Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà ở doanh trại Công an huyện Tu Mơ Rông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456335-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà ở doanh trại Công an huyện Tu Mơ Rông
Số hiệu KHLCNT 20210454784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 13:38:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B Cải tạo 2 khu vệ sinh tầng 1 (CT1 và CT2):
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3,08 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,5802 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,54 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,727 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,307 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,307 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 17,228 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,231 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,895 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,818 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6,1975 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 12,5925 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 13 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,05 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 cái
30 Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 18,63 m2
C Cải tạo khu vệ sinh CT3 tầng 2:
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,161 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,161 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,161 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,161 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,644 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 15,48 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,74 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,774 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,74 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,24 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,11 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,05 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 13 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5 cái
23 Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,74 m2
D Cải tạo khu vệ sinh CT4 tại tầng 2:
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3,0533 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3,053 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3,053 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3,053 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 12,212 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 40,71 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 20,355 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 20,355 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7 1lỗ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,22 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,04 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 14 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 11 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 cái
26 Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 18,3 m2
E Cải tạo khu vệ sinh CT5 tầng 3:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,695 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,8468 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,847 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1,847 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,388 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 15,318 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,659 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 7,659 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5 1lỗ
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,03 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,02 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 cái
F Cải tạo khu vệ sinh CT6 tầng 3:
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,7795 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,78 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,38 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2,38 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9,52 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 37,06 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 18,53 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 18,53 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 9 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 11 1lỗ
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,15 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,06 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 13 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 cái
G Chống thấm:
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 252,32 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,0464 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,046 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,046 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 20,184 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng SN ô văng chiều dày 2-4cm) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 252,32 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 504,64 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (thay ống thoát nước SN bằng ống D60) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,144 100m
9 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 14 1lỗ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,056 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,08 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,1985 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 15 cái
H Sơn sửa:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 14,455 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,1087 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2.199,83 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 506,67 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2.706,5 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1.656,5344 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 657,7982 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1.656,534 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 657,798 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 2.314,332 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 113,338 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 113,338 m2
I Sơn cửa sắt:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 324,8 m2
2 Cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.4 không kể kính Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 8,64 m2
3 Kính trắng 5li Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,5968 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ kính ra khỏi cửa, vệ sinh kính và lắp đặt lại) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 202,909 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 233,8059 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 233,806 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 324,8 m2 cấu kiện
J Thay thế điện:
1 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 600 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 300 m
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 20 bộ
K NHÀ Ở DOANH TRẠI (TÍNH CHO 02 NHÀ)
L Công tác lắp dựng dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 6,2952 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 4,1184 100m2
3 Sử lý chống dột mái tôn (dùng keo silicon trít các lỗ đi và hiệu chỉnh) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 10 công
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 138,9324 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,788 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 5,788 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 23,152 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng SN ô văng chiều dày 2-4cm) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 138,932 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 138,932 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 138,932 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (thay ống thoát nước SN bằng ống D60) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 0,288 100m
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 542,24 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1.332,3624 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 522,202 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 810,1596 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 237,2 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 305,04 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 759,402 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 1.115,2 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 104,288 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ kính ra khỏi cửa để vệ sinh kính và thay kính) Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 59,9076 m2
22 Kính trắng 5 ly Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 59,908 m2
23 Sơn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 138,4152 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 104,288 m2 cấu kiện
M Lắp đặt điện:
1 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 730 m
2 Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 780 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 14 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 10 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 32 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 8 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 28 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 32 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 56 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế 500 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->