Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà ở doanh trại Công an huyện Tu Mơ Rông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà ở doanh trại Công an huyện Tu Mơ Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 13:38:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | Cải tạo 2 khu vệ sinh tầng 1 (CT1 và CT2): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,5802 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,727 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,307 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,307 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,228 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,895 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,818 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,1975 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,5925 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,63 | m2 |
| C | Cải tạo khu vệ sinh CT3 tầng 2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,74 | m2 |
| D | Cải tạo khu vệ sinh CT4 tại tầng 2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,0533 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,053 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,053 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,053 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,212 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,71 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,355 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,355 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | 1lỗ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,3 | m2 |
| E | Cải tạo khu vệ sinh CT5 tầng 3: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,695 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,8468 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,847 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,847 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,388 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,318 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,659 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,659 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | 1lỗ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| F | Cải tạo khu vệ sinh CT6 tầng 3: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,7795 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,06 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,53 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,53 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | 1lỗ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| G | Chống thấm: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 252,32 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,0464 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,046 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,046 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,184 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng SN ô văng chiều dày 2-4cm) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 252,32 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 504,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (thay ống thoát nước SN bằng ống D60) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | 1lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1985 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| H | Sơn sửa: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,455 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1087 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2.199,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 506,67 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2.706,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.656,5344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 657,7982 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.656,534 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 657,798 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2.314,332 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 113,338 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 113,338 | m2 |
| I | Sơn cửa sắt: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 324,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.4 không kể kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 3 | Kính trắng 5li | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,5968 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ kính ra khỏi cửa, vệ sinh kính và lắp đặt lại) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 202,909 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 233,8059 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 233,806 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 324,8 | m2 cấu kiện |
| J | Thay thế điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| K | NHÀ Ở DOANH TRẠI (TÍNH CHO 02 NHÀ) | |||
| L | Công tác lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,2952 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,1184 | 100m2 |
| 3 | Sử lý chống dột mái tôn (dùng keo silicon trít các lỗ đi và hiệu chỉnh) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 138,9324 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,788 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,788 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23,152 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng SN ô văng chiều dày 2-4cm) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 138,932 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 138,932 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 138,932 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (thay ống thoát nước SN bằng ống D60) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 542,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.332,3624 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 522,202 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 810,1596 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 237,2 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 305,04 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 759,402 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.115,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 104,288 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ kính ra khỏi cửa để vệ sinh kính và thay kính) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 59,9076 | m2 |
| 22 | Kính trắng 5 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 59,908 | m2 |
| 23 | Sơn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 138,4152 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 104,288 | m2 cấu kiện |
| M | Lắp đặt điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 730 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 780 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi