Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426019-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210406699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã Cửa Lò 20%; Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 80%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 12:05:00 đến ngày 2021-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,305,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đúng theo thiết kế được duyệt 687,22 m3
2 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Đúng theo thiết kế được duyệt 6,8722 100m3
3 Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Đúng theo thiết kế được duyệt 6,8722 100m3/1km
4 Vận chuyển đá 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Đúng theo thiết kế được duyệt 6,8722 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 2,859 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 0,2573 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 187,063 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 16,8357 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 18,9922 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 18,9922 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 18,9922 100m3/1km
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Đúng theo thiết kế được duyệt 6,641 1m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Đúng theo thiết kế được duyệt 0,5977 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I Đúng theo thiết kế được duyệt 0,6641 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I Đúng theo thiết kế được duyệt 0,6641 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Đúng theo thiết kế được duyệt 0,6641 100m3/1km
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đúng theo thiết kế được duyệt 123,28 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đúng theo thiết kế được duyệt 11,0952 100m3
19 Mua đất để đắp (cự ly vận chuyển 18km) Đúng theo thiết kế được duyệt 1.393,064 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Đúng theo thiết kế được duyệt 13,9306 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Đúng theo thiết kế được duyệt 13,9306 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III Đúng theo thiết kế được duyệt 13,9306 100m3/1km
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 777,67 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Đúng theo thiết kế được duyệt 42,5524 100m2
25 Rải lớp cát đệm tạo phằng dày 3cmbằng thủ công Đúng theo thiết kế được duyệt 127,6572 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm Đúng theo thiết kế được duyệt 42,5524 100m2
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đúng theo thiết kế được duyệt 7,8939 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 137,186 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 12,3467 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 13,7186 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 13,7186 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất II Đúng theo thiết kế được duyệt 13,7186 100m3/1km
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đúng theo thiết kế được duyệt 28,506 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,5655 100m3
8 Mua đất để đắp (vận chuyển 18km) Đúng theo thiết kế được duyệt 322,1178 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Đúng theo thiết kế được duyệt 3,2212 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Đúng theo thiết kế được duyệt 3,2212 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Đúng theo thiết kế được duyệt 3,2212 100m3/1km
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đúng theo thiết kế được duyệt 175,11 m3
13 Bê tông mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 104,73 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Đúng theo thiết kế được duyệt 12,8937 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Đúng theo thiết kế được duyệt 10,0754 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đúng theo thiết kế được duyệt 5,7467 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đúng theo thiết kế được duyệt 7,4157 tấn
18 Xây mương dọc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 177,23 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 184,72 m3
20 Ván khuôn bê tông móng Đúng theo thiết kế được duyệt 3,021 100m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 2.134,84 m2
22 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 1.231,44 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Đúng theo thiết kế được duyệt 304,4 m3
24 Ván khuôn bê tông lót móng Đúng theo thiết kế được duyệt 2,014 100m2
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Đúng theo thiết kế được duyệt 20,28 m2
26 Ván khuôn gỗ tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 6,9259 100m2
27 Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mương Đúng theo thiết kế được duyệt 8,5232 100m2
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Đúng theo thiết kế được duyệt 1.007 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Đúng theo thiết kế được duyệt 1.007 1 cấu kiện
30 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn -Phạm vi 1km Đúng theo thiết kế được duyệt 42,9425 10 tấn/1km
31 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn -2km tiếp theo Đúng theo thiết kế được duyệt 40,4975 10 tấn/1km
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 1.007 1cấu kiện
C DI DỜI, HOÀN TRẢ HẠ TẦNG HIỆN TRẠNG ĐIỆN, NƯỚC VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Di dời cột điện Đúng theo thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Đúng theo thiết kế được duyệt 10,9637 100 m
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 164,46 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đúng theo thiết kế được duyệt 8,22 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Đúng theo thiết kế được duyệt 41,11 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Đúng theo thiết kế được duyệt 73 100m
7 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Đúng theo thiết kế được duyệt 73 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm Đúng theo thiết kế được duyệt 73 cái
9 Thuê bãi đúc cấu kiện Đúng theo thiết kế được duyệt 1 TB
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Đúng theo thiết kế được duyệt 40 m3
11 Barie rào chắn Đúng theo thiết kế được duyệt 2 cái
12 Áo phản quang đảm bảo giao thông Đúng theo thiết kế được duyệt 2 cái
13 Cọc tiêu di động Đúng theo thiết kế được duyệt 20 cái
14 Dây nilon trắng đỏ an toàn giao thông Đúng theo thiết kế được duyệt 50 m
15 Công trực đảm bảo giao thông (Nhân công 3/7) Đúng theo thiết kế được duyệt 200 công
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đúng theo thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Đúng theo thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Đúng theo thiết kế được duyệt 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->