15,848 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | nt | 24,5 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy dày 15cm | nt | 5,09 | m3 |
| 10 | Lót ni long | nt | 680,892 | m2 |
| E | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| F | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm | Chương V E-HSMT | 192,734 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | nt | 66,35 | m2 |
| 3 | Vạch sơn mắt võng màu vàng dày 2mm | nt | 272,092 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | nt | 12 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | nt | 2,55 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 0,432 | m3 |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,026 | Tấn |
| 5 | Đào đất móng cột | nt | 4,608 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | nt | 2,016 | m3 |
| H | Sửa chữa lan can cầu Chìm Km22+076 | |||
| I | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 lan can | Chương V E-HSMT | 123,942 | m3 |
| 2 | Quét sơn 1 lớp, lót 1 lớp phủ | nt | 789,86 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | nt | 4,347 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | nt | 16,805 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt lan can | nt | 16,541 | Tấn |
| 6 | Bu lông neo D22, L=650mm | nt | 568 | Cái |
| J | Thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép lan can cầu | nt | 10,288 | Tấn |
| 2 | Đục bỏ bê tông bản cánh dầm T, bản mặt cầu dày trung bình 3cm, bệ lan can và tường cánh mố | nt | 37,403 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường nhựa cũ dày 5cm | nt | 546 | m |
| 4 | Đào bóc lớp BTN dày 5cm | nt | 9,285 | m2 |
| K | Mương dọc Km5+085.08 - Km5+368.65 | |||
| L | Mương qua đường chịu lực B=0.6m | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Chương V E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 7,487 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 3,494 | m3 |
| 4 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,273 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 0,209 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,41 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 0,195 | Tấn |
| 8 | Dăm sạn đệm | nt | 1,747 | m3 |
| M | Mương đậy đan chịu lực B=0.4-0.6m | |||
| N | * Đan mương lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 152 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | nt | 9,624 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | nt | 0,259 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | nt | 0,318 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | nt | 0,664 | Tấn |
| O | * Đan mương đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ | nt | 51,416 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=6mm | nt | 1,022 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=10mm | nt | 1,108 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=12mm | nt | 3,632 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=16mm | nt | 0,911 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D34; L=1.5m | nt | 60,166 | m |
| P | * Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 131,337 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 65,193 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 43,462 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 4,395 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 7,781 | Tấn |
| Q | Hố ga | |||
| R | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 62 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | nt | 4,768 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | nt | 0,118 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | nt | 0,159 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | nt | 0,38 | Tấn |
| S | * Thân và móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 16,246 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 5,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d=10mm | nt | 0,436 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d=12mm | nt | 0,822 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | nt | 3,64 | m3 |
| T | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 1.151,596 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | nt | 442,375 | m3 |
| U | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | nt | 1,845 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay | nt | 5,32 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 0,716 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 34,396 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | nt | 22,36 | m3 |
| V | Hạng mục khác | |||
| W | * Gia cố lề trên tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 54,742 | m3 |
| 2 | Lót ni lon | nt | 273,712 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 27,371 | m3 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | nt | 7,633 | Lít |
| 5 | Cắt khe bê tông lề gia cố | nt | 54,159 | m |
| X | * Hoàn trả mặt đường sau khi đào mương | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 15cm | nt | 42,094 | m3 |
| 2 | Lót ni lon | nt | 280,628 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 42,094 | m3 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | nt | 7,553 | Lít |
| 5 | Cắt khe bê tông lề gia cố | nt | 50,355 | m |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 10,691 | m3 |
| Y | * Khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông trước cửa nhà dân | nt | 150,494 | m3 |
| 2 | Đào cây xanh bên đường | nt | 29 | Cây |
| 3 | Cắt khe mặt đường nhựa cũ dày 7cm | nt | 547,31 | m |
| 4 | Tháo dỡ cột và biển báo cũ lắp sang vị trí mới | nt | 3 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | nt | 0,24 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | nt | 0,048 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,002 | Tấn |
| 8 | Đào đất móng cột | nt | 3,132 | m3 |
| Z | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi