Gói thầu: Gói số 5: Thi công sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ Nhà vệ sinh công cộng, Nhà để xe cho cán bộ, giáo viên của Trường cao đẳng công nghệ, kinh tế và chế biến lâm sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Chế biến Lâm Sản |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thi công sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ Nhà vệ sinh công cộng, Nhà để xe cho cán bộ, giáo viên của Trường cao đẳng công nghệ, kinh tế và chế biến lâm sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 14:12:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2678 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 9,58 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3339 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5297 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0317 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0748 | tấn |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5649 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7145 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0649 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0775 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 39,2708 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2019 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3056 | m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 15,8592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 5,724 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2657 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7949 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0173 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0135 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | tấn |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5708 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6855 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,4931 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0533 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0355 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0409 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6336 | m3 |
| 17 | Chống thấm đáy bể phốt bằng sika top seal 107 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 4,416 | m2 |
| 18 | Chống thấm thành ngoài bể phốt bằng mang Bitumthenl-3000 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6855 | m2 |
| 19 | Chống thấm thành trong bể phốt bằng sika scal 107 quét 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 16,4931 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4324 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0675 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0854 | 100m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8567 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1558 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0352 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1146 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,615 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,2905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6477 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,082 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1672 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0103 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 17,9903 | m3 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0968 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,7741 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 60,75 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,84 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 91,59 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 81,7741 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika top sael 107 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,64 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,6846 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,6846 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cremic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 91,097 | m2 |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt tấm nhựa Compact Maica 12mm Inox Aagao | Theo chương V (E-HSMT) | 34,47 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay loại kính 6,38mm + phụ kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 3,68 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép1 cánh mở hất loại kính 6,38mm + phụ kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 300x300 trước cửa nhà WC, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ giếng đáy 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 57,12 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0731 | m3 |
| 32 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4207 | m3 |
| 33 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,4622 | m2 |
| E | Phần nước nhà vệ sinh 1 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt Inax 2 khối AC-710VAN | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu INAX AL-625V | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh Inax LFV-13BP* + Ống xiphong LFV-13BP | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ gương (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Minh Hòa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-417V | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 10 | Bơm tăng áp 400W | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| F | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn D50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PP-R D50x32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PP-R D50x25 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90độ PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90độ PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90độ PP-R D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25-1/2 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25-1/2 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 25 | Băng keo cuốn ren | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cuộn |
| G | Phần vật tư thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC 135 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC 135 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC 135 độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D110X90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D110X60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D60X42 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê vuông thu D110x90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê vuông thu D90x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 U.PVC độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 135 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 135 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 135 độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu D110x90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu D110x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu D90x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu D60x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Phễu thu sàn Inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 34 | Đai giữ ống D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 35 | Đai giữ ống D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 37 | Keo dán ống PVC | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | tuyp |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện lắp đặt 4 aptomat | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB 2 pha 25A-6KA | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn led 225x225x25 bóng 18W | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A kèm mặt che | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn gương gắn tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Máy sấy tay | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 11 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9504 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7078 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0454 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2145 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 9,3164 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1974 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0978 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3764 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 4,224 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3477 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1195 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0309 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1248 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 53,1751 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3943 | m3 |
| K | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 15,8592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 5,724 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2774 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7949 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0123 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0135 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0173 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | tấn |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5708 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6855 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,4931 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0533 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0355 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0409 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6336 | m3 |
| 18 | Chống thấm đáy bể phốt bằng sika top seal 107 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 4,416 | m2 |
| 19 | Chống thấm thành ngoài bể phốt bằng mang Bitumthenl-3000 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6855 | m2 |
| 20 | Chống thấm thành trong bể phốt bằng sika scal 107 quét 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 16,4931 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4324 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0675 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0854 | 100m2 |
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2845 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4154 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0938 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4471 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6457 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2387 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1694 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2934 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4809 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,1064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6562 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1442 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5051 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0793 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 24,5146 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 8,4308 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 114,2323 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,604 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 65,62 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,87 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 89,49 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 155,8363 | m2 |
| 24 | Quét sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 28,9188 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,8856 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,8856 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 267,5196 | m2 |
| 28 | Thi công trần Aluminium PE 3mm x0,1mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23,9428 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0453 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0239 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2475 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1143 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2756 | 100m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ giếng đáy 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,5854 | m2 |
| 35 | Cung cấp và Lắp đăt tấm nhựa Compact Maica 12mm Inox Aagao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất loại kính 6,38mm + phụ kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay loại kính 6,38mm+ phụ kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 18,4 | m2 |
| M | PHẦN NƯỚC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt Inax 2 khối AC-710VAN | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 3 | Lát bàn đá Granite trắng chậu rửa mặt | Theo chương V (E-HSMT) | 5,916 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Chậu rửa kèm bàn đá | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh Inax LFV-13BP* + Ống xiphong LFV-13BP | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ gương ( bao gồm phụ kiênj) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Minh Hòa | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-417V | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam inax | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 11 | Bơm tăng áp 400W | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm điện áp Q=3m3/H,H=45M | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Trõ đồng hút nước D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| N | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sống nhựa PPR D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sống nhựa PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sống nhựa PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn D50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PP-R D50X32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PP-R D32X25 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25-1/2 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25-1/2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 25 | Băng keo cuốn ren | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC 130 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC 130 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC 130 độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D110x90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D110x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D60x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê vuông thu D110X90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê vuông thu D90x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D110x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D90x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 58 | Phễu thu sàn Inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 60 | Đai giữ ống D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 62 | Keo dán ống PVC | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | kg |
| O | PHẦN ĐIỆN NHÀ 2 TẤNG | |||
| 1 | Tủ điện lắp đặt 4 aptomat | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB 2 pha 25A-6KA | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn led 225x225x25 bóng 18W | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A kèm mặt che | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn gương gắn tường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Máy sấy tay | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 20,8146 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1701 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | gốc cây |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 300x300, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 7 | Khung móng 4M16 260X260X500 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0278 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,58 | m3 |
| 10 | Gia công khung thép bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1415 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7964 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 21,2133 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7964 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,47mm màu xanh | Theo chương V (E-HSMT) | 0,39 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước Inox 304 U300 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 19 | Đai giữ ống D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | chiếc |
| 20 | Kẻ sơn màu trắng khu để xe máy | Theo chương V (E-HSMT) | 10,5 | m2 |
| Q | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0271 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0271 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,192 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,894 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8514 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0953 | tấn |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7313 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1326 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,592 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,65 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 58,242 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí trụ cột | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 17 | Hoa sắt tường rào | Theo chương V (E-HSMT) | 7,095 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chương V (E-HSMT) | 7,095 | m2 |
| R | Xây mới 2 hố ga thoát nước | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 11,52 | 1m |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 9,8182 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4147 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3075 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9219 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,04 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2314 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0257 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1653 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0668 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi